Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Chương trình ngành Khoa học Cây trồng cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản và hiện đại  nhất của ngành  khoa học cây trồng. Sau khi tốt nghiệp sinh viên có khả năng quản lý sản xuất cây trồng hiệu quả, bền vững,  biết  ứng dụng và chuyển giao các tiến bộ kỹ thuật nông nghiệp hiện đại trong trồng trọt.
  • Sinh viên được cấp bằng kỹ sư chuyên ngành Khoa học Cây trồng sau khi tốt nghiệp.
  • Kỹ sư tốt nghiệp ngành  cây trồng sau khi tốt nghiệp sẽ nhiều cơ hội làm việc trong các cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp, các trung tâm khuyến nông, các viện nghiên cứu và các công ty hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trong và ngoài nước, các dự án về phát triển nông thôn, giảng dạy tại các trường Đại học, Trung học chuyên nghiệp. Sinh viên có thể tiếp tục học sau đại học cao học (Ths) và tiến sĩ (TS)  theo các  ngành: trồng trọt, bảo vệ thực vật, chọn giống cây trồng.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Chuyên ngành Khoa học cây trồng

TT

Năm

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

 

 

 

1

1

ML01020

Triết học Mác - Lê nin

Philosophy of Marxism and Leninism

3

3

0

2

4

ML01021

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Political economy of Marxism and Leninism

2

2

0

3

1

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to Laws

2

2

0

4

1

MT02038

Môi trường và con người

Ecological Environment

2

2

0

5

1

PKT01003

Nguyên lý kinh tế vi mô và vĩ mô

Principles of Macro and Micro -Economics

2

2

0

6

1

TH01009

Tin học đại cương

Information Technology

2

1,5

0,5

7

1

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

2

1,5

0,5

8

1

TH01007

Xác suất – Thống kê

Probability and Statistics

3

3

0

9

1

ML01007

Xã hội học đại cương

Basic Sociology

2

2

0

10

1

MT02033

Vi sinh vật đại cương

Basic Microbiology

2

1,5

0,5

11

1

CP02005

Hóa sinh đại cương

General Biochemistry

2

1,5

0,5

12

1

NH02001

Thực vật học

Botany

3

2

1

13

4

ML01022

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Socialism

2

2

0

14

4

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2

0

15

2

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3

0

16

2

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3

0

17

4

ML01023

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Vietnamese Communist Party History

2

2

0

18

3

SN03009

Tiếng Anh chuyên ngành Nông học

English for Agronomy

2

2

0

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

 

 

 

1

1

QL02048

Đất và phân bón

Soil and fertilizer

2

1,5

0,5

2

1

KQ03201

Quản lý kinh tế hộ và trang trại

Farm and Household Management

2

2

0

3

1

NH02003

Sinh lý thực vật

Plant physiology

3

2

1

4

1

NH02004

Di truyền thực vật đại cương

General plant genetics

3

2

1

5

1

NH02030

Canh tác học

Cultivation Science

2

1,5

0,5

6

1

NH02037

Côn trùng đại cương

General Etomology

2

1,5

0,5

7

1

NH02038

Bệnh cây đại cương

Introduction to Plant pathology

2

1,5

0,5

8

1

NH02005

Phương pháp thí nghiệm

Methods Experimental

2

1,5

0,5

9

2

QL02041

Tưới tiêu trong Nông nghiệp

Irrigation and drainage

2

1,5

0,5

10

2

CD00004

Máy Nông nghiệp

Farming Machine

2

1,5

0,5

11

2

NH03004

Thuốc BVTV

Pesticides

2

1,5

0,5

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

1

2

NH03080

Hoa cây cảnh đại cương

General Flower and ornamental crops

2

1,5

0,5

2

2

NH03072

Cây lương thực đại cương

General food crops

2

1,5

0,5

3

2

NH03070

Cây rau đại cương

General vegetable crops

2

1,5

0,5

4

2

NH03046

Nguyên lý và phương pháp chọn giống cây trồng

Principles and methods of plant breeding

2

1,5

0,5

5

2

NH03074

Cây công nghiệp đại cương

General industrial crops

2

1,5

0,5

6

2

NH03025

Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM)

Integrated pest management (IPM)

2

1,5

0,5

7

2

NH03064

Hệ thống Nông nghiệp

Agricultural systems

2

1,5

0,5

8

2

CP03077

Công nghệ sau thu hoạch sản phẩm cây trồng

Postharvest handling of plant products

2

1,5

0,5

9

2

NH03057

Dâu tằm

Sericulture

2

1,5

0,5

10

2

NH03056

Nuôi ong mật

Apiculture

2

1,5

0,5

11

2

NH03058

Cây ăn quả đại cương

General fruit trees

2

1,5

0,5

12

2

NH03016

Cây dược liệu đại cương

General medicinal plants

2

1,5

0,5

13

2

NH03055

Khuyến nông

Agricultural Extension

2

1,5

0,5

14

2

NH03120

Cây lương thực chuyên khoa

Specialized food crops

2

1,5

0,5

15

2

NH03075

Cây công nghiệp chuyên khoa

Specialized industrial crops

2

1,5

0,5

16

2

NH03071

Cây rau chuyên khoa

Specialized vegetable crops

2

1

1

17

2

NH03076

Cây ăn quả chuyên khoa

Fruit crops

2

1,5

0,5

18

3

NH03118

Rèn nghề: Thực hành Sản xuất Cây lương thực

Practical Food crops Production

2

0

2

19

3

NH03119

Rèn nghề: Thực hành Sản xuất Cây công nghiệp và cây thuốc

Practical industrial crops and medical plant Production

2

0

2

20

3

NH04001

TTNN: TT về Cây lương thực

Internship on Food Crop production

4

0

4

21

3

NH04002

TTNN: TT về Cây công nghiệp và cây thuốc

Internship on Industrial and Medical Plant production

4

0

4

22

2

NH03063

Sinh lý thực vật ứng dụng

Applied plant physiology

2

1,5

0,5

23

2

NH03081

Hoa Cây cảnh chuyên khoa

Specific Flower and ornamental crops

2

1,5

0,5

24

2

NH03034

Nguyên lý sản xuất cây thức ăn gia súc

Principles of Forage and Feed crop production

2

1,5

0,5

25

3

NH03125

Rèn nghề: Thực hành Sản xuất giống cây trồng

Practical Plant Breeding

2

0

2

26

3

NH03121

Rèn nghề: Thực hành Sản xuất Rau hoa quả

Practical horticulture

2

0

2

27

3

NH04003

TTNN: TT về Rau hoa quả

Internship on Horticulture

6

0

6

28

2

NH03047

Sản xuất giống và công nghệ hạt giống

Seed production and technology

2

1,5

0,5

29

2

NH02002

Đa dạng sinh học thực vật

Plant Biodiversity

2

1,5

0,5

30

2

NH02036

Cỏ dại và biện pháp phòng trừ

Weeds and their Control Methods

2

1,5

0,5

31

2

NH03128

Côn trùng chuyên khoa

Specialized Entomology

2

2

0

32

2

RQ02025

Nguyên lý sản xuất Rau Hoa Quả trong nhà có mái che

Principles of Greenhouse crop production

2

1,5

0,5

33

2

NH03129

Bệnh cây chuyên khoa

Specialized Plant Pathology

2

2

0

34

2

RQ03040

Nông nghiệp hữu cơ

Organic Farming

2

1,5

0,5

35

3

NH04999

Khoá luận tốt nghiệp

Undergradurate thesis of crop science

10

0

10

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet