Kinh tế xây dựng là ngành kết hợp giữa lĩnh vực kinh tế và quản lý xây dựng với những công việc cụ thể như tài chính, kế toán, thống kê; công tác lập và thẩm định dự án đầu tư các công trình xây dựng; lập, thẩm tra và thẩm định dự toán, thanh quyết toán xây dựng công trình; định giá và quản lý chi phí. Ngành Kinh tế xây dựng là ngành đào tạo truyền thống có bề dầy hơn 50 năm đào tạo của Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng. Đây là một trong những ngành đào tạo luôn luôn được ưu tiên lựa chọn của thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Xây dựng.
Ngành Kinh tế xây dựng phù hợp với các bạn yêu thích khoa học về kỹ thuật và quản lý. Các kiến thức về kỹ thuật, công nghệ xây dựng và quản lý kinh tế là điểm nổi trội của ngành Kinh tế xây dựng mà không ngành kỹ thuật xây dựng nào có được. Bên cạnh đó, khả năng tư duy logic, tư duy phán đoán, kỹ năng phân tích, tổng hợp cùng với kỹ năng giao tiếp và đam mê tìm hiểu tin tức, kinh tế xã hội được coi là một lợi thế khi theo đuổi chuyên môn trong lĩnh vực kinh tế và quản lý xây dựng.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Vừa học vừa làm
- Thời gian đào tạo: 5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT.
- Đối tượng đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
- Quân nhân tại ngũ sắp hết hạn nghĩa vụ quân sự theo quy định, nếu được Thủ trưởng từ cấp trung đoàn trở lên cho phép, thì được dự tuyển theo nguyện vọng cá nhân, nếu trúng tuyển phải nhập học ngay năm đó, không được bảo lưu sang năm học sau.
Hình thức dự tuyển:
- thí sinh đắng ký xét tuyển vào các ngành/chuyên ngành thuộc ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị phải tham gia dự thi môn Vẽ mỹ thuật do trường ĐH Xây dựng Hà Nội tổ chức và đạt từ 5,0 điểm trở lên.
- Xét tuyển trên cơ sở kết quả học tập và văn bằng tốt nghiệp thí sinh đã có, cụ thể:
- Xét học bạ THPT với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển thẳng với các thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng, đại học.
- Chuyển từ đại học hệ chính quy trường Đại học Xây dựng hoặc từ các trường khác thuộc các khôi ngành Khoa học tự nhiên, Kinh tế, Kĩ thuật, Công nghệ.
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu tuyển sinh
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT, TCCN, cao đẳng hoặc đại học
- Bản sao công chứng học bạ THPT, bảng điểm cao đẳng hoặc bảng điểm đại học.
- Bản sao công chứng giấy khai sinh
- Bản sao công chứng CMND hoặc CCCD,
- Một phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ người nhận và 2 ảnh 4x6 (chụp trong 6 tháng).
- Các minh chứng để được hưởng chế độ ưu tiên nếu có.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tổng số đơn vị học trình: 164
Khung chương trình đào tạo
|
TT |
MÃ HỌC PHẦN |
HỌC PHẦN |
SỐ ĐVHT |
|
1 |
4201 |
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa M-L 1 |
2 |
|
2 |
4202 |
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa M-L 2 |
3 |
|
3 |
4101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
4 |
4102 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản VN |
3 |
|
5 |
3701 |
Nhập môn Quản trị kinh doanh |
2 |
|
6 |
3801 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
7 |
3901 |
Đại số |
3 |
|
8 |
3902 |
Giải tích 1 |
3 |
|
9 |
3903 |
Giải tích 2 |
4 |
|
10 |
4001 |
Xác suất thống kê |
2 |
|
11 |
4501 |
Tin học đại cương |
3 |
|
12 |
2501 |
Vật lí 1 |
3 |
|
13 |
2502 |
Vật lí 2 |
2 |
|
14 |
2401 |
Hoá học đại cương |
2 |
|
15 |
3001 |
Hình hoạ |
3 |
|
16 |
3002 |
Vẽ kỹ thuật |
3 |
|
17 |
4401 |
Ngoại ngữ 1 |
3 |
|
18 |
4402 |
Ngoại ngữ 2 |
3 |
|
19 |
0101 |
Cơ học cơ sở 1 |
3 |
|
20 |
0601 |
Sức bền vật liệu 1 |
3 |
|
21 |
0301 |
Cơ học kết cấu 1 |
3 |
|
22 |
0303 |
Cơ học kết cấu 2 |
2 |
|
23 |
1401 |
Trắc địa |
3 |
|
24 |
1402 |
Thực tập trắc địa |
1 |
|
25 |
1501 |
Địa chất công trình |
2 |
|
26 |
1301 |
Cơ học đất |
3 |
|
27 |
1302 |
Nền và móng |
2 |
|
28 |
1303 |
Đồ án Nền móng |
1 |
|
29 |
0401 |
Kết cấu bê tông cốt thép 1 |
3 |
|
30 |
0402 |
Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép 1 |
1 |
|
31 |
0501 |
Kết cấu thép 1 |
2 |
|
32 |
2701 |
Kỹ thuật điện |
2 |
|
33 |
2801 |
Máy xây dựng |
2 |
|
34 |
2301 |
Vật liệu xây dựng |
3 |
|
35 |
1001 |
Môi trường và phát triển bền vững |
2 |
|
36 |
0201 |
An toàn lao động |
2 |
|
37 |
1901 |
Thuỷ lực cơ sở |
3 |
|
38 |
3201 |
Cơ sở quy hoạch và kiến trúc |
2 |
|
39 |
3601 |
Kinh tế xây dựng 1 |
2 |
|
40 |
3303 |
Kiến trúc 1 |
3 |
|
41 |
3605 |
Kinh tế xây dựng 2 |
3 |
|
42 |
3606 |
Đồ án Kinh tế xây dựng |
1 |
|
43 |
0206 |
Kỹ thuật thi công |
3 |
|
44 |
0208 |
Đồ án Kỹ thuật thi công |
1 |
|
45 |
0804 |
Cấp thoát nước |
2 |
|
46 |
3708 |
Kinh tế học |
3 |
|
47 |
3702 |
Marketing xây dựng |
2 |
|
48 |
3803 |
Mô hình toán kinh tế |
2 |
|
49 |
3804 |
Luật kinh tế và Luật xây dựng |
2 |
|
50 |
3805 |
Tổ chức xây dựng |
4 |
|
51 |
3806 |
Đồ án Tổ chức xây dựng |
1 |
|
52 |
3607 |
Kinh tế đầu tư |
2 |
|
53 |
3608 |
Đồ án Kinh tế đầu tư |
1 |
|
54 |
3807 |
Định mức kỹ thuật trong xây dựng |
2 |
|
55 |
3808 |
Đồ án Định mức kỹ thuật trong xây dựng |
1 |
|
56 |
3809 |
Quản lý dự án và giám định đầu tư xây dựng |
2 |
|
57 |
3704 |
Thống kê trong xây dựng |
2 |
|
58 |
3705 |
Tài chính doanh nghiệp xây dựng |
2 |
|
59 |
3706 |
Phân tích hoạt động SXKD trong DNXD |
2 |
|
60 |
3707 |
Hạch toán kế toán trong xây dựng |
3 |
|
61 |
3810 |
Kế hoạch dự báo |
2 |
|
62 |
3811 |
Định giá sản phẩm xây dựng |
2 |
|
63 |
8801 |
Thực tập Cán bộ kỹ thuật |
6 |
|
64 |
8802 |
Đồ án tốt nghiệp |
15 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Xây dựng
Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.