Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Kỹ sư Kỹ thuật điện tử, viễn thông

Đại Học Văn Hiến (15184)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Tư thục
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1997
Edunet, trường học, Đăng ký30 chuyên ngành các bậc học
Edunet, trường học, Đăng ký460+ giảng viên chất lượng cao
Edunet, trường học, Đăng kýTổng diện tích 250.000 + m²
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông là ngành ứng dụng các công nghệ, kỹ thuật hiện đại tạo nên các thiết bị truyền thông và các thiết bị điện tử: Tivi, điện thoại di động, máy tính, các mạch điều khiển, hệ thống nhúng, ... nhằm xây dựng hệ thống thông tin liên lạc toàn cầu giúp cho việc trao đổi thông tin được thuận tiện hơn, xây dựng các hệ thống tự động giúp cho việc giao tiếp giữa người và máy thân thiện hơn, xây dựng hệ thống giám sát và điều khiển các thiết bị.
  • Trong thời đại công nghệ số phát triển như hiện nay thì vai trò của Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông là không thể thiếu. Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, người học có thể đảm nhận những vị trí công việc sau: Chuyên viên tư vấn, thiết kế và vận hành, điều hành kỹ thuật tại các đài phát thanh, đài truyền hình, công ty tư vấn thiết kế mạng viễn thông, công ty sản xuất thiết bị điện tử viễn thông, những công ty sản xuất vi mạch, hệ thống IoT; Chuyên viên thiết kế, quy hoạch mạng và tối ưu mạng tại những công ty viễn thông; Chuyên viên thiết kế truyền dẫn, vận hành, bảo trì tại các công ty điện tử, viễn thông
  • Việc tiếp xúc với các giải tích mạch điện, trường điện tử… là những công việc thường xuyên phải làm của sinh viên ngành Kỹ thuật điện tử - Viễn thông.
  • Năm đầu tiên các bạn sẽ được học những môn đại cương như: Kinh tế - văn hóa – xã hội ASEAN; Toán cao cấp, Vật lý đại cương… trong những học kỳ tiếp theo sinh viên sẽ được trang bị khối kiến thức nền tảng, chuyên sâu về: trường điện tử, kỹ thuật lập trình; điện tử số; nguyên lý truyền thông; vi xử lý; điện tử thông tin; xử lý tín hiệu…
  • Ngoài ra, sinh viên sẽ được cung cấp các kỹ năng vận hành, bảo trì, sữa chửa, nâng cấp các hệ thống, thiết bị điện tử, viễn thông, tìm hiểu, nghiên cứu, phát triển ứng dụng công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông trong công nghiệp và đời sống dân dụng
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương 

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển theo các phương thức sau:
  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
  • Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
  • Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Hồ sơ dự tuyển

  • Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
  • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
  • Bản sao học bạ THPT.
  • Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

STT

 

Mã HP

 

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP

học trước

Tổng

LT

TH/

TN

TT

ĐA

MH

KL

TN

I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

49

49

0

0

0

0

 

Phần bắt buộc

37

37

0

0

0

0

 

I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật

13

13

0

0

0

0

 

1

POL102

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

2

 

 

 

 

 

2

POL103

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

3

 

 

 

 

POL102

3

POL104

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

 

 

POL103

4

POL101

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

 

 

 

 

POL104

5

LAW101

Pháp luật đại cương

3

3

 

 

 

 

 

I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ

0

0

0

0

0

0

 

I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường

9

9

0

0

0

0

 

1

NAS101

Môi trường và con người

3

3

 

 

 

 

 

2

NAS202

Toán cao cấp

3

3

 

 

 

 

 

3

NAS204

Vật lý đại cương

3

3

 

 

 

 

 

I.4. Các học phần về kinh tế, quản lý và quản trị đại cương

3

3

0

0

0

0

 

I.4.01

BUS101

Tinh thần khởi nghiệp

3

3

 

 

 

 

 

I.5. Các học phần về khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa

6

6

0

0

0

0

 

1

SOS102

Văn Hiến Việt Nam

3

3

 

 

 

 

 

2

SOS101

Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN

3

3

 

 

 

 

 

I.6. Các học phần về tố chất cá nhân chung

6

6

0

0

0

0

 

1

SKL101

Phương pháp học đại học

3

3

 

 

 

 

 

2

VIE201

Kỹ năng sử dụng tiếng Việt

3

3

 

 

 

 

 

Phần tự chọn

12

12

0

0

0

0

 

 

 

(Chọn 1 trong 2 học phần)

 

3

 

 

 

 

 

 

1

ENG201

Tiếng Anh giao tiếp 1

3

 

 

 

 

 

2

SOS203

Các nền văn minh thế giới

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 2 học phần)

 

3

 

 

 

 

 

 

3

ENG202

Tiếng Anh giao tiếp 2

3

 

 

 

 

ENG201

4

MAR201

Marketing căn bản

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 2 học phần)

 

3

 

 

 

 

 

 

5

NAS203

Thống kê ứng dụng

3

 

 

 

 

 

6

SKL202

Kỹ năng hành chính văn phòng

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 2 học phần)

 

3

 

 

 

 

 

 

7

MAN201

Quản trị học

3

 

 

 

 

 

8

ECO201

Kinh tế học đại cương

 

3

 

 

 

 

 

II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

84

47

13

10

2

12

 

II.1. Các học phần cơ sở ngành

39

29

9

1

0

0

 

1

ELE311

Nhập môn ngành Kỹ thuật Điện tử, truyền thông

2

2

 

 

 

 

 

2

ELE319

Trải nghiệm ngành, nghề

1

 

 

1

 

 

ELE311

3

NAS305

Toán kỹ thuật

3

3

 

 

 

 

NAS202

4

ELE307

Linh kiện điện tử

2

2

 

 

 

 

 

5

ELE315

Thực hành Linh kiện điện tử

1

 

1

 

 

 

 

6

ELE308

Mạch điện

3

3

 

 

 

 

 

7

ELE304

Đo lường và thiết bị đo

2

2

 

 

 

 

ELE308

8

ELE313

Thực hành Đo lường và thiết bị đo

1

 

1

 

 

 

ELE304

9

ELE302

CAD cho điện tử

2

 

2

 

 

 

ELE307

10

ELE309

Mạch điện tử 1

2

2

 

 

 

 

ELE307

11

ELE316

Thực hành Mạch điện tử 1

1

 

1

 

 

 

ELE309

12

ELE303

Điện tử số

2

2

 

 

 

 

ELE309

13

ELE312

Thực hành Điện tử số

1

 

1

 

 

 

ELE303

14

ELE310

Mạch điện tử 2

2

2

 

 

 

 

ELE309

15

ELE317

Thực hành Mạch điện tử 2

1

 

1

 

 

 

ELE310

16

ELE306

Kỹ thuật Vi điều khiển

3

3

 

 

 

 

ELE303

17

ELE314

Thực hành Kỹ thuật Vi điều khiển

1

 

1

 

 

 

ELE306

18

ELE301

An toàn điện

2

2

 

 

 

 

ELE308

19

ELE320

Truyền số liệu và mạng máy tính

2

2

 

 

 

 

 

20

ELE318

Thực hành Truyền số liệu và mạng máy tính

1

 

1

 

 

 

 

21

ELE305

Đồ án cơ sở Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

2

2

 

 

 

 

 

22

ELE321

Trường điện từ

2

2

 

 

 

 

NAS305

II.2. Các học phần chuyên ngành

33

18

4

9

2

0

 

II.2a. Phần bắt buộc

29

14

4

9

2

0

 

1

ELE426

Tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

3

3

 

 

 

 

 

2

ELE424

Kỹ thuật truyền dẫn và chuyển mạch

3

3

 

 

 

 

ELE310

3

ELE430

Thực hành Kỹ thuật truyền dẫn và chuyển mạch

1

 

1

 

 

 

ELE424

4

ELE437

Xử lý số tín hiệu

2

2

 

 

 

 

NAS305, ELE310

5

ELE432

Thực hành Xử lý số tín hiệu

1

 

1

 

 

 

ELE437

6

ELE427

Thiết kế vi mạch

2

2

 

 

 

 

ELE303

7

ELE431

Thực hành Thiết kế vi mạch

1

 

1

 

 

 

ELE427

8

INT420

Lập trình nhúng

2

2

 

 

 

 

ELE306

9

INT436

Thực hành Lập trình nhúng

1

 

1

 

 

 

INT420

10

ELE436

Truyền sóng và anten

2

2

 

 

 

 

ELE321

11

ELE422

Đồ án chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

2

 

 

 

2

 

ELE305

12

ELE438

Thực tập cơ sở Kỹ thuật điện tử, truyền thông

4

 

 

4

 

 

ELE305

13

ELE439

Thực tập tốt nghiệp

5

 

 

5

 

 

ELE433

II.2b. Phần tự chọn

4

4

0

0

0

0

 

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

 

2

 

 

 

 

 

 

1

ELE423

Hệ thống IoT

2

 

 

 

 

 

2

ELE429

Thông tin quang

2

 

 

 

 

 

3

ELE435

Truyền hình số và đa phương tiện

2

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

 

2

 

 

 

 

 

 

1

ELE425

Mạng cảm biến không dây và ứng dụng

2

 

 

 

 

 

2

INT415

Giao tiếp máy tính và thu thập dữ liệu

2

 

 

 

 

 

3

ELE428

Thông tin di động

2

 

 

 

 

 

II.3. Các học phần tốt nghiệp

12

0

0

0

0

12

 

1

ELE539

Đồ án tốt nghiệp đại học Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

12

 

 

 

 

12

ELE422

III. HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Tin học chuẩn đầu ra

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Ngoại ngữ chuẩn đầu ra

 

 

 

 

 

 

 

3

 

Kỹ năng mềm

 

 

 

 

 

 

 

4

PHT101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

 

 

 

 

5

PHT102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

 

 

 

 

6

PHT103

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

 

 

 

 

7

DEE104

Giáo dục quốc phòng

8

 

 

 

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại Học Văn Hiến

Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet