Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
5 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Sinh viên ngành Kỹ thuật điện được trang bị kiến thức cơ bản về lý thuyết mạch điện – điện tử, thiết kế máy điện và khí cụ điện hiện đại, hệ thống cung cấp điện cho tòa nhà, nhà máy công nghiệp, quy hoạch và thiết kế hệ thống điện, phân tích và điều khiển hệ thống điện, vận hành và sử dụng các thiết bị điện hợp lý….
  • Theo học ngành Kỹ thuật điện tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam, sinh viên có thể lựa chọn chuyên ngành Hệ thống điện hoặc chuyên ngành Điện công nghiệp và được cấp bằng Kỹ sư (Hệ đào tạo 5 năm). Bên cạnh việc nâng cao kiến thức chuyên môn, sinh viên còn được chú trọng rèn luyện kỹ năng mềm để trình bày, tổ chức thực hiện các đề án thực tế thuộc lĩnh vực điện, điện tử và tham gia rèn luyện thực hành, thực tập tại các doanh nghiệp lớn, uy tín và có kỹ thuật tiên tiến như: Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam, Công ty TNHH Canon, Công ty cổ phần ô tô Trường Hải (THACO), Tập đoàn Hòa Phát, Công ty ô tô Toyota Việt Nam, Công ty Honda Việt Nam, Sở Điện lực các tỉnh, thành phố…
  • Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 161-164 tín chỉ (tùy từng chuyên ngành)

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 5 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Tiến trình đào tạo chuyên ngành Hệ thống điện

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã HP

Tổng số TC

LT

TH

Học phần
tiên quyết

 


học phần tiên quyết

Loại tiên quyết

(*)

BB/
TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Giáo dục thể chất
đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

 

PCBB

0

1

2

Đường lối quốc phòng an ninh
của Đảng

QS01011

3

3

0

 

 

 

PCBB

1

3

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

 

-

1

4

Xác suất thống kê

TH01007

3

3

0

Giải tích 1

TH01004

1

BB

1

5

Đại số tuyến tính

TH01006

3

3

0

 

 

 

BB

1

6

Giải tích 1

TH01004

3

3

0

 

 

 

BB

1

7

Vật lý đại cương A

TH01002

3

2

1

 

 

 

BB

1

8

Tin học đại cương

TH01009

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

9

Triết học
Mác - Lênin

ML01020

3

3

0

 

 

 

BB

2

10

Công tác quốc phòng và an ninh

QS01012

2

2

0

 

 

 

PCBB

3

2

11

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ Thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01018/
GT01019/
GT01020/
GT01021/
GT01022/
GT01023/
GT01014/
GT01015/

1

0

1

 

 

 

PCBB

2

12

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

Tiếng Anh
bổ trợ

SN00010

3

-

2

13

Kinh tế chính trị
Mác - Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học
Mác - Lênin

ML01020

2

BB

2

14

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

 

BB

2

15

Lý thuyết
mạch điện 1

CD02602

3

2

1

Đại số
tuyến tính

TH01006

2

BB

2

16

Lý thuyết
trường điện từ

CD02605

2

2

0

Vật lý
đại cương A

TH01002

2

BB

2

17

Quản lý dự án

KT03031

3

3

0

 

 

 

BB

 

2

18

Kinh tế vĩ mô I

KT02002

3

3

0

 

 

 

TC

2

19

Phương pháp tính

TH01026

3

3

0

Giải tích 1

TH01004

3

TC

2

20

Học máy

TH03207

3

3

0

 

 

 

TC

3

21

Quân sự chung

QS01013

2

1

1

 

 

 

PCBB

2

3

22

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc với các bên liên quan)

KN01001/

KN01002/

KN01003/

KN01004/

KN01005/

KN01006/

KN01007/

KN01008/

KN01009/

KN01010/

 

 

 

 

 

 

PCBB

3

23

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

3

24

Kỹ thuật điện tử 1

CD02621

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

3

25

Kỹ thuật đo lường

CD02603

3

2

1

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

3

26

Lý thuyết
mạch điện 2

CD02604

3

3

0

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

3

27

Máy điện 1

CD02606

3

2

1

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

3

28

Hóa học đại cương

MT01001

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

3

29

Luật đầu tư

ML03047

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

3

30

Toán rời rạc

TH01023

3

3

0

Đại số
tuyến tính

TH01006

3

TC

3

31

Hình họa -
Vẽ kỹ thuật

CD02106

3

3

0

 

 

 

TC

4

32

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và
chiến thuật

QS01014

4

0,3

3,7

 

 

 

PCBB

2

4

33

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

34

Kỹ thuật điện tử 2

CD02619

2

1,5

0,5

Kỹ thuật
điện tử 1

CD02621

2

BB

 

4

35

Máy điện 2

CD02610

3

2

1

Máy điện 1

CD02606

2

BB

4

36

Truyền động điện

CD02609

3

2

1

Máy điện 1

CD02606

2

BB

4

37

Lý thuyết điều khiển tự động 1

CD02620

2

2

0

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

4

38

Điện tử công suất

CD02607

3

2

1

Kỹ thuật
điện tử 1

CD02621

2

BB

4

39

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế
chính trị
Mác - Lênin

ML01021

2

BB

4

40

Cơ học ứng dụng

CD02105

3

3

0

 

 

 

TC

4

41

Kỹ thuật nhiệt

CD02301

2

2

0

 

 

 

TC

4

42

Phân tích số liệu

TH02032

2

2

0

 

 

 

TC

4

43

Đồ họa kỹ thuật
trên máy tính

CD02148

2

2

0

 

 

 

TC

5

44

Lưới điện 1

CD03730

2

2

0

 

 

 

BB

2

5

45

Tiếng Anh chuyên ngành cơ điện

SN03012

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

2

BB

5

46

An toàn điện

CD03710

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

5

47

Khí cụ điện

CD03753

2

2

0

 

 

 

BB

5

48

Kỹ thuật điện cao áp

CD03705

3

3

0

 

 

 

BB

5

49

Ngắn mạch trong hệ thống điện

CD03715

2

2

0

Lưới điện 1

CD03730

1

BB

5

50

Quản lý môi trường

MT02011

2

2

0

 

 

 

BB

5

51

Môi trường và
con người

MT02038

2

2

0

 

 

 

TC

5

52

Lý thuyết điều khiển tự động 2

CD02613

2

2

0

 

 

 

TC

5

53

Phát triển ứng dụng web cơ bản

TH03222

2

1

1

 

 

 

TC

5

54

Trang bị điện
công nghiệp

CD03760

3

2

1

 

 

 

TC

5

55

Nguyên lý kế toán

KQ02014

3

3

0

 

 

 

TC

6

56

Bảo vệ và điều khiển HTĐ 1

CD03748

2

2

0

Ngắn mạch trong hệ thống điện

CD03715

2

BB

2

6

57

Thí nghiệm HTĐ 1

CD03751

1

0

1

Kỹ thuật
điện cao áp

CD03705

2

BB

6

58

Cung cấp điện

CD03745

3

3

0

 

 

 

BB

6

59

Tư tưởng
Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

6

60

Hệ thống
năng lượng xanh

CD03757

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

6

61

Phần điện trong
Nhà máy điện và Trạm biến áp

CD03707

3

3

0

Ngắn mạch trong hệ thống điện

CD03715

2

BB

6

62

Lưới điện 2

CD03731

2

2

0

Lưới điện 1

CD03730

2

BB

6

63

Kỹ thuật điện lạnh và ĐHKK

CD03762

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

6

64

Mô hình mô phỏng hệ thống điện

CD03736

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

6

65

Kỹ thuật xử lý chất thải rắn và khí thải

MT03013

3

3

0

 

 

 

TC

7

66

Thực tập gia công
cơ khí

CD03803

3

0

3

 

 

 

BB

2

7

67

Sửa chữa thiết bị điện + BTL

CD03716

3

3

0

Máy điện 2

CD02610

3

BB

7

68

Tổ chức thi công công trình điện

CD03709

2

2

0

 

 

 

BB

7

69

Kỹ thuật chiếu sáng

CD03706

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

7

70

Thí nghiệm HTĐ 2

CD03752

1

0

1

Bảo vệ và điều khiển HTĐ 2

CD03750

1

BB

7

71

Bảo vệ và điều khiển HTĐ 2

CD03750

2

2

0

Bảo vệ và điều khiển HTĐ 1

CD03748

2

BB

7

72

Lịch sử Đảng
Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng
Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

7

73

Phần tử tự động

CD03759

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

 

7

74

Kỹ thuật lập trình trong điện công nghiệp

CD03774

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

7

75

Kế toán doanh nghiệp xây lắp

KQ03339

2

2

0

Nguyên lý
kế toán

KQ02014

3

TC

8

76

Thực tập kỹ thuật HTĐ

CD03758

12

0

12

An toàn điện

CD03710

3

BB

2

8

77

Kinh tế điện

CD03747

2

2

0

 

 

 

BB

8

78

Trí tuệ nhân tạo trong điều khiển

CD03830

3

2

1

 

 

 

TC

8

79

Phần mềm ứng dụng trong HTĐ

CD03733

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

8

80

Ứng dụng Biến tần & PLC trong công nghiệp

CD03761

3

1,5

1,5

 

 

 

TC

9

81

Thực tập nghề nghiệp HTĐ

CD03773

12

0

12

An toàn điện

CD03710

3

BB

2

9

82

Quản lý vận hành hệ thống điện

CD03720

2

2

0

 

 

 

BB

9

83

Máy điện đặc biệt

CD03763

2

2

0

 

 

 

TC

9

84

Ổn định hệ thống điện

CD03732

2

2

0

 

 

 

TC

10

85

Đồ án tốt nghiệp

CD04985

10

0

10

Thực tập nghề nghiệp HTĐ

CD03773

3

BB

0

Ghichú: (*): 1 - song hành, 2 - họctrước, 3 - tiên quyết.

Tổng số tín chỉ bắt buộc:

145

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:

16

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:

164

 

  • Tiến trình đào tạo chuyên ngành Điện công nghiệp

Học kỳ

TT

Tên học phần
tiếng Việt

Mã HP

Tổng số TC

LT

TH

Học phần
tiên quyết


học phần tiên quyết

Loại tiên quyết

BB/ TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Giáo dục thể chất
đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

 

PCBB

0

1

2

Đường lối quốc phòng an ninh
của Đảng

QS01011

3

3

0

 

 

 

PCBB

1

3

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

 

-

1

4

Xác suất thống kê

TH01007

3

3

0

Giải tích 1

TH01004

1

BB

1

5

Đại số tuyến tính

TH01006

3

3

0

 

 

 

BB

1

6

Giải tích 1

TH01004

3

3

0

 

 

 

BB

1

7

Vật lý đại cương A

TH01002

3

2

1

 

 

 

BB

1

8

Tin học đại cương

TH01009

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

9

Triết học Mác - Lênin

ML01020

3

3

0

 

 

 

BB

2

10

Công tác quốc phòng và an ninh

QS01012

2

2

0

 

 

 

PCBB

3

2

11

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ Thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01018/
GT01019/
GT01020/
GT01021/
GT01022/
GT01023/
GT01014/
GT01015/

1

0

1

 

 

 

PCBB

2

12

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

Tiếng Anh
bổ trợ

SN00010

3

-

2

13

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học
Mác - Lênin

ML01020

2

BB

2

14

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

 

BB

2

15

Lý thuyết
mạch điện 1

CD02602

3

2

1

Đại số
tuyến tính

TH01006

2

BB

2

16

Lý thuyết trường điện từ

CD02605

2

2

0

Vật lý
đại cương A

TH01002

2

BB

2

17

Quản lý dự án

KT03031

3

3

0

 

 

 

BB

 

2

18

Kinh tế vĩ mô I

KT02002

3

3

0

 

 

 

TC

2

19

Phương pháp tính

TH01026

3

3

0

Giải tích 1

TH01004

3

TC

2

20

Học máy

TH03207

3

3

0

 

 

 

TC

3

21

Quân sự chung

QS01013

2

1

1

 

 

 

PCBB

2

3

22

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc với các bên liên quan)

KN01001/

KN01002/

KN01003/

KN01004/

KN01005/

KN01006/

KN01007/

KN01008/

KN01009/

KN01010/

 

 

 

 

 

 

PCBB

3

23

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

3

BB

3

24

Kỹ thuật điện tử 1

CD02621

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

3

25

Kỹ thuật đo lường

CD02603

3

2

1

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

3

26

Lý thuyết
mạch điện 2

CD02604

3

3

0

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

3

27

Máy điện 1

CD02606

3

2

1

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

3

28

Hóa học đại cương

MT01001

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

3

29

Luật đầu tư

ML03047

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

3

30

Toán rời rạc

TH01023

3

3

0

Đại số tuyến tính

TH01006

3

TC

3

31

Hình họa -
Vẽ kỹ thuật

CD02106

3

3

0

 

 

 

TC

4

32

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và
chiến thuật

QS01014

4

0,3

3,7

 

 

 

PCBB

2

4

33

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

34

Kỹ thuật điện tử 2

CD02619

2

1,5

0,5

Kỹ thuật
điện tử 1

CD02621

2

BB

 

4

35

Máy điện 2

CD02610

3

2

1

Máy điện 1

CD02606

2

BB

4

36

Truyền động điện

CD02609

3

2

1

Máy điện 1

CD02606

2

BB

4

37

Lý thuyết điều khiển tự động 1

CD02620

2

2

0

Lý thuyết mạch điện 1

CD02602

2

BB

4

38

Điện tử công suất

CD02607

3

2

1

Kỹ thuật điện tử 1

CD02621

2

BB

4

39

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế
chính trị
Mác - Lênin

ML01021

2

BB

4

40

Cơ học ứng dụng

CD02105

3

3

0

 

 

 

TC

4

41

Kỹ thuật nhiệt

CD02301

2

2

0

 

 

 

TC

4

42

Phân tích số liệu

TH02032

2

2

0

 

 

 

TC

4

43

Đồ họa kỹ thuật trên máy tính

CD02148

2

2

0

 

 

 

TC

5

44

Lưới điện 1

CD03730

2

2

0

 

 

 

BB

2

5

45

Tiếng Anh chuyên ngành cơ điện

SN03012

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

2

BB

5

46

An toàn điện

CD03710

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

5

47

Khí cụ điện

CD03753

2

2

0

 

 

 

BB

5

48

Hệ thống điện trong Nhà máy

CD03764

3

2

1

Lưới điện 1

CD03730

1

BB

5

49

Trang bị điện công nghiệp

CD03760

3

2

1

Khí cụ điện

CD03753

1

BB

5

50

Thực hành Điện công nghiệp 1

CD03768

1

0

1

Khí cụ điện

CD03753

1

BB

5

51

Máy điện đặc biệt

CD03763

2

2

0

 

 

 

BB

5

52

Môi trường và
con người

MT02038

2

2

0

 

 

 

TC

5

53

Lý thuyết điều khiển tự động 2

CD02613

2

2

0

 

 

 

TC

5

54

Phát triển ứng dụng web cơ bản

TH03222

2

1

1

 

 

 

TC

5

55

Ngắn mạch trong hệ thống điện

CD03715

2

2

0

Lưới điện 1

CD03730

1

TC

 

5

56

Nguyên lý kế toán

KQ02014

3

3

0

 

 

 

TC

6

57

Đồ án cung cấp điện trong nhà máy

CD03765

1

0

1

Hệ thống điện trong Nhà máy

CD03764

2

BB

2

6

58

Quản lý môi trường

MT02011

2

2

0

 

 

 

BB

6

59

Sửa chữa thiết bị điện +BTL

CD03716

3

3

0

Máy điện 2

CD02610

3

BB

6

60

Tư tưởng
Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

BB

6

61

Hệ thống năng lượng xanh

CD03757

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

6

62

Thực hành Điện công nghiệp 2

CD03769

1

0

1

Sửa chữa thiết bị điện +BTL

CD03716

1

BB

6

63

Ứng dụng Biến tần & PLC trong
công nghiệp

CD03761

3

1,5

1,5

 

 

 

BB

6

64

Kỹ thuật lập trình trong điện
công nghiệp

CD03774

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

6

65

Trí tuệ nhân tạo trong điều khiển

CD03830

3

2

1

 

 

 

TC

6

66

Kỹ thuật xử lý chất thải rắn và khí thải

MT03013

3

3

0

 

 

 

TC

7

67

Thực tập kỹ thuật ĐCN

CD03767

12

0

12

An toàn điện

CD03710

3

BB

2

7

68

Phần tử tự động

CD03759

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

7

69

Mô hình mô phỏng hệ thống điện

CD03736

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

7

70

Kinh tế điện

CD03747

2

2

0

 

 

 

TC

7

71

Hệ thống điều khiển thuỷ lực và khí nén

CD03648

2

1,5

0,5

Kỹ thuật điện tử 2

CD02619

3

TC

8

72

Thực tập gia công
cơ khí

CD03803

3

0

3

 

 

 

BB

2

8

73

Đồ án thiết kế Điện công nghiệp

CD03766

1

0

1

Trang bị điện công nghiệp

CD03760

3

BB

8

74

Vi điều khiển và
ứng dụng

CD03905

3

2

1

 

 

 

BB

8

75

Kỹ thuật chiếu sáng

CD03706

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

8

76

Tự động hoá
quá trình sản xuất

CD03632

3

2

1

Ứng dụng Biến tần & PLC trong công nghiệp

CD03761

3

BB

8

77

Lịch sử Đảng
Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng
Hồ Chí Minh

ML01005

2

BB

8

78

Nhà máy điện và Trạm biến áp

CD03771

2

2

0

 

 

 

TC

8

79

Kế toán doanh nghiệp xây lắp

KQ03339

2

2

0

Nguyên lý
kế toán

KQ02014

3

TC

8

80

Hệ thống Scada
công nghiệp

CD03775

2

2

0

 

 

 

TC

9

81

Thực tập
nghề nghiệp ĐCN

CD03770

12

0

12

An toàn điện

CD03710

3

BB

2

9

82

Kỹ thuật điện lạnh và ĐHKK

CD03762

2

1,5

0,5

 

 

 

BB

9

83

Phần mềm ứng dụng trong HTĐ

CD03733

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

9

84

Tổ chức thi công công trình điện

CD03709

2

2

0

 

 

 

TC

10

85

Đồ án tốt nghiệp

CD04981

10

0

10

Thực tập nghề nghiệp ĐCN

CD03770

3

BB

0

Ghichú: (*): 1 - song hành, 2 - họctrước, 3 - tiên quyết.

Tổng số tín chỉ bắt buộc:

144

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:

17

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:

161

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet