- Chương trình Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông đã được công nhận đạt chuẩn của các tổ chức kiểm định chất lượng quốc tế như của mạng lưới các trường Đông Nam Á (AUN) và gần đây nhất là của tổ chức Kiểm định các chương trình đào tạo kỹ thuật & công nghệ của Hoa Kỳ từ cuối năm 2018.
- Chương trình đào tạo Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông được giảng dạy bằng tiếng Anh với số tín chỉ tối thiểu là 152 và được phân bổ trong thời gian 4 năm học.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT hoặc tương đương)
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐH Quốc gia TP. HCM
- Phương thức 3: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh gia năng lực (ĐGNL) do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài hoặc thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ quốc tế
- Phương thức 6: xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (phương thức này chỉ áp dụng cho các chương trình liên kết đào tạo đối với đối tác nước ngoài)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Học kỳ |
Mã MH |
Môn học |
Tín chỉ |
|||
|
TC |
Lý thuyết |
Thực hành |
Khác |
|||
|
Năm thứ 1 |
||||||
|
Học kỳ I – |
MA001IU |
Giải tích 1 |
4 |
4 |
|
|
|
PH013IU |
Vật lý 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
CH011IU |
Hóa cho kỹ sư |
3 |
3 |
|
|
|
|
CH012IU |
Thực hành Hóa cho kỹ sư |
1 |
|
1 |
|
|
|
PE011IU |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin |
5 |
5 |
|
|
|
|
EE049IU |
Nhập môn kỷ thuật điện tử |
3 |
3 |
|
|
|
|
EN007IU |
Tiếng Anh chuyên ngành 1 |
4 |
4 |
|
|
|
|
PT001IU |
Thể dục 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
Học kỳ II – |
MA003IU |
Giải tích 2 |
4 |
4 |
|
|
|
MA027IU |
Đại số tuyến tính |
2 |
2 |
|
|
|
|
PE008IU |
Tư duy phân tích |
3 |
3 |
|
|
|
|
PH014IU |
Vật lý 2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
PE012IU |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
|
|
EE050IU |
Tin học cho kỷ sư |
3 |
3 |
|
|
|
|
EN011IU |
Tiếng Anh chuyên ngành 2 |
4 |
4 |
|
|
|
|
PT002IU |
Thể dục 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
Năm thứ hai |
||||||
|
Học kỳ I – |
MA023IU |
Giải tích 3 |
4 |
4 |
|
|
|
PH015IU |
Vật lý 3 |
4 |
3 |
|
|
|
|
PH016IU |
Thực hành vật lý 3 |
|
1 |
|
||
|
PE013IU |
Đường lối cách mạng của DCSVN |
3 |
3 |
|
|
|
|
EE051IU |
Nguyên lý mạch điện 1 |
4 |
3 |
|
|
|
|
EE052IU |
Thực hành Nguyên lý mạch điện 1 |
|
1 |
|
||
|
EE053IU |
Kỹ thuật số |
4 |
3 |
|
|
|
|
EE054IU |
Thực hành kỹ thuật số |
|
1 |
|
||
|
EE057IU |
Lập trình cho kỹ sư |
4 |
3 |
|
|
|
|
EE058IU |
Thực hành Lập trình cho kỹ sư |
|
1 |
|
||
|
Học kỳ II – |
MA024IU |
Phương trình vi phân |
4 |
3 |
1 |
|
|
MA026IU |
Xác suất và quá trình ngẫu nhiên |
3 |
3 |
|
|
|
|
PH012IU |
Vật lý 4 |
2 |
2 |
|
|
|
|
EE055IU |
Nguyên lý mạch điện 2 |
4 |
3 |
|
|
|
|
EE056IU |
Thực hành Nguyên lý mạch điện 2 |
|
1 |
|
||
|
EE090IU |
Linh kiện điện tử |
4 |
3 |
|
|
|
|
EE091IU |
Thực hành Linh kiện điện tử |
|
1 |
|
||
|
EE067IU |
Lý thuyết trường điện từ |
3 |
3 |
|
|
|
|
Năm thứ 3 |
||||||
|
Học kỳ I – |
EE088IU |
Tín hiệu và hệ thống |
4 |
3 |
|
|
|
EE089IU |
Thực hành Tín hiệu và hệ thống |
|
1 |
|
||
|
EE083IU |
Hệ thống vi xử lý |
4 |
3 |
|
|
|
|
EE084IU |
Thực hành hệ thống vi xử lý |
|
1 |
|
||
|
EE094IU |
Điện tử số |
4 |
3 |
|
|
|
|
EE095IU |
Thực hành Điện tử số |
|
1 |
|
||
|
|
Môn học tự chọn |
3 |
3 |
|
|
|
|
Học kỳ II |
EE092IU |
Xử lý tín hiệu số |
4 |
3 |
|
|
|
EE093IU |
Thực hành Xử lý tín hiệu số |
|
1 |
|
||
|
EE068IU |
Nguyên lý hệ thống truyền thông |
4 |
3 |
|
|
|
|
EE115IU |
Thực hành Nguyên lý hệ thống truyền thông |
|
1 |
|
||
|
EE___IU |
Chuyên ngành tự chọn |
3 |
3 |
|
|
|
|
EE___IU |
Chuyên ngành tự chọn |
3 |
3 |
|
|
|
|
EE___IU |
Chuyên ngành tự chọn |
3 |
3 |
|
|
|
|
Học kỳ hè |
EE020IU |
Thực tập hè |
3 |
|
|
3 |
|
Năm thứ tư |
||||||
|
Học kỳ I |
EE107IU |
Đồ án môn học |
2 |
|
|
2 |
|
EE___IU |
Chuyên ngành tự chọn |
3 |
3 |
|
|
|
|
EE___IU |
Chuyên ngành tự chọn |
3 |
3 |
|
|
|
|
EE___IU |
Chuyên ngành tự chọn |
3 |
3 |
|
|
|
|
EE114IU |
Khởi nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
|
Học kỳ II |
EE097IU |
Luận văn tốt nghiệp |
10 |
|
|
10 |
|
DANH SÁCH MÔN CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN |
||||||
|
|
EE061IU |
Mạch điện tử tương tự |
4 |
3 |
1 |
|
|
|
EE105IU |
Anten và kỹ thuật truyền sóng |
4 |
3 |
1 |
|
|
|
EE075IU |
Hệ thống điều khiển |
3 |
3 |
|
|
|
|
EE063IU |
Thiết kế hệ thống kỹ thuật số |
4 |
3 |
1 |
|
|
|
EE079IU |
Điện tử công suất |
3 |
3 |
|
|
|
|
EE104IU |
Hệ thống nhúng thời gian thực |
4 |
3 |
1 |
|
|
|
EE106IU |
Linh kiện bán dẫn |
3 |
3 |
|
|
|
|
EE069IU |
Thông tin số |
3 |
3 |
|
|
|
|
EE070IU |
Hệ thống truyền thông vô tuyến |
4 |
3 |
1 |
|
|
|
EE071IU |
Thiết kế hệ thống truyền thông |
4 |
3 |
1 |
|
|
|
EE119IU |
Mạng viễn thông |
4 |
3 |
1 |
|
|
|
EE072IU |
Mạng máy tính và truyền thông |
3 |
|
|
|
|
|
EE102IU |
Xử lý tín hiệu ngẫu nhiên |
3 |
|
|
|
|
|
EE103IU |
Xử lý ảnh |
4 |
3 |
1 |
|
|
|
EE123IU |
Chuyên đề trong kỹ thuật điện tử |
2 |
|
|
|
|
|
EE074IU |
Thiết kế hệ thống xử lý tín hiệu số |
3 |
|
|
|
|
|
EE124IU |
Thiết kế mạch RF |
4 |
3 |
1 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.