Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Kỹ sư Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (17884)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
5 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa đào tạo kỹ sư có ý thức xã hội tốt, đủ năng lực chuyên môn và kỹ năng cần thiết đáp ứng được yêu cầu của công việc; có các kỹ năng mềm, năng lực tự chủ và trách nhiệm cao.
  • Sinh viên theo học ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa sẽ được đào tạo chuyên sâu về các phương pháp và kỹ thuật được sử dụng trong các hệ thống điều khiển tự động, nghiên cứu các thuật toán điều khiển hiện đại, sử dụng các bộ điều khiển, cơ cấu chấp hành kết nối lại tạo thành một hệ thống nhằm mục đích tự động hóa các quy trình công nghệ sản xuất; trang bị kỹ năng lập trình cho các thiết bị điều khiển trong công nghiệp như các bộ vi điều khiển, PLC, các thiết bị cảm biến và thu thập dữ liệu; kỹ năng lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa và giải quyết các vấn đề của hệ thống điện và tự động hoá;…
  • Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 160 tín chỉ

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 5 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Tiến trình đào tạo ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Học kỳ

TT

Tên học phần


học
phần

Tổng số TC

LT

TH

Học phần
tiên quyết


học phần tiên
quyết

Loại tiên quyết
(*)

BB/

TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Đại số tuyến tính

TH01006

3,0

3

0

     

BB

0

1

2

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1,0

1

0

     

-

1

3

Giải tích 1

TH01004

3,0

3

0

     

BB

1

4

Vật lý đại cương A

TH01002

3,0

2

1

     

BB

1

5

Giáo dục thể chất
đại cương

GT01016

1,0

0,5

0,5

     

PCBB

1

6

Đường lối
quốc phòng an ninh
của Đảng

QS01011

3,0

3

0

 

 

 

PCBB

1

7

Tin học đại cương

TH01009

2,0

1,5

0,5

     

BB

1

8

Triết học
Mác - Lênin

ML01020

3,0

3

0

     

BB

1

9

Pháp luật đại cương

ML01009

2,0

2

0

     

BB

2

10

Xác suất - Thống kê

TH01007

3,0

3

0

     

BB

3

2

11

Tiếng Anh 0

SN00011

2,0

2

0

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

3

-

2

12

Quản lý dự án

KT03031

3,0

3

0

     

BB

2

13

Cơ sở lý thuyết mạch

CD02634

3,0

2

1

Đại số tuyến tính

TH01006

3

BB

2

14

Kỹ thuật điện tử

CD02632

3,0

2

1

     

BB

2

15

Công tác quốc phòng và an ninh

QS01012

2,0

2

0

 

 

 

PCBB

2

16

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ Thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01018/
GT01019/
GT01020/
GT01021/
GT01022/
GT01023/
GT01014/
GT01015/

1,0

0

1

     

PCBB

2

17

Kinh tế chính trị
Mác - Lênin

ML01021

2,0

2

0

Triết học
Mác - Lênin

ML01020

2

BB

2

18

Toán rời rạc

TH02003

3,0

3

0

Đại số tuyến tính

TH01006

3

TC

2

19

Phương pháp tính

TH02009

3,0

3

0

Giải tích 1

TH01004

3

TC

 

2

20

Phát triển ứng dụng web cơ bản

TH03222

2,0

1

1

     

TC

3

21

Tiếng Anh 1

SN01032

3,0

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

 

BB

2

3

22

Điện tử công suất

CD02607

3,0

2

1

     

BB

3

23

Quân sự chung

QS01013

2,0

1

1

 

 

 

PCBB

3

24

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc với các bên liên quan)

KN01001/

KN01002/

KN01003/

KN01004/

KN01005/

KN01006/

KN01007/

KN01008/

KN01009/

KN01010/

           

PCBB

3

25

Đo lường và cảm biến

CD02802

3,0

2

1

 

 

 

BB

3

26

Lý thuyết điều khiển

CD02804

3,0

2

1

 

 

 

BB

3

27

Máy điện đặc biệt

CD03763

2,0

2

0

 

 

 

BB

3

28

Xã hội học
đại cương 1

ML01007

2,0

2

0

 

 

 

TC

3

29

Kỹ thuật nhiệt

CD02301

2,0

2

0

 

 

 

TC

3

30

Hình họa -
Vẽ kỹ thuật

CD02106

3,0

3

0

 

 

 

TC

4

31

Kỹ thuật lập trình trong điều khiển

CD03904

2,0

2

0

 

 

 

BB

 

3

4

32

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2,0

2

0

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

BB

4

33

Tiếng Anh 2

SN01033

3,0

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

34

Hệ thống
điều khiển số

CD03638

2,0

2

0

 

 

 

BB

4

35

Kỹ thuật vi xử lý

CD03619

2,0

1

1

 

 

 

BB

4

36

Các phần mềm trong điều khiển

CD03909

2,0

1

1

 

 

 

BB

 

4

37

Nguyên lý truyền thông không dây

TH03219

2,0

2

0

 

 

 

BB

4

38

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và
chiến thuật

QS01014

4

0,3

3,7

 

 

 

PCBB

4

39

Kinh tế các ngành sản xuất

KT03019

3,0

3,0

0,0

 

 

 

TC

4

40

Quản trị
doanh nghiệp

KQ02209

3,0

3,0

0,0

 

 

 

TC

5

41

Điều khiển logic

CD03622

2,0

2

0

 

 

 

BB

2

 

 

5

42

PLC

CD03902

3,0

2

1

 

 

 

BB

5

43

Vi điều khiển và
ứng dụng

CD03905

3,0

2

1

 

 

 

BB

5

44

Trang bị điện, điện tử trong máy
công nghiệp

CD03625

2,0

2

0

 

 

 

BB

5

45

Điều khiển truyền động điện

CD03617

3,0

2

1

 

 

 

BB

5

46

Thực tập cơ khí
đại cương

CD03804

2,0

0

2

 

 

 

BB

5

47

Cơ học ứng dụng

CD02105

3,0

3

0

Vật lý đại cương A

TH01002

3

TC

5

48

Đồ họa kỹ thuật trên máy tính

CD02148

2,0

2

0

 

 

 

TC

5

49

Khí cụ điện hạ áp

CD03772

2,0

2

0

 

 

 

TC

6

50

Tiếng anh chuyên ngành cơ - điện

SN03012

2,0

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

2

BB

 

2

6

51

Kỹ thuật robot

CD03913

3,0

2

1

 

 

 

BB

6

52

Thiết kế tủ điều khiển

CD03901

2,0

1

1

 

 

 

BB

6

53

Hệ thống điện trong nhà máy

CD03764

3,0

2

1

 

 

 

BB

6

54

Tự động hóa
quá trình sản xuất

CD03632

3,0

2

1

PLC

CD03902

3

BB

6

55

Tổng hợp hệ thống điều khiển

CD03639

2,0

2

0

Lý thuyết
điều khiển

CD02804

3

BB

 

6

56

Thiết kế nhà máy
chế biến nông sản thực phẩm

CD03426

2,0

2

0

 

 

 

TC

6

57

Học máy

TH03207

3,0

3

0

 

 

 

TC

6

58

Xử lý tín hiệu số

TH03007

2,0

2

0

 

 

 

TC

7

59

Quản lý môi trường

MT02011

2,0

2

0

 

 

 

BB

3

7

60

Tư tưởng
Hồ Chí Minh

ML01005

2,0

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

7

61

Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp

CD03832

3,0

2

1

 

 

 

BB

7

62

Đồ án vi điều khiển và ứng dụng

CD03641

2,0

2

0

Vi điều khiển
và ứng dụng

CD03905

3

BB

7

63

Trí tuệ nhân tạo
trong điều khiển

CD03830

3,0

2

1

 

 

 

BB

7

64

IoT và ứng dụng

CD03834

2,0

1

1

 

 

 

BB

7

65

Cảm biến y sinh

CD03837

2,0

1

1

 

 

 

TC

7

66

Tâm lý học
đại cương

SN01016

2,0

2

0

 

 

 

TC

7

67

Mô hình hóa và
điều khiển

CD03906

2,0

1

1

 

 

 

TC

7

68

Phân tích số liệu

TH02032

2,0

1,5

0,5

 

 

 

TC

8

69

Thực tập kỹ thuật KTĐK-TĐH

CD03838

8,0

0

8

Thiết kế
tủ điều khiển

CD03901

3

BB

2

8

70

Đồ án tự động hóa quá trình sản xuất

CD03640

2,0

2

0

Tự động hóa
quá trình sản xuất

CD03632

3

BB

8

71

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2,0

2

0

Tư tưởng
Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

8

72

Hệ thống năng lượng xanh

CD03757

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

8

73

Hệ thống điều khiển thủy lực và khí nén

CD03648

2,0

1,5

0,5

 

 

 

TC

8

74

Xử lý ảnh
trong điều khiển

CD03912

2,0

1

1

 

 

 

TC

 

8

75

Môi trường và
con người

MT02038

2,0

2

0

 

 

 

TC

9

76

Thực tập nghề nghiệp KTĐK -TĐH

CD03839

16

0

16

Tự động hóa quá trình sản xuất

CD03632

3

BB

0

10

77

Đồ án tốt nghiệp

CD04980

10,0

0

10

Đồ án tự động hóa quá trình sản xuất

CD03640

3

BB

0

Ghi chú: (*) 1 - song hành, 2 - họctrước, 3 - tiên quyết.

Tổng số tín chỉ bắt buộc:

143

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:

17

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:

160

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet