Bất động sản được coi là “hệ sinh thái” của nền kinh tế khi tạo ra các nhu cầu và động lực cho hàng trăm ngành nghề khác nhau phát triển. Theo các chuyên gia, xu hướng xây dựng phát triển mở rộng bất động sản còn kéo dài ít nhất đến năm 2025, khi Việt Nam đã cơ bản hoàn thành công nghiệp hóa và đi vào phát triển bền vững theo chiều sâu.
Thực tế thị trường nhân lực cho thấy, nguồn lực của ngành bất động sản đang còn thiếu và yếu. Thiếu vì chưa đủ nhân lực đáp ứng cho nhu cầu mở rộng và phát triển của ngành. Yếu vì nhiều kỹ sư xây dựng ra trường lại không am hiểu về kinh tế, quản lý và đầu tư, ngược lại những người kinh doanh lại thiếu kiến thức về kỹ thuật, công nghệ xây dựng và phân tích, đánh giá lựa chọn phương án đầu tư kinh doanh bất động sản.
Đứng trước nhu cầu cấp bách về nguồn nhân lực chất lượng cao, hàng năm, Trường Đại học Xây dựng tuyển sinh chuyên ngành Kinh tế và Quản lý bất động sản với mục tiêu đào tạo ra các kỹ sư xây dựng chuyên ngành Kinh tế và Quản lý bất động sản am hiểu từ khâu phân tích, đánh giá lựa chọn phương án đầu tư BĐS đến việc quản lý vận hành công trình BĐS và tiếp thị tới khách hàng trong nước và quốc tế.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Vừa làm vừa học
- Thời gian đào tạo: 5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT.
- Đối tượng đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
- Quân nhân tại ngũ sắp hết hạn nghĩa vụ quân sự theo quy định, nếu được Thủ trưởng từ cấp trung đoàn trở lên cho phép, thì được dự tuyển theo nguyện vọng cá nhân, nếu trúng tuyển phải nhập học ngay năm đó, không được bảo lưu sang năm học sau.
Hình thức dự tuyển:
- thí sinh đắng ký xét tuyển vào các ngành/chuyên ngành thuộc ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị phải tham gia dự thi môn Vẽ mỹ thuật do trường ĐH Xây dựng Hà Nội tổ chức và đạt từ 5,0 điểm trở lên.
- Xét tuyển trên cơ sở kết quả học tập và văn bằng tốt nghiệp thí sinh đã có, cụ thể:
- Xét học bạ THPT với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển thẳng với các thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng, đại học.
- Chuyển từ đại học hệ chính quy trường Đại học Xây dựng hoặc từ các trường khác thuộc các khôi ngành Khoa học tự nhiên, Kinh tế, Kĩ thuật, Công nghệ.
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu tuyển sinh
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT, TCCN, cao đẳng hoặc đại học
- Bản sao công chứng học bạ THPT, bảng điểm cao đẳng hoặc bảng điểm đại học.
- Bản sao công chứng giấy khai sinh
- Bản sao công chứng CMND hoặc CCCD,
- Một phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ người nhận và 2 ảnh 4x6 (chụp trong 6 tháng).
- Các minh chứng để được hưởng chế độ ưu tiên nếu có.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tổng số đơn vị học trình: 163
Khung chương trình đào tạo
|
TT |
MÃ NGÀNH |
HỌC PHẦN |
SỐ ĐVHT |
|
1 |
4201 |
Những nguyên lý cơ bản của CN M-L 1 |
2 |
|
2 |
4202 |
Những nguyên lý cơ bản của CN M-L 2 |
3 |
|
3 |
4101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
4 |
4102 |
Đường lối CM của ĐCS VN |
3 |
|
5 |
3601 |
Nhập môn Quản trị kinh doanh |
2 |
|
6 |
5601 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
7 |
3901 |
Đại số tuyến tính |
3 |
|
8 |
3902 |
Giải tích 1 |
3 |
|
9 |
3903 |
Giải tích 2 |
4 |
|
10 |
4001 |
Xác suất thống kê |
2 |
|
11 |
4501 |
Tin học đại cương |
3 |
|
12 |
2501 |
Vật lý 1 |
3 |
|
13 |
2502 |
Vật lý 2 |
2 |
|
14 |
2401 |
Hóa học |
2 |
|
15 |
3005 |
Hình hoạ |
2 |
|
16 |
3007 |
Vẽ kỹ thuật |
2 |
|
17 |
4401 |
Ngoại ngữ 1 |
3 |
|
18 |
4402 |
Ngoại ngữ 2 |
3 |
|
19 |
0101 |
Cơ học cơ sở 1 |
3 |
|
20 |
0601 |
Sức bền vật liệu 1 |
3 |
|
21 |
0301 |
Cơ học kết cấu 1 |
3 |
|
22 |
1401 |
Trắc địa |
3 |
|
23 |
1402 |
Thực tập trắc địa |
1 |
|
24 |
1501 |
Địa chất công trình |
2 |
|
25 |
1301 |
Cơ học đất |
3 |
|
26 |
1302 |
Nền và móng |
2 |
|
27 |
1303 |
Đồ án Nền móng |
1 |
|
28 |
0401 |
Kết cấu bê tông cốt thép |
3 |
|
29 |
0402 |
Đồ án Kết cấu BTCT |
1 |
|
30 |
0501 |
Kết cấu thép |
2 |
|
31 |
1901 |
Thuỷ lực cơ sở |
3 |
|
32 |
3201 |
Cơ sở quy hoạch và kiến trúc |
2 |
|
33 |
2701 |
Kỹ thuật điện |
2 |
|
34 |
2801 |
Máy xây dựng |
2 |
|
35 |
2301 |
Vật liệu xây dựng |
3 |
|
36 |
3708 |
Kinh tế học |
3 |
|
37 |
3601 |
Kinh tế xây dựng 1 |
2 |
|
38 |
0804 |
Cấp thoát nước |
2 |
|
39 |
0201 |
An toàn lao động |
2 |
|
40 |
3307 |
Kiến trúc |
3 |
|
41 |
3305 |
Đồ án Kiến trúc |
1 |
|
42 |
0202 |
Kỹ thuật thi công 1 |
3 |
|
43 |
0208 |
Đồ án Kỹ thuật thi công |
1 |
|
44 |
5704 |
Marketing BĐS |
2 |
|
45 |
5603 |
Pháp luật đầu tư và kinh doanh BĐS |
2 |
|
46 |
3805 |
Tổ chức xây dựng công trình |
3 |
|
47 |
3806 |
Đồ án Tổ chức xây dựng công trình |
1 |
|
48 |
3607 |
Kinh tế đầu tư |
2 |
|
49 |
3807 |
Định mức kỹ thuật xây dựng |
2 |
|
50 |
3808 |
Đồ án Định mức kỹ thuật xây dựng |
1 |
|
51 |
5606 |
Quản lý dự án đại cương |
2 |
|
52 |
3831 |
Quản lý rủi ro trong đầu tư và kinh doanh BĐS |
2 |
|
53 |
3732 |
Phân tích hoạt động của doanh nghiệp kinh doanh BĐS |
2 |
|
54 |
3752 |
Tài chính và tín dụng BĐS |
2 |
|
55 |
3833 |
Kế hoạch hoá đầu tư kinh doanh BĐS |
2 |
|
56 |
3753 |
Kế toán và thuế |
3 |
|
57 |
3834 |
Định giá BĐS |
3 |
|
58 |
3800 |
Đồ án Định giá BĐS |
1 |
|
59 |
5731 |
Kinh tế BĐS |
3 |
|
60 |
5732 |
Đồ án Kinh tế BĐS |
1 |
|
61 |
5631 |
Môi giới và sàn giao dịch BĐS |
2 |
|
62 |
3835 |
Thẩm định và giám sát quá trình đầu tư BĐS |
2 |
|
63 |
3836 |
Quản lý khai thác công trình BĐS |
2 |
|
64 |
8801 |
Thực tập Cán bộ Kỹ thuật |
6 |
|
65 |
8802 |
Đồ án Tốt nghiệp |
15 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Xây dựng
Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.