- Sinh viên ngành Kỹ thuật điện được trang bị kiến thức cơ bản về lý thuyết mạch điện – điện tử, thiết kế máy điện và khí cụ điện hiện đại, hệ thống cung cấp điện cho tòa nhà, nhà máy công nghiệp, quy hoạch và thiết kế hệ thống điện, phân tích và điều khiển hệ thống điện, vận hành và sử dụng các thiết bị điện hợp lý….
- Theo học ngành Kỹ thuật điện tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam, sinh viên có thể lựa chọn chuyên ngành Hệ thống điện hoặc chuyên ngành Điện công nghiệp và được cấp bằng Kỹ sư (Hệ đào tạo 5 năm). Bên cạnh việc nâng cao kiến thức chuyên môn, sinh viên còn được chú trọng rèn luyện kỹ năng mềm để trình bày, tổ chức thực hiện các đề án thực tế thuộc lĩnh vực điện, điện tử và tham gia rèn luyện thực hành, thực tập tại các doanh nghiệp lớn, uy tín và có kỹ thuật tiên tiến như: Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam, Công ty TNHH Canon, Công ty cổ phần ô tô Trường Hải (THACO), Tập đoàn Hòa Phát, Công ty ô tô Toyota Việt Nam, Công ty Honda Việt Nam, Sở Điện lực các tỉnh, thành phố…
- Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 161-164 tín chỉ (tùy từng chuyên ngành)
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 5 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Tiến trình đào tạo chuyên ngành Hệ thống điện
|
Học kỳ |
TT |
Tên học phần |
Mã HP |
Tổng số TC |
LT |
TH |
Học phần
|
Mã |
Loại tiên quyết (*) |
BB/ |
Tổng số TC tối thiểu phải chọn |
|
1 |
1 |
Giáo dục thể chất |
GT01016 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
PCBB |
0 |
|
1 |
2 |
Đường lối quốc phòng an ninh |
QS01011 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
PCBB |
|
|
1 |
3 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
- |
|
|
1 |
4 |
Xác suất thống kê |
TH01007 |
3 |
3 |
0 |
Giải tích 1 |
TH01004 |
1 |
BB |
|
|
1 |
5 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
6 |
Giải tích 1 |
TH01004 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
7 |
Vật lý đại cương A |
TH01002 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
8 |
Tin học đại cương |
TH01009 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
9 |
Triết học |
ML01020 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
10 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
QS01012 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
PCBB |
3 |
|
2 |
11 |
Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ Thể thao, Bơi) |
GT01017/ |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
PCBB |
|
|
2 |
12 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
2 |
2 |
0 |
Tiếng Anh |
SN00010 |
3 |
- |
|
|
2 |
13 |
Kinh tế chính trị |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
Triết học |
ML01020 |
2 |
BB |
|
|
2 |
14 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
15 |
Lý thuyết |
CD02602 |
3 |
2 |
1 |
Đại số |
TH01006 |
2 |
BB |
|
|
2 |
16 |
Lý thuyết |
CD02605 |
2 |
2 |
0 |
Vật lý |
TH01002 |
2 |
BB |
|
|
2 |
17 |
Quản lý dự án |
KT03031 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
18 |
Kinh tế vĩ mô I |
KT02002 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
2 |
19 |
Phương pháp tính |
TH01026 |
3 |
3 |
0 |
Giải tích 1 |
TH01004 |
3 |
TC |
|
|
2 |
20 |
Học máy |
TH03207 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
3 |
21 |
Quân sự chung |
QS01013 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
PCBB |
2 |
|
3 |
22 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc với các bên liên quan) |
KN01001/ KN01002/ KN01003/ KN01004/ KN01005/ KN01006/ KN01007/ KN01008/ KN01009/ KN01010/ |
|
|
|
|
|
|
PCBB |
|
|
3 |
23 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
3 |
BB |
|
|
3 |
24 |
Kỹ thuật điện tử 1 |
CD02621 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
25 |
Kỹ thuật đo lường |
CD02603 |
3 |
2 |
1 |
Lý thuyết mạch điện 1 |
CD02602 |
2 |
BB |
|
|
3 |
26 |
Lý thuyết |
CD02604 |
3 |
3 |
0 |
Lý thuyết mạch điện 1 |
CD02602 |
2 |
BB |
|
|
3 |
27 |
Máy điện 1 |
CD02606 |
3 |
2 |
1 |
Lý thuyết mạch điện 1 |
CD02602 |
2 |
BB |
|
|
3 |
28 |
Hóa học đại cương |
MT01001 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
3 |
29 |
Luật đầu tư |
ML03047 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
3 |
30 |
Toán rời rạc |
TH01023 |
3 |
3 |
0 |
Đại số |
TH01006 |
3 |
TC |
|
|
3 |
31 |
Hình họa - |
CD02106 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
32 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và |
QS01014 |
4 |
0,3 |
3,7 |
|
|
|
PCBB |
2 |
|
4 |
33 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
BB |
|
|
4 |
34 |
Kỹ thuật điện tử 2 |
CD02619 |
2 |
1,5 |
0,5 |
Kỹ thuật |
CD02621 |
2 |
BB |
|
|
4 |
35 |
Máy điện 2 |
CD02610 |
3 |
2 |
1 |
Máy điện 1 |
CD02606 |
2 |
BB |
|
|
4 |
36 |
Truyền động điện |
CD02609 |
3 |
2 |
1 |
Máy điện 1 |
CD02606 |
2 |
BB |
|
|
4 |
37 |
Lý thuyết điều khiển tự động 1 |
CD02620 |
2 |
2 |
0 |
Lý thuyết mạch điện 1 |
CD02602 |
2 |
BB |
|
|
4 |
38 |
Điện tử công suất |
CD02607 |
3 |
2 |
1 |
Kỹ thuật |
CD02621 |
2 |
BB |
|
|
4 |
39 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế |
ML01021 |
2 |
BB |
|
|
4 |
40 |
Cơ học ứng dụng |
CD02105 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
41 |
Kỹ thuật nhiệt |
CD02301 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
42 |
Phân tích số liệu |
TH02032 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
43 |
Đồ họa kỹ thuật |
CD02148 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
44 |
Lưới điện 1 |
CD03730 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
2 |
|
5 |
45 |
Tiếng Anh chuyên ngành cơ điện |
SN03012 |
2 |
2 |
0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
2 |
BB |
|
|
5 |
46 |
An toàn điện |
CD03710 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
47 |
Khí cụ điện |
CD03753 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
48 |
Kỹ thuật điện cao áp |
CD03705 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
49 |
Ngắn mạch trong hệ thống điện |
CD03715 |
2 |
2 |
0 |
Lưới điện 1 |
CD03730 |
1 |
BB |
|
|
5 |
50 |
Quản lý môi trường |
MT02011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
51 |
Môi trường và |
MT02038 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
52 |
Lý thuyết điều khiển tự động 2 |
CD02613 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
53 |
Phát triển ứng dụng web cơ bản |
TH03222 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
54 |
Trang bị điện |
CD03760 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
55 |
Nguyên lý kế toán |
KQ02014 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
56 |
Bảo vệ và điều khiển HTĐ 1 |
CD03748 |
2 |
2 |
0 |
Ngắn mạch trong hệ thống điện |
CD03715 |
2 |
BB |
2 |
|
6 |
57 |
Thí nghiệm HTĐ 1 |
CD03751 |
1 |
0 |
1 |
Kỹ thuật |
CD03705 |
2 |
BB |
|
|
6 |
58 |
Cung cấp điện |
CD03745 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
6 |
59 |
Tư tưởng |
ML01005 |
2 |
2 |
0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
BB |
|
|
6 |
60 |
Hệ thống |
CD03757 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
6 |
61 |
Phần điện trong |
CD03707 |
3 |
3 |
0 |
Ngắn mạch trong hệ thống điện |
CD03715 |
2 |
BB |
|
|
6 |
62 |
Lưới điện 2 |
CD03731 |
2 |
2 |
0 |
Lưới điện 1 |
CD03730 |
2 |
BB |
|
|
6 |
63 |
Kỹ thuật điện lạnh và ĐHKK |
CD03762 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
64 |
Mô hình mô phỏng hệ thống điện |
CD03736 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
65 |
Kỹ thuật xử lý chất thải rắn và khí thải |
MT03013 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
66 |
Thực tập gia công |
CD03803 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
BB |
2 |
|
7 |
67 |
Sửa chữa thiết bị điện + BTL |
CD03716 |
3 |
3 |
0 |
Máy điện 2 |
CD02610 |
3 |
BB |
|
|
7 |
68 |
Tổ chức thi công công trình điện |
CD03709 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
7 |
69 |
Kỹ thuật chiếu sáng |
CD03706 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
7 |
70 |
Thí nghiệm HTĐ 2 |
CD03752 |
1 |
0 |
1 |
Bảo vệ và điều khiển HTĐ 2 |
CD03750 |
1 |
BB |
|
|
7 |
71 |
Bảo vệ và điều khiển HTĐ 2 |
CD03750 |
2 |
2 |
0 |
Bảo vệ và điều khiển HTĐ 1 |
CD03748 |
2 |
BB |
|
|
7 |
72 |
Lịch sử Đảng |
ML01023 |
2 |
2 |
0 |
Tư tưởng |
ML01005 |
2 |
BB |
|
|
7 |
73 |
Phần tử tự động |
CD03759 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
74 |
Kỹ thuật lập trình trong điện công nghiệp |
CD03774 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
75 |
Kế toán doanh nghiệp xây lắp |
KQ03339 |
2 |
2 |
0 |
Nguyên lý |
KQ02014 |
3 |
TC |
|
|
8 |
76 |
Thực tập kỹ thuật HTĐ |
CD03758 |
12 |
0 |
12 |
An toàn điện |
CD03710 |
3 |
BB |
2 |
|
8 |
77 |
Kinh tế điện |
CD03747 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
8 |
78 |
Trí tuệ nhân tạo trong điều khiển |
CD03830 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
TC |
|
|
8 |
79 |
Phần mềm ứng dụng trong HTĐ |
CD03733 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
8 |
80 |
Ứng dụng Biến tần & PLC trong công nghiệp |
CD03761 |
3 |
1,5 |
1,5 |
|
|
|
TC |
|
|
9 |
81 |
Thực tập nghề nghiệp HTĐ |
CD03773 |
12 |
0 |
12 |
An toàn điện |
CD03710 |
3 |
BB |
2 |
|
9 |
82 |
Quản lý vận hành hệ thống điện |
CD03720 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
9 |
83 |
Máy điện đặc biệt |
CD03763 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
9 |
84 |
Ổn định hệ thống điện |
CD03732 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
10 |
85 |
Đồ án tốt nghiệp |
CD04985 |
10 |
0 |
10 |
Thực tập nghề nghiệp HTĐ |
CD03773 |
3 |
BB |
0 |
Ghichú: (*): 1 - song hành, 2 - họctrước, 3 - tiên quyết.
|
Tổng số tín chỉ bắt buộc: |
145 |
|
Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu: |
16 |
|
Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo: |
164 |
- Tiến trình đào tạo chuyên ngành Điện công nghiệp
|
Học kỳ |
TT |
Tên học phần |
Mã HP |
Tổng số TC |
LT |
TH |
Học phần |
Mã |
Loại tiên quyết |
BB/ TC |
Tổng số TC tối thiểu phải chọn |
|
1 |
1 |
Giáo dục thể chất |
GT01016 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
PCBB |
0 |
|
1 |
2 |
Đường lối quốc phòng an ninh |
QS01011 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
PCBB |
|
|
1 |
3 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
- |
|
|
1 |
4 |
Xác suất thống kê |
TH01007 |
3 |
3 |
0 |
Giải tích 1 |
TH01004 |
1 |
BB |
|
|
1 |
5 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
6 |
Giải tích 1 |
TH01004 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
7 |
Vật lý đại cương A |
TH01002 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
8 |
Tin học đại cương |
TH01009 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
9 |
Triết học Mác - Lênin |
ML01020 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
10 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
QS01012 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
PCBB |
3 |
|
2 |
11 |
Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ Thể thao, Bơi) |
GT01017/ |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
PCBB |
|
|
2 |
12 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
2 |
2 |
0 |
Tiếng Anh |
SN00010 |
3 |
- |
|
|
2 |
13 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
Triết học |
ML01020 |
2 |
BB |
|
|
2 |
14 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
15 |
Lý thuyết |
CD02602 |
3 |
2 |
1 |
Đại số |
TH01006 |
2 |
BB |
|
|
2 |
16 |
Lý thuyết trường điện từ |
CD02605 |
2 |
2 |
0 |
Vật lý |
TH01002 |
2 |
BB |
|
|
2 |
17 |
Quản lý dự án |
KT03031 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
18 |
Kinh tế vĩ mô I |
KT02002 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
2 |
19 |
Phương pháp tính |
TH01026 |
3 |
3 |
0 |
Giải tích 1 |
TH01004 |
3 |
TC |
|
|
2 |
20 |
Học máy |
TH03207 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
3 |
21 |
Quân sự chung |
QS01013 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
PCBB |
2 |
|
3 |
22 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc với các bên liên quan) |
KN01001/ KN01002/ KN01003/ KN01004/ KN01005/ KN01006/ KN01007/ KN01008/ KN01009/ KN01010/ |
|
|
|
|
|
|
PCBB |
|
|
3 |
23 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
3 |
BB |
|
|
3 |
24 |
Kỹ thuật điện tử 1 |
CD02621 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
25 |
Kỹ thuật đo lường |
CD02603 |
3 |
2 |
1 |
Lý thuyết mạch điện 1 |
CD02602 |
2 |
BB |
|
|
3 |
26 |
Lý thuyết |
CD02604 |
3 |
3 |
0 |
Lý thuyết mạch điện 1 |
CD02602 |
2 |
BB |
|
|
3 |
27 |
Máy điện 1 |
CD02606 |
3 |
2 |
1 |
Lý thuyết mạch điện 1 |
CD02602 |
2 |
BB |
|
|
3 |
28 |
Hóa học đại cương |
MT01001 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
3 |
29 |
Luật đầu tư |
ML03047 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
3 |
30 |
Toán rời rạc |
TH01023 |
3 |
3 |
0 |
Đại số tuyến tính |
TH01006 |
3 |
TC |
|
|
3 |
31 |
Hình họa - |
CD02106 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
32 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và |
QS01014 |
4 |
0,3 |
3,7 |
|
|
|
PCBB |
2 |
|
4 |
33 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
BB |
|
|
4 |
34 |
Kỹ thuật điện tử 2 |
CD02619 |
2 |
1,5 |
0,5 |
Kỹ thuật |
CD02621 |
2 |
BB |
|
|
4 |
35 |
Máy điện 2 |
CD02610 |
3 |
2 |
1 |
Máy điện 1 |
CD02606 |
2 |
BB |
|
|
4 |
36 |
Truyền động điện |
CD02609 |
3 |
2 |
1 |
Máy điện 1 |
CD02606 |
2 |
BB |
|
|
4 |
37 |
Lý thuyết điều khiển tự động 1 |
CD02620 |
2 |
2 |
0 |
Lý thuyết mạch điện 1 |
CD02602 |
2 |
BB |
|
|
4 |
38 |
Điện tử công suất |
CD02607 |
3 |
2 |
1 |
Kỹ thuật điện tử 1 |
CD02621 |
2 |
BB |
|
|
4 |
39 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế |
ML01021 |
2 |
BB |
|
|
4 |
40 |
Cơ học ứng dụng |
CD02105 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
41 |
Kỹ thuật nhiệt |
CD02301 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
42 |
Phân tích số liệu |
TH02032 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
43 |
Đồ họa kỹ thuật trên máy tính |
CD02148 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
44 |
Lưới điện 1 |
CD03730 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
2 |
|
5 |
45 |
Tiếng Anh chuyên ngành cơ điện |
SN03012 |
2 |
2 |
0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
2 |
BB |
|
|
5 |
46 |
An toàn điện |
CD03710 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
47 |
Khí cụ điện |
CD03753 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
48 |
Hệ thống điện trong Nhà máy |
CD03764 |
3 |
2 |
1 |
Lưới điện 1 |
CD03730 |
1 |
BB |
|
|
5 |
49 |
Trang bị điện công nghiệp |
CD03760 |
3 |
2 |
1 |
Khí cụ điện |
CD03753 |
1 |
BB |
|
|
5 |
50 |
Thực hành Điện công nghiệp 1 |
CD03768 |
1 |
0 |
1 |
Khí cụ điện |
CD03753 |
1 |
BB |
|
|
5 |
51 |
Máy điện đặc biệt |
CD03763 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
52 |
Môi trường và |
MT02038 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
53 |
Lý thuyết điều khiển tự động 2 |
CD02613 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
54 |
Phát triển ứng dụng web cơ bản |
TH03222 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
55 |
Ngắn mạch trong hệ thống điện |
CD03715 |
2 |
2 |
0 |
Lưới điện 1 |
CD03730 |
1 |
TC |
|
|
5 |
56 |
Nguyên lý kế toán |
KQ02014 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
57 |
Đồ án cung cấp điện trong nhà máy |
CD03765 |
1 |
0 |
1 |
Hệ thống điện trong Nhà máy |
CD03764 |
2 |
BB |
2 |
|
6 |
58 |
Quản lý môi trường |
MT02011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
6 |
59 |
Sửa chữa thiết bị điện +BTL |
CD03716 |
3 |
3 |
0 |
Máy điện 2 |
CD02610 |
3 |
BB |
|
|
6 |
60 |
Tư tưởng |
ML01005 |
2 |
2 |
0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
BB |
|
|
6 |
61 |
Hệ thống năng lượng xanh |
CD03757 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
6 |
62 |
Thực hành Điện công nghiệp 2 |
CD03769 |
1 |
0 |
1 |
Sửa chữa thiết bị điện +BTL |
CD03716 |
1 |
BB |
|
|
6 |
63 |
Ứng dụng Biến tần & PLC trong |
CD03761 |
3 |
1,5 |
1,5 |
|
|
|
BB |
|
|
6 |
64 |
Kỹ thuật lập trình trong điện |
CD03774 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
65 |
Trí tuệ nhân tạo trong điều khiển |
CD03830 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
66 |
Kỹ thuật xử lý chất thải rắn và khí thải |
MT03013 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
67 |
Thực tập kỹ thuật ĐCN |
CD03767 |
12 |
0 |
12 |
An toàn điện |
CD03710 |
3 |
BB |
2 |
|
7 |
68 |
Phần tử tự động |
CD03759 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
7 |
69 |
Mô hình mô phỏng hệ thống điện |
CD03736 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
70 |
Kinh tế điện |
CD03747 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
71 |
Hệ thống điều khiển thuỷ lực và khí nén |
CD03648 |
2 |
1,5 |
0,5 |
Kỹ thuật điện tử 2 |
CD02619 |
3 |
TC |
|
|
8 |
72 |
Thực tập gia công |
CD03803 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
BB |
2 |
|
8 |
73 |
Đồ án thiết kế Điện công nghiệp |
CD03766 |
1 |
0 |
1 |
Trang bị điện công nghiệp |
CD03760 |
3 |
BB |
|
|
8 |
74 |
Vi điều khiển và |
CD03905 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
BB |
|
|
8 |
75 |
Kỹ thuật chiếu sáng |
CD03706 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
8 |
76 |
Tự động hoá |
CD03632 |
3 |
2 |
1 |
Ứng dụng Biến tần & PLC trong công nghiệp |
CD03761 |
3 |
BB |
|
|
8 |
77 |
Lịch sử Đảng |
ML01023 |
2 |
2 |
0 |
Tư tưởng |
ML01005 |
2 |
BB |
|
|
8 |
78 |
Nhà máy điện và Trạm biến áp |
CD03771 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
8 |
79 |
Kế toán doanh nghiệp xây lắp |
KQ03339 |
2 |
2 |
0 |
Nguyên lý |
KQ02014 |
3 |
TC |
|
|
8 |
80 |
Hệ thống Scada |
CD03775 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
9 |
81 |
Thực tập |
CD03770 |
12 |
0 |
12 |
An toàn điện |
CD03710 |
3 |
BB |
2 |
|
9 |
82 |
Kỹ thuật điện lạnh và ĐHKK |
CD03762 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
9 |
83 |
Phần mềm ứng dụng trong HTĐ |
CD03733 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
9 |
84 |
Tổ chức thi công công trình điện |
CD03709 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
10 |
85 |
Đồ án tốt nghiệp |
CD04981 |
10 |
0 |
10 |
Thực tập nghề nghiệp ĐCN |
CD03770 |
3 |
BB |
0 |
Ghichú: (*): 1 - song hành, 2 - họctrước, 3 - tiên quyết.
|
Tổng số tín chỉ bắt buộc: |
144 |
|
Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu: |
17 |
|
Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo: |
161 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội