Giới thiệu
Chương trình đào tạo Kỹ sư Khoa học máy tính Có khả năng khai thác các phần mềm ứng dụng và sử dụng các công nghệ hiện đại; Có khả năng thiết kế, tổ chức, xây dựng, quản lý, bảo trì, bảo mật thông tin, nâng cấp các phần mềm xử lý dữ liệu, các phần mềm ứng dụng chuyên ngành trên máy tính và thiết bị di động; lập trình kết nối và điều khiển một số thiết bị điện tử; quản lý dự án phần mềm; Có khả năng thiết kế, tổ chức, xây dựng, quản lý, lắp đặt, bảo trì, bảo mật thông tin, nâng cấp các hệ thống mạng và website; Có kỹ năng tổ chức, quản lý, điều hành việc xây dựng, bảo trì các hệ thống thông tin: Hệ thống thông tin quản lý trên máy tính và thiết bị di động, hệ thống mạng máy tính, Website theo quy trình hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và vận hành.
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) học sinh THPT của Đại học quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Năm học/ Học kỳ
Học phần |
TC |
Năm thứ I |
Năm thứ II |
Năm thứ III |
Năm thứ IV |
||||
|
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
|||
|
Kiến thức giáo dục đại cương |
46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập môn tin học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng anh 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Toán cao cấp 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập môn ngành 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập môn ngành 2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập môn ngành 3 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập môn ngành 4 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng anh 2 |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Toán cao cấp 2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất 2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Vật lý đại cương |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập môn khoa học giao tiếp |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khởi nghiệp |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng anh Công nghệ thông tin |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Toán chuyên đề 1 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Tâm lý học |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức quản lý sản xuất |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Toán chuyên đề 2 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất 4 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường lối cách mạng đảng cộng sản Việt Nam |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu quan hệ |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
Đồ án ứng dụng công nghệ thông tin |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
Lập trình hướng đối tượng với Java |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
Thiết kế web |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
Thực hành đồ họa ứng dụng |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
Mạng máy tính |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
Lập trình Java nâng cao |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
Lập trình JSP/Serverlet |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
Thực hành phần mềm mô phỏng |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
Toán rời rạc |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Kiến trúc máy tính |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
Lập trình cơ sở dữ liệu với Java |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Thiết kế mạng |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Thực hành lập trình cơ sở dữ liệu với Java |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Thực hành phát triển ứng dụng web |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Khai phá dữ liệu |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Đồ án chuyên môn |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Quản trị mạng |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Quản trị dự án phần mềm |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Nhập môn máy học |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
An toàn dữ liệu |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Thực hành thiết kế, quản trị và bảo trì hệ thống mạng |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Thực hành phát triển ứng dụng Internet Of Thing |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
Thực hành phát triển ứng dụng trên thiết bị di động |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp |
8 |
8 |
||||||||
|
Các môn học tự chọn thay cho làm Đồ án/ Khoá luận tốt nghiệp |
||||||||||
|
|
Thực hành phân tích thiết kế hệ thống thông tin |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hành phát triển phần mềm |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hành kiểm thử và triển khai phần mềm |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Tổng cộng |
130 |
14 |
15 |
17 |
19 |
17 |
17 |
17 |
14 |
|
|
Số TC Lý thuyết |
98 |
13 |
13 |
16 |
17 |
14 |
11 |
14 |
0 |
|
|
Số TC Thực hành |
32 |
1 |
2 |
1 |
2 |
3 |
6 |
3 |
14 |
|
|
Số tuần thi, ôn thi |
|
4 |
4 |
4 |
5 |
4 |
4 |
4 |
0 |
|
|
Số tuần/Học kỳ |
|
20 |
20 |
21 |
22 |
21 |
22 |
21 |
22 |
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí toàn khóa: 67.600.000 VNĐ
Chi tiết về thông tin học phí: 520.000đ/1 tín chỉ.
Địa điểm
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam ĐịnhĐịa chỉ : Đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, Thành Phố Nam Định