- Ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông là ngành ứng dụng các công nghệ, kỹ thuật hiện đại tạo nên các thiết bị truyền thông và các thiết bị điện tử: Tivi, điện thoại di động, máy tính, các mạch điều khiển, hệ thống nhúng, ... nhằm xây dựng hệ thống thông tin liên lạc toàn cầu giúp cho việc trao đổi thông tin được thuận tiện hơn, xây dựng các hệ thống tự động giúp cho việc giao tiếp giữa người và máy thân thiện hơn, xây dựng hệ thống giám sát và điều khiển các thiết bị.
- Trong thời đại công nghệ số phát triển như hiện nay thì vai trò của Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông là không thể thiếu. Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, người học có thể đảm nhận những vị trí công việc sau: Chuyên viên tư vấn, thiết kế và vận hành, điều hành kỹ thuật tại các đài phát thanh, đài truyền hình, công ty tư vấn thiết kế mạng viễn thông, công ty sản xuất thiết bị điện tử viễn thông, những công ty sản xuất vi mạch, hệ thống IoT; Chuyên viên thiết kế, quy hoạch mạng và tối ưu mạng tại những công ty viễn thông; Chuyên viên thiết kế truyền dẫn, vận hành, bảo trì tại các công ty điện tử, viễn thông
- Việc tiếp xúc với các giải tích mạch điện, trường điện tử… là những công việc thường xuyên phải làm của sinh viên ngành Kỹ thuật điện tử - Viễn thông.
- Năm đầu tiên các bạn sẽ được học những môn đại cương như: Kinh tế - văn hóa – xã hội ASEAN; Toán cao cấp, Vật lý đại cương… trong những học kỳ tiếp theo sinh viên sẽ được trang bị khối kiến thức nền tảng, chuyên sâu về: trường điện tử, kỹ thuật lập trình; điện tử số; nguyên lý truyền thông; vi xử lý; điện tử thông tin; xử lý tín hiệu…
- Ngoài ra, sinh viên sẽ được cung cấp các kỹ năng vận hành, bảo trì, sữa chửa, nâng cấp các hệ thống, thiết bị điện tử, viễn thông, tìm hiểu, nghiên cứu, phát triển ứng dụng công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông trong công nghiệp và đời sống dân dụng
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
- Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
- Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
- Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
- Bản sao học bạ THPT.
- Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Mã HP học trước |
|||||
|
Tổng |
LT |
TH/ TN |
TT |
ĐA MH |
KL TN |
||||
|
I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
49 |
49 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
Phần bắt buộc |
37 |
37 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật |
13 |
13 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
POL102 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
POL103 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL102 |
|
3 |
POL104 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
|
|
POL103 |
|
4 |
POL101 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL104 |
|
5 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường |
9 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
NAS101 |
Môi trường và con người |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
NAS202 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
NAS204 |
Vật lý đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.4. Các học phần về kinh tế, quản lý và quản trị đại cương |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.4.01 |
BUS101 |
Tinh thần khởi nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.5. Các học phần về khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
SOS102 |
Văn Hiến Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
SOS101 |
Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.6. Các học phần về tố chất cá nhân chung |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
SKL101 |
Phương pháp học đại học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
VIE201 |
Kỹ năng sử dụng tiếng Việt |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
Phần tự chọn |
12 |
12 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 2 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ENG201 |
Tiếng Anh giao tiếp 1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
SOS203 |
Các nền văn minh thế giới |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 2 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
ENG202 |
Tiếng Anh giao tiếp 2 |
3 |
|
|
|
|
ENG201 |
|
|
4 |
MAR201 |
Marketing căn bản |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 2 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
NAS203 |
Thống kê ứng dụng |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
SKL202 |
Kỹ năng hành chính văn phòng |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 2 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
MAN201 |
Quản trị học |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
ECO201 |
Kinh tế học đại cương |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
84 |
47 |
13 |
10 |
2 |
12 |
|
||
|
II.1. Các học phần cơ sở ngành |
39 |
29 |
9 |
1 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
ELE311 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật Điện tử, truyền thông |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
ELE319 |
Trải nghiệm ngành, nghề |
1 |
|
|
1 |
|
|
ELE311 |
|
3 |
NAS305 |
Toán kỹ thuật |
3 |
3 |
|
|
|
|
NAS202 |
|
4 |
ELE307 |
Linh kiện điện tử |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
5 |
ELE315 |
Thực hành Linh kiện điện tử |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
6 |
ELE308 |
Mạch điện |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
7 |
ELE304 |
Đo lường và thiết bị đo |
2 |
2 |
|
|
|
|
ELE308 |
|
8 |
ELE313 |
Thực hành Đo lường và thiết bị đo |
1 |
|
1 |
|
|
|
ELE304 |
|
9 |
ELE302 |
CAD cho điện tử |
2 |
|
2 |
|
|
|
ELE307 |
|
10 |
ELE309 |
Mạch điện tử 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
ELE307 |
|
11 |
ELE316 |
Thực hành Mạch điện tử 1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
ELE309 |
|
12 |
ELE303 |
Điện tử số |
2 |
2 |
|
|
|
|
ELE309 |
|
13 |
ELE312 |
Thực hành Điện tử số |
1 |
|
1 |
|
|
|
ELE303 |
|
14 |
ELE310 |
Mạch điện tử 2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
ELE309 |
|
15 |
ELE317 |
Thực hành Mạch điện tử 2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
ELE310 |
|
16 |
ELE306 |
Kỹ thuật Vi điều khiển |
3 |
3 |
|
|
|
|
ELE303 |
|
17 |
ELE314 |
Thực hành Kỹ thuật Vi điều khiển |
1 |
|
1 |
|
|
|
ELE306 |
|
18 |
ELE301 |
An toàn điện |
2 |
2 |
|
|
|
|
ELE308 |
|
19 |
ELE320 |
Truyền số liệu và mạng máy tính |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
20 |
ELE318 |
Thực hành Truyền số liệu và mạng máy tính |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
21 |
ELE305 |
Đồ án cơ sở Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
22 |
ELE321 |
Trường điện từ |
2 |
2 |
|
|
|
|
NAS305 |
|
II.2. Các học phần chuyên ngành |
33 |
18 |
4 |
9 |
2 |
0 |
|
||
|
II.2a. Phần bắt buộc |
29 |
14 |
4 |
9 |
2 |
0 |
|
||
|
1 |
ELE426 |
Tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
ELE424 |
Kỹ thuật truyền dẫn và chuyển mạch |
3 |
3 |
|
|
|
|
ELE310 |
|
3 |
ELE430 |
Thực hành Kỹ thuật truyền dẫn và chuyển mạch |
1 |
|
1 |
|
|
|
ELE424 |
|
4 |
ELE437 |
Xử lý số tín hiệu |
2 |
2 |
|
|
|
|
NAS305, ELE310 |
|
5 |
ELE432 |
Thực hành Xử lý số tín hiệu |
1 |
|
1 |
|
|
|
ELE437 |
|
6 |
ELE427 |
Thiết kế vi mạch |
2 |
2 |
|
|
|
|
ELE303 |
|
7 |
ELE431 |
Thực hành Thiết kế vi mạch |
1 |
|
1 |
|
|
|
ELE427 |
|
8 |
INT420 |
Lập trình nhúng |
2 |
2 |
|
|
|
|
ELE306 |
|
9 |
INT436 |
Thực hành Lập trình nhúng |
1 |
|
1 |
|
|
|
INT420 |
|
10 |
ELE436 |
Truyền sóng và anten |
2 |
2 |
|
|
|
|
ELE321 |
|
11 |
ELE422 |
Đồ án chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
2 |
|
|
|
2 |
|
ELE305 |
|
12 |
ELE438 |
Thực tập cơ sở Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
4 |
|
|
4 |
|
|
ELE305 |
|
13 |
ELE439 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
|
|
5 |
|
|
ELE433 |
|
II.2b. Phần tự chọn |
4 |
4 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ELE423 |
Hệ thống IoT |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
ELE429 |
Thông tin quang |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
ELE435 |
Truyền hình số và đa phương tiện |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ELE425 |
Mạng cảm biến không dây và ứng dụng |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
INT415 |
Giao tiếp máy tính và thu thập dữ liệu |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
ELE428 |
Thông tin di động |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
II.3. Các học phần tốt nghiệp |
12 |
0 |
0 |
0 |
0 |
12 |
|
||
|
1 |
ELE539 |
Đồ án tốt nghiệp đại học Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
12 |
|
|
|
|
12 |
ELE422 |
|
III. HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
Tin học chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
Ngoại ngữ chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
Kỹ năng mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
PHT101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
5 |
PHT102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
6 |
PHT103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
7 |
DEE104 |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
|
|
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại Học Văn Hiến
Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM