Trong hơn 30 năm đổi mới và phát triển vừa qua, hệ thống đô thị Việt Nam đã có bước chuyển mình mạnh mẽ, số lượng đô thị tăng từ 629 đô thị vào năm 1999 lên tới 819 đô thị vào năm 2018, tỷ lệ đô thị hóa năm 2019 dự kiến đạt 40%, tổng giá trị sản xuất công nghiệp, giá trị xuất nhập khẩu, tiến bộ khoa học công nghệ từ khu vực đô thị chiếm tỷ trọng chi phối trong tổng GDP. Cũng chính sự phát triển của hệ thống hạ tầng đô thị đáp ứng nhu cầu phát triển hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ an sinh xã hội, đã góp phần cho sự hội nhập có hiệu quả, sâu và rộng của Việt Nam trong các diễn đàn kinh tế nói riêng và thế giới nói chung.
Tuy nhiên thực tế phát triển cho thấy, Việt Nam đã và đang đối mặt với nhiều khó khăn mang tính căn bản của quá trình đô thị hóa, đặc biệt là năng lực cán bộ quản lý đô thị còn thiếu và yếu, nguồn lực phân bổ để triển khai đầu tư xây dựng đô thị nhiều nơi còn chưa hợp lý. Chính từ nhu cầu thực tiễn đó, năm 2001, chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị thuộc ngành Quản lý Xây dựng, Đại học xây dựng ra đời với mục tiêu cung ứng các kỹ sư vừa am hiểu kỹ thuật - kinh tế, vừa có năng lực quản lý, đặc biệt là về mảng xây dựng và đô thị.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Vừa làm vừa học
- Thời gian đào tạo: 5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT.
- Đối tượng đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
- Quân nhân tại ngũ sắp hết hạn nghĩa vụ quân sự theo quy định, nếu được Thủ trưởng từ cấp trung đoàn trở lên cho phép, thì được dự tuyển theo nguyện vọng cá nhân, nếu trúng tuyển phải nhập học ngay năm đó, không được bảo lưu sang năm học sau.
Hình thức dự tuyển:
- thí sinh đắng ký xét tuyển vào các ngành/chuyên ngành thuộc ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị phải tham gia dự thi môn Vẽ mỹ thuật do trường ĐH Xây dựng Hà Nội tổ chức và đạt từ 5,0 điểm trở lên.
- Xét tuyển trên cơ sở kết quả học tập và văn bằng tốt nghiệp thí sinh đã có, cụ thể:
- Xét học bạ THPT với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển thẳng với các thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng, đại học.
- Chuyển từ đại học hệ chính quy trường Đại học Xây dựng hoặc từ các trường khác thuộc các khôi ngành Khoa học tự nhiên, Kinh tế, Kĩ thuật, Công nghệ.
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu tuyển sinh
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT, TCCN, cao đẳng hoặc đại học
- Bản sao công chứng học bạ THPT, bảng điểm cao đẳng hoặc bảng điểm đại học.
- Bản sao công chứng giấy khai sinh
- Bản sao công chứng CMND hoặc CCCD,
- Một phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ người nhận và 2 ảnh 4x6 (chụp trong 6 tháng).
- Các minh chứng để được hưởng chế độ ưu tiên nếu có.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tổng số đơn vị học trình: 165
Khung chương trình đào tạo
|
TT |
MÃ NGÀNH |
HỌC PHẦN |
SỐ ĐVHT |
|
1 |
4201 |
Những nguyên lý cơ bản của CN M-L 1 |
2 |
|
2 |
4202 |
Những nguyên lý cơ bản của CN M-L 2 |
3 |
|
3 |
4101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
4 |
4102 |
Đường lối CM của ĐCS VN |
3 |
|
5 |
3601 |
Nhập môn Quản trị kinh doanh |
2 |
|
6 |
5601 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
7 |
3901 |
Đại số tuyến tính |
3 |
|
8 |
3902 |
Giải tích 1 |
3 |
|
9 |
3903 |
Giải tích 2 |
4 |
|
10 |
4001 |
Xác suất thống kê |
2 |
|
11 |
4501 |
Tin học đại cương |
3 |
|
12 |
2501 |
Vật lý 1 |
3 |
|
13 |
2502 |
Vật lý 2 |
2 |
|
14 |
2401 |
Hóa học |
2 |
|
15 |
3005 |
Hình hoạ |
2 |
|
16 |
3007 |
Vẽ kỹ thuật |
2 |
|
17 |
4401 |
Ngoại ngữ 1 |
3 |
|
18 |
4402 |
Ngoại ngữ 2 |
3 |
|
19 |
0101 |
Cơ học cơ sở 1 |
3 |
|
20 |
0601 |
Sức bền vật liệu 1 |
3 |
|
21 |
0301 |
Cơ học kết cấu 1 |
3 |
|
22 |
1401 |
Trắc địa |
3 |
|
23 |
1402 |
Thực tập trắc địa |
1 |
|
24 |
1501 |
Địa chất công trình |
2 |
|
25 |
1301 |
Cơ học đất |
3 |
|
26 |
1302 |
Nền và móng |
2 |
|
27 |
1303 |
Đồ án Nền móng |
1 |
|
28 |
0401 |
Kết cấu bê tông cốt thép |
3 |
|
29 |
0402 |
Đồ án Kết cấu BTCT |
1 |
|
30 |
0501 |
Kết cấu thép |
2 |
|
31 |
1901 |
Thuỷ lực cơ sở |
3 |
|
32 |
3201 |
Cơ sở quy hoạch và kiến trúc |
2 |
|
33 |
2701 |
Kỹ thuật điện |
2 |
|
34 |
2801 |
Máy xây dựng |
2 |
|
35 |
2301 |
Vật liệu xây dựng |
3 |
|
36 |
3708 |
Kinh tế học |
3 |
|
37 |
3601 |
Kinh tế xây dựng 1 |
2 |
|
38 |
0804 |
Cấp thoát nước |
2 |
|
39 |
0201 |
An toàn lao động |
2 |
|
40 |
3307 |
Kiến trúc |
3 |
|
41 |
3603 |
Kinh tế xây dựng 2 |
2 |
|
42 |
0202 |
Kỹ thuật thi công 1 |
3 |
|
43 |
0204 |
Kỹ thuật thi công 2 |
2 |
|
44 |
0208 |
Đồ án Kỹ thuật thi công |
1 |
|
45 |
5705 |
Mô hình toán kinh tế và Tin học ứng dụng |
3 |
|
46 |
5604 |
Pháp luật trong xây dựng |
2 |
|
47 |
3814 |
Định giá sản phẩm hàng hoá và dịch vụ công cộng đô thị |
2 |
|
48 |
1431 |
Công nghệ GIS |
2 |
|
49 |
3657 |
Phân tích và đánh giá giá dự án đầu tư |
2 |
|
50 |
3658 |
Đồ án Phân tích và đánh giá giá dự án đầu tư |
1 |
|
51 |
3813 |
Định mức Kỹ thuật xây dựng và dịch vụ công ích đô thị |
2 |
|
52 |
3816 |
Đồ án Định mức Kỹ thuật xây dựng và dịch vụ công ích đô thị |
1 |
|
53 |
3261 |
Quy hoạch đô thị |
2 |
|
54 |
3262 |
Đồ án Quy hoạch đô thị |
1 |
|
55 |
3709 |
Kinh tế công cộng |
2 |
|
56 |
3651 |
Kinh tế đô thị |
2 |
|
57 |
3611 |
Đồ án Kinh tế đô thị |
1 |
|
58 |
5721 |
Xã hội học đô thị |
2 |
|
59 |
3751 |
Tài chính đô thị |
2 |
|
60 |
3822 |
Tổ chức xây dựng công trình đô thị |
3 |
|
61 |
3823 |
Đồ án Tổ chức xây dựng công trình đô thị |
1 |
|
62 |
3710 |
Hạch toán kế toán trong doanh nghiệp có hoạt động dịch vụ công ích đô thị |
2 |
|
63 |
3711 |
Phân tích kinh tế trong doanh nghiệp có hoạt động dịch vụ công ích đô thị |
2 |
|
64 |
3824 |
Kế hoạch xây dựng đô thị |
2 |
|
65 |
3815 |
Quản lý đô thị |
2 |
|
66 |
8801 |
Thực tập Cán bộ Kỹ thuật |
6 |
|
67 |
8802 |
Đồ án Tốt nghiệp |
15 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Xây dựng
Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.