- Chương trình ngành Khoa học Cây trồng cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản và hiện đại nhất của ngành khoa học cây trồng. Sau khi tốt nghiệp sinh viên có khả năng quản lý sản xuất cây trồng hiệu quả, bền vững, biết ứng dụng và chuyển giao các tiến bộ kỹ thuật nông nghiệp hiện đại trong trồng trọt.
- Sinh viên được cấp bằng kỹ sư chuyên ngành Khoa học Cây trồng sau khi tốt nghiệp.
- Kỹ sư tốt nghiệp ngành cây trồng sau khi tốt nghiệp sẽ nhiều cơ hội làm việc trong các cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp, các trung tâm khuyến nông, các viện nghiên cứu và các công ty hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trong và ngoài nước, các dự án về phát triển nông thôn, giảng dạy tại các trường Đại học, Trung học chuyên nghiệp. Sinh viên có thể tiếp tục học sau đại học cao học (Ths) và tiến sĩ (TS) theo các ngành: trồng trọt, bảo vệ thực vật, chọn giống cây trồng.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Chuyên ngành Khoa học cây trồng
|
TT |
Năm |
Mã |
Tên học phần |
Tên tiếng Anh |
Tổng số TC |
Lý thuyết |
Thực hành |
|
TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG |
|
|
|
||||
|
1 |
1 |
ML01020 |
Triết học Mác - Lê nin |
Philosophy of Marxism and Leninism |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
4 |
ML01021 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
Political economy of Marxism and Leninism |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
1 |
ML01009 |
Pháp luật đại cương |
Introduction to Laws |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
1 |
MT02038 |
Môi trường và con người |
Ecological Environment |
2 |
2 |
0 |
|
5 |
1 |
PKT01003 |
Nguyên lý kinh tế vi mô và vĩ mô |
Principles of Macro and Micro -Economics |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
1 |
TH01009 |
Tin học đại cương |
Information Technology |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
7 |
1 |
MT01002 |
Hóa hữu cơ |
Organic Chemistry |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
8 |
1 |
TH01007 |
Xác suất – Thống kê |
Probability and Statistics |
3 |
3 |
0 |
|
9 |
1 |
ML01007 |
Xã hội học đại cương |
Basic Sociology |
2 |
2 |
0 |
|
10 |
1 |
MT02033 |
Vi sinh vật đại cương |
Basic Microbiology |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
11 |
1 |
CP02005 |
Hóa sinh đại cương |
General Biochemistry |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
12 |
1 |
NH02001 |
Thực vật học |
Botany |
3 |
2 |
1 |
|
13 |
4 |
ML01022 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
Socialism |
2 |
2 |
0 |
|
14 |
4 |
ML01005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
Ho Chi Minh Ideology |
2 |
2 |
0 |
|
15 |
2 |
SN01032 |
Tiếng Anh 1 |
English 1 |
3 |
3 |
0 |
|
16 |
2 |
SN01033 |
Tiếng Anh 2 |
English 2 |
3 |
3 |
0 |
|
17 |
4 |
ML01023 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
Vietnamese Communist Party History |
2 |
2 |
0 |
|
18 |
3 |
SN03009 |
Tiếng Anh chuyên ngành Nông học |
English for Agronomy |
2 |
2 |
0 |
|
TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH |
|
|
|
||||
|
1 |
1 |
QL02048 |
Đất và phân bón |
Soil and fertilizer |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
2 |
1 |
KQ03201 |
Quản lý kinh tế hộ và trang trại |
Farm and Household Management |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
1 |
NH02003 |
Sinh lý thực vật |
Plant physiology |
3 |
2 |
1 |
|
4 |
1 |
NH02004 |
Di truyền thực vật đại cương |
General plant genetics |
3 |
2 |
1 |
|
5 |
1 |
NH02030 |
Canh tác học |
Cultivation Science |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
6 |
1 |
NH02037 |
Côn trùng đại cương |
General Etomology |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
7 |
1 |
NH02038 |
Bệnh cây đại cương |
Introduction to Plant pathology |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
8 |
1 |
NH02005 |
Phương pháp thí nghiệm |
Methods Experimental |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
9 |
2 |
QL02041 |
Tưới tiêu trong Nông nghiệp |
Irrigation and drainage |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
10 |
2 |
CD00004 |
Máy Nông nghiệp |
Farming Machine |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
11 |
2 |
NH03004 |
Thuốc BVTV |
Pesticides |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH |
|
|
|
||||
|
1 |
2 |
NH03080 |
Hoa cây cảnh đại cương |
General Flower and ornamental crops |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
2 |
2 |
NH03072 |
Cây lương thực đại cương |
General food crops |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
3 |
2 |
NH03070 |
Cây rau đại cương |
General vegetable crops |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
4 |
2 |
NH03046 |
Nguyên lý và phương pháp chọn giống cây trồng |
Principles and methods of plant breeding |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
5 |
2 |
NH03074 |
Cây công nghiệp đại cương |
General industrial crops |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
6 |
2 |
NH03025 |
Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) |
Integrated pest management (IPM) |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
7 |
2 |
NH03064 |
Hệ thống Nông nghiệp |
Agricultural systems |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
8 |
2 |
CP03077 |
Công nghệ sau thu hoạch sản phẩm cây trồng |
Postharvest handling of plant products |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
9 |
2 |
NH03057 |
Dâu tằm |
Sericulture |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
10 |
2 |
NH03056 |
Nuôi ong mật |
Apiculture |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
11 |
2 |
NH03058 |
Cây ăn quả đại cương |
General fruit trees |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
12 |
2 |
NH03016 |
Cây dược liệu đại cương |
General medicinal plants |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
13 |
2 |
NH03055 |
Khuyến nông |
Agricultural Extension |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
14 |
2 |
NH03120 |
Cây lương thực chuyên khoa |
Specialized food crops |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
15 |
2 |
NH03075 |
Cây công nghiệp chuyên khoa |
Specialized industrial crops |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
16 |
2 |
NH03071 |
Cây rau chuyên khoa |
Specialized vegetable crops |
2 |
1 |
1 |
|
17 |
2 |
NH03076 |
Cây ăn quả chuyên khoa |
Fruit crops |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
18 |
3 |
NH03118 |
Rèn nghề: Thực hành Sản xuất Cây lương thực |
Practical Food crops Production |
2 |
0 |
2 |
|
19 |
3 |
NH03119 |
Rèn nghề: Thực hành Sản xuất Cây công nghiệp và cây thuốc |
Practical industrial crops and medical plant Production |
2 |
0 |
2 |
|
20 |
3 |
NH04001 |
TTNN: TT về Cây lương thực |
Internship on Food Crop production |
4 |
0 |
4 |
|
21 |
3 |
NH04002 |
TTNN: TT về Cây công nghiệp và cây thuốc |
Internship on Industrial and Medical Plant production |
4 |
0 |
4 |
|
22 |
2 |
NH03063 |
Sinh lý thực vật ứng dụng |
Applied plant physiology |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
23 |
2 |
NH03081 |
Hoa Cây cảnh chuyên khoa |
Specific Flower and ornamental crops |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
24 |
2 |
NH03034 |
Nguyên lý sản xuất cây thức ăn gia súc |
Principles of Forage and Feed crop production |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
25 |
3 |
NH03125 |
Rèn nghề: Thực hành Sản xuất giống cây trồng |
Practical Plant Breeding |
2 |
0 |
2 |
|
26 |
3 |
NH03121 |
Rèn nghề: Thực hành Sản xuất Rau hoa quả |
Practical horticulture |
2 |
0 |
2 |
|
27 |
3 |
NH04003 |
TTNN: TT về Rau hoa quả |
Internship on Horticulture |
6 |
0 |
6 |
|
28 |
2 |
NH03047 |
Sản xuất giống và công nghệ hạt giống |
Seed production and technology |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
29 |
2 |
NH02002 |
Đa dạng sinh học thực vật |
Plant Biodiversity |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
30 |
2 |
NH02036 |
Cỏ dại và biện pháp phòng trừ |
Weeds and their Control Methods |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
31 |
2 |
NH03128 |
Côn trùng chuyên khoa |
Specialized Entomology |
2 |
2 |
0 |
|
32 |
2 |
RQ02025 |
Nguyên lý sản xuất Rau Hoa Quả trong nhà có mái che |
Principles of Greenhouse crop production |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
33 |
2 |
NH03129 |
Bệnh cây chuyên khoa |
Specialized Plant Pathology |
2 |
2 |
0 |
|
34 |
2 |
RQ03040 |
Nông nghiệp hữu cơ |
Organic Farming |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
35 |
3 |
NH04999 |
Khoá luận tốt nghiệp |
Undergradurate thesis of crop science |
10 |
0 |
10 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội