- Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa đào tạo kỹ sư có ý thức xã hội tốt, đủ năng lực chuyên môn và kỹ năng cần thiết đáp ứng được yêu cầu của công việc; có các kỹ năng mềm, năng lực tự chủ và trách nhiệm cao.
- Sinh viên theo học ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa sẽ được đào tạo chuyên sâu về các phương pháp và kỹ thuật được sử dụng trong các hệ thống điều khiển tự động, nghiên cứu các thuật toán điều khiển hiện đại, sử dụng các bộ điều khiển, cơ cấu chấp hành kết nối lại tạo thành một hệ thống nhằm mục đích tự động hóa các quy trình công nghệ sản xuất; trang bị kỹ năng lập trình cho các thiết bị điều khiển trong công nghiệp như các bộ vi điều khiển, PLC, các thiết bị cảm biến và thu thập dữ liệu; kỹ năng lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa và giải quyết các vấn đề của hệ thống điện và tự động hoá;…
- Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 160 tín chỉ
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 5 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tiến trình đào tạo ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
Học kỳ |
TT |
Tên học phần |
Mã |
Tổng số TC |
LT |
TH |
Học phần |
Mã |
Loại tiên quyết |
BB/ TC |
Tổng số TC tối thiểu phải chọn |
|
1 |
1 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
3,0 |
3 |
0 |
BB |
0 |
|||
|
1 |
2 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
1,0 |
1 |
0 |
- |
||||
|
1 |
3 |
Giải tích 1 |
TH01004 |
3,0 |
3 |
0 |
BB |
||||
|
1 |
4 |
Vật lý đại cương A |
TH01002 |
3,0 |
2 |
1 |
BB |
||||
|
1 |
5 |
Giáo dục thể chất |
GT01016 |
1,0 |
0,5 |
0,5 |
PCBB |
||||
|
1 |
6 |
Đường lối |
QS01011 |
3,0 |
3 |
0 |
|
|
|
PCBB |
|
|
1 |
7 |
Tin học đại cương |
TH01009 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
BB |
||||
|
1 |
8 |
Triết học |
ML01020 |
3,0 |
3 |
0 |
BB |
||||
|
1 |
9 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2,0 |
2 |
0 |
BB |
||||
|
2 |
10 |
Xác suất - Thống kê |
TH01007 |
3,0 |
3 |
0 |
BB |
3 |
|||
|
2 |
11 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
2,0 |
2 |
0 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
3 |
- |
|
|
2 |
12 |
Quản lý dự án |
KT03031 |
3,0 |
3 |
0 |
BB |
||||
|
2 |
13 |
Cơ sở lý thuyết mạch |
CD02634 |
3,0 |
2 |
1 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
3 |
BB |
|
|
2 |
14 |
Kỹ thuật điện tử |
CD02632 |
3,0 |
2 |
1 |
BB |
||||
|
2 |
15 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
QS01012 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
PCBB |
|
|
2 |
16 |
Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền Kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ Thể thao, Bơi) |
GT01017/ |
1,0 |
0 |
1 |
PCBB |
||||
|
2 |
17 |
Kinh tế chính trị |
ML01021 |
2,0 |
2 |
0 |
Triết học |
ML01020 |
2 |
BB |
|
|
2 |
18 |
Toán rời rạc |
TH02003 |
3,0 |
3 |
0 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
3 |
TC |
|
|
2 |
19 |
Phương pháp tính |
TH02009 |
3,0 |
3 |
0 |
Giải tích 1 |
TH01004 |
3 |
TC |
|
|
2 |
20 |
Phát triển ứng dụng web cơ bản |
TH03222 |
2,0 |
1 |
1 |
TC |
||||
|
3 |
21 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3,0 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
BB |
2 |
|
|
3 |
22 |
Điện tử công suất |
CD02607 |
3,0 |
2 |
1 |
BB |
||||
|
3 |
23 |
Quân sự chung |
QS01013 |
2,0 |
1 |
1 |
|
|
|
PCBB |
|
|
3 |
24 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc với các bên liên quan) |
KN01001/ KN01002/ KN01003/ KN01004/ KN01005/ KN01006/ KN01007/ KN01008/ KN01009/ KN01010/ |
PCBB |
|||||||
|
3 |
25 |
Đo lường và cảm biến |
CD02802 |
3,0 |
2 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
26 |
Lý thuyết điều khiển |
CD02804 |
3,0 |
2 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
27 |
Máy điện đặc biệt |
CD03763 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
28 |
Xã hội học |
ML01007 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
3 |
29 |
Kỹ thuật nhiệt |
CD02301 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
3 |
30 |
Hình họa - |
CD02106 |
3,0 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
31 |
Kỹ thuật lập trình trong điều khiển |
CD03904 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
3 |
|
4 |
32 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2,0 |
2 |
0 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
ML01021 |
2 |
BB |
|
|
4 |
33 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3,0 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
BB |
|
|
4 |
34 |
Hệ thống |
CD03638 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
4 |
35 |
Kỹ thuật vi xử lý |
CD03619 |
2,0 |
1 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
4 |
36 |
Các phần mềm trong điều khiển |
CD03909 |
2,0 |
1 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
4 |
37 |
Nguyên lý truyền thông không dây |
TH03219 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
4 |
38 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và |
QS01014 |
4 |
0,3 |
3,7 |
|
|
|
PCBB |
|
|
4 |
39 |
Kinh tế các ngành sản xuất |
KT03019 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
40 |
Quản trị |
KQ02209 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
41 |
Điều khiển logic |
CD03622 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
2
|
|
5 |
42 |
PLC |
CD03902 |
3,0 |
2 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
43 |
Vi điều khiển và |
CD03905 |
3,0 |
2 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
44 |
Trang bị điện, điện tử trong máy |
CD03625 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
45 |
Điều khiển truyền động điện |
CD03617 |
3,0 |
2 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
46 |
Thực tập cơ khí |
CD03804 |
2,0 |
0 |
2 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
47 |
Cơ học ứng dụng |
CD02105 |
3,0 |
3 |
0 |
Vật lý đại cương A |
TH01002 |
3 |
TC |
|
|
5 |
48 |
Đồ họa kỹ thuật trên máy tính |
CD02148 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
49 |
Khí cụ điện hạ áp |
CD03772 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
50 |
Tiếng anh chuyên ngành cơ - điện |
SN03012 |
2,0 |
2 |
0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
2 |
BB |
2 |
|
6 |
51 |
Kỹ thuật robot |
CD03913 |
3,0 |
2 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
6 |
52 |
Thiết kế tủ điều khiển |
CD03901 |
2,0 |
1 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
6 |
53 |
Hệ thống điện trong nhà máy |
CD03764 |
3,0 |
2 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
6 |
54 |
Tự động hóa |
CD03632 |
3,0 |
2 |
1 |
PLC |
CD03902 |
3 |
BB |
|
|
6 |
55 |
Tổng hợp hệ thống điều khiển |
CD03639 |
2,0 |
2 |
0 |
Lý thuyết |
CD02804 |
3 |
BB |
|
|
6 |
56 |
Thiết kế nhà máy |
CD03426 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
57 |
Học máy |
TH03207 |
3,0 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
58 |
Xử lý tín hiệu số |
TH03007 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
59 |
Quản lý môi trường |
MT02011 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
3 |
|
7 |
60 |
Tư tưởng |
ML01005 |
2,0 |
2 |
0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
BB |
|
|
7 |
61 |
Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp |
CD03832 |
3,0 |
2 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
7 |
62 |
Đồ án vi điều khiển và ứng dụng |
CD03641 |
2,0 |
2 |
0 |
Vi điều khiển |
CD03905 |
3 |
BB |
|
|
7 |
63 |
Trí tuệ nhân tạo |
CD03830 |
3,0 |
2 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
7 |
64 |
IoT và ứng dụng |
CD03834 |
2,0 |
1 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
7 |
65 |
Cảm biến y sinh |
CD03837 |
2,0 |
1 |
1 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
66 |
Tâm lý học |
SN01016 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
67 |
Mô hình hóa và |
CD03906 |
2,0 |
1 |
1 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
68 |
Phân tích số liệu |
TH02032 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
8 |
69 |
Thực tập kỹ thuật KTĐK-TĐH |
CD03838 |
8,0 |
0 |
8 |
Thiết kế |
CD03901 |
3 |
BB |
2 |
|
8 |
70 |
Đồ án tự động hóa quá trình sản xuất |
CD03640 |
2,0 |
2 |
0 |
Tự động hóa |
CD03632 |
3 |
BB |
|
|
8 |
71 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
ML01023 |
2,0 |
2 |
0 |
Tư tưởng |
ML01005 |
2 |
BB |
|
|
8 |
72 |
Hệ thống năng lượng xanh |
CD03757 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
8 |
73 |
Hệ thống điều khiển thủy lực và khí nén |
CD03648 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
8 |
74 |
Xử lý ảnh |
CD03912 |
2,0 |
1 |
1 |
|
|
|
TC |
|
|
8 |
75 |
Môi trường và |
MT02038 |
2,0 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
9 |
76 |
Thực tập nghề nghiệp KTĐK -TĐH |
CD03839 |
16 |
0 |
16 |
Tự động hóa quá trình sản xuất |
CD03632 |
3 |
BB |
0 |
|
10 |
77 |
Đồ án tốt nghiệp |
CD04980 |
10,0 |
0 |
10 |
Đồ án tự động hóa quá trình sản xuất |
CD03640 |
3 |
BB |
0 |
Ghi chú: (*) 1 - song hành, 2 - họctrước, 3 - tiên quyết.
|
Tổng số tín chỉ bắt buộc: |
143 |
|
Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu: |
17 |
|
Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo: |
160 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội