- Ngành Kỹ thuật điện trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về điện, điện tử và các giải pháp tiết kiện năng lượng. Do đó, sinh viên sẽ có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì các thiết bị điện, điện tử, khí cụ điện, hệ thống truyền động điện; hệ thống truyền tải, phân phối, cung cấp điện; hệ thống chiếu sáng; hệ thôngs năng lượng tái tạo;…và có thể tiếp cận với các thành tựu công nghệ, kỹ thuật tiên tiến nhất trên thế giới trong lĩnh vực điện, điện tử,…
- Ngành kỹ thuật điện đã được kiểm định theo tiêu chuẩn AUN-QA vào thàng 12 năm 2019.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa 150 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Xét học bạ (có 02 hình thức):
- Hình thức 1: xét điểm trung bình chung 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) theo tổ hợp môn.
- Hình thức 2: xét điểm chung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Xét tuyển thẳng (có 2 hình thức):
- Hình thức 1: thí sinh đạt học sinh giỏi 1 trong 3 năm (lớp 10, 11, 12) được tuyển thẳng;
- Hình thức 2: tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
- Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM.
- Riêng các ngành: Giáo dục tiểu học, Giáo dục mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm ngữ văn chỉ dử dụng 1 phương thức tuyển sinh là "Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn".
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
TÊN MÔN HỌC |
SỐ TÍN CHỈ |
|
1 |
Toán cao cấp A1 |
2 |
|
2 |
Toán cao cấp A2 |
2 |
|
3 |
Vật lý đại cương |
2 |
|
4 |
Tư duy biện luận - sáng tạo |
2 |
|
5 |
Nhập môn nghiên cứu khoa học |
2 |
|
6 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
|
7 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
8 |
Kinh tế chính trị Mác - Lê nin |
2 |
|
9 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
10 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
2 |
|
11 |
Thực hành Vật lý đại cương |
1 |
|
12 |
Quang học và vật lý lượng tử |
2 |
|
13 |
Nhập môn ngành kỹ thuật điện |
3 |
|
14 |
Cơ sở lập trình |
3 |
|
15 |
Thực hành cơ sở lập trình |
1 |
|
16 |
Giải tích mạch điện |
4 |
|
17 |
Toán kỹ thuật |
3 |
|
18 |
Phương pháp tính |
2 |
|
19 |
Xá c suấ t thố ng kê |
2 |
|
20 |
An toàn điện |
2 |
|
21 |
Điện tử tương tự |
4 |
|
22 |
MATLAB và ứng dụng |
2 |
|
23 |
Khí cụ điện |
3 |
|
24 |
Cơ sở điều khiển tự động |
3 |
|
25 |
Điện tử số |
3 |
|
26 |
Kỹ thuật đo điện - điện tử |
3 |
|
27 |
Đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp |
3 |
|
28 |
Máy điện |
4 |
|
29 |
Thực tập điện- điện tử cơ sở |
2 |
|
30 |
CAD trong kỹ thuật điện |
2 |
|
31 |
Điện tử công suất |
3 |
|
32 |
PLC |
4 |
|
33 |
Công tác kỹ sư |
2 |
|
34 |
Cung cấp điện |
4 |
|
35 |
Vi điều khiển |
4 |
|
36 |
Truyền động điện |
3 |
|
37 |
SCADA |
2 |
|
38 |
Đồ án môn học 1 |
2 |
|
39 |
Đồ án môn học 2 |
2 |
|
40 |
Kỹ thuật chiếu sáng |
3 |
|
41 |
Cảm biến và mạng cảm biến |
3 |
|
42 |
CAD trong kỹ thuật điện nâng cao |
3 |
|
43 |
Lập trình hệ thống nhúng |
3 |
|
44 |
Trang bị điện |
3 |
|
45 |
PLC nâng cao |
3 |
|
46 |
Kỹ thuật Robot |
3 |
|
47 |
Mạng truyền tải và phân phối điện |
3 |
|
48 |
Kết nối vạn vật và ứng dụng. |
3 |
|
49 |
Năng lượng tái tạo |
3 |
|
50 |
Nhà máy điện, trạm biến áp |
3 |
|
51 |
Các giải pháp tiết kiệm năng lượng |
3 |
|
52 |
Kỹ thuật cao áp |
3 |
|
53 |
Mạng truyền thông trong công nghiệp |
3 |
|
54 |
Bảo vệ Rơle và tự động hóa |
3 |
|
55 |
Máy điện đặc biệt |
3 |
|
56 |
Chất lượng điện năng |
3 |
|
57 |
Quản lý dự án |
3 |
|
58 |
Thực tập doanh nghiệp 1 |
2 |
|
59 |
Thực tập doanh nghiệp 2 |
3 |
|
60 |
Thực tập doanh nghiệp 3 |
4 |
|
61 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
|
62 |
Báo cáo tốt nghiệp |
10 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Thủ Dầu Một
Địa chỉ: 06 Trần Văn Ơn, Phú Hoà, Thủ Dầu Một, Bình Dương