Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Không đề cập
Loại hình trường:
Dân lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4,5 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1994
Edunet, trường học, Đăng ký2 cơ sở đào tạo
Edunet, trường học, Đăng kýTrường ĐH ngoài công lập
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo đa ngành, đa hệ
Edunet, trường học, Đăng kýQuy mô đào tạo 10.000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất hiện đại
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Đào tạo kỹ sư ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chuyên ngành Hệ thống điện là một liên ngành kỹ thuật điện - điện tử. Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật điện chuyên ngành Hệ thống điện trình độ đại học nhằm trang bị cho người học sự phát triển toàn diện, có hiểu biết về các nguyên lý kỹ thuật điện - điện tử cơ bản, có khả năng áp dụng các kỹ năng kỹ thuật chuyên sâu để đảm đương được công việc của người kỹ sư hệ thống điện.

Sinh viên chuyên ngành Hệ thống điện được đào tạo kỹ năng thực hành cao, nắm vững các phần cơ bản của kỹ thuật hệ thống điện, cho phép sinh viên tốt nghiệp dễ dàng hoà nhập và phát triển trong môi trường làm việc mới. Ngoài ra, sinh viên cũng được trang bị kỹ năng tự học tập, nghiên cứu, làm việc theo nhóm và kỹ năng giao tiếp. Sau khi tốt nghiệp các kỹ sư hệ thống điện có thể đảm nhận các công việc tại các cơ sở chế tạo, sửa chữa, kinh doanh, đào tạo và nghiên cứu, làm việc trong mạng lưới điện quốc gia.

Khối lượng kiến thức toàn khóa: 166 Tín chỉ (TC), chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (3 TC) và Giáo dục quốc phòng (4TC).


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4,5 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét điểm trung bình lớp 12 > 6 điểm
  • Phương thức 2: Xét điểm 3 học kỳ > 18 điểm
  • Phương thức 3: Kết quả thi THPT.

Hồ sơ dự tuyển

  • Xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia: theo biểu mẫu quy định của Bộ GD&ĐT cho từng đợt xét tuyển.
  • Xét tuyển bằng học bạ: phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường ĐH Phương Đông) + học bạ THPT (bản sao chứng thực) + bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao chứng thực).
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/ 01 hồ sơ.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Mã số

Môn học

Số tín chỉ

Môn học tiên quyết

Từng môn học

Theo hoạt động giờ tín chỉ

Lên lớp

Thực hành

Tự học

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

7.1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

54 TC

7.1.1. Lý luận chính trị

10 TC (Bắt buộc 10TC)

1

0000101

Những NLCB của CN Mac-Lenin

5

52.5

 

67.5

 

150

 

2

0000102

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

21

 

27

 

90

1

3

0000103

Đường lối CM của ĐCS Việt Nam

3

31.5

 

40.5

 

90

1,2

7.1.2. Khoa học xã hội

4 TC

*Bắt buộc:

2 TC

4

0000515

Pháp luật đại cương

2

21

 

27

 

60

 

*Tự chọn: (chọn 1 trong 3 môn)

2 TC

5

0000511

Marketing

2

25

 

5

 

60

 

6

0110001

Kỹ năng học tập và làm việc theo nhóm

2

25

 

5

 

60

 

7

0110055

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

25

 

5

 

60

 

7.1.3. Ngoại ngữ (GE)

13 TC

8

0000701

Tiếng Anh cơ sở (GE 1)

3

30

15

 

 

90

 

9

0000702

Tiếng Anh cơ sở (GE 2)

4

45

15

 

 

120

8

10

0000703

Tiếng Anh cơ sở (GE 3)

3

30

15

 

 

90

9

11

0000704

Tiếng Anh cơ sở (GE 4)

3

30

15

 

 

90

10

7.1.4.  Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên                     

27 TC

12

0000301

Toán CC A1 (Đại số tuyến tính)

3

31.5

27

 

 

 

 

13

0000302

Toán CC A2 (Giải tích 1 )

2

21

18

 

 

 

 

14

0000303

Toán CC A3 (Giải tích 2 )

2

21

18

 

 

 

 

15

0000304

Toán A4 (Phương trình vi phân)

3

31.5

27

 

 

 

 

16

0000309

Xác suất thống kê

3

31.5

27

 

 

90

 

17

0000351

Vật lý A1

3

30

10

 

5

90

 

18

0000352

Vật lý A2

3

30

10

 

5

90

17

19

0000371

Hoá đại cương

2

25

5

 

 

60

 

20

0000435

Hình hoạ và vẽ kỹ thuật B

3

30

5

 

10

90

 

21

0000203

Tin học đại cương 

3

20

2

3

20

  90

 

7.1.4. Giáo dục thể chất

3

 

 

 

 

 

 

7.1.5. Giáo dục quốc phòng

4

 

 

 

 

 

 

7.2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                           

112 TC

7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành

 25 TC

*Bắt buộc:

  22TC

22

0110002

Cơ ứng dụng

3

30

15

 

 

90

14,18

23

0110003

Kỹ thuật điện tử tương tự

3

20

10

 

 

90

18,25

24

0110004

Kỹ thuật điện tử số

3

25

20

 

 

90

23

25

0110005

Kỹ thuật điện (lý thuyết mạch 1)

3

20

10

 

15

90

14,17

26

0110006

Kỹ thuật điện (lý thuyết mạch 2)

2

20

10

 

 

60

25

27

0110007

Cơ khí đại cương

2

25

 

5

 

60

19,20

28

0110008

Kỹ thuật nhiệt

3

35

5

5

 

90

15,18,19

29

0110009

Lý thuyết điều khiển tự động 1

3

20

10

 

15

90

24,34

* Tự chọn: (chọn 1 trong 3 môn)

3 TC

30

0110010

Ngôn ngữ lập trình C, C++

3

30

 

 

15

90

21

31

0110011

Ngôn ngữ lập trình Pascal

3

30

 

 

 15

90

21

32

0110012

Ngôn ngữ lập trình Visual Basic

3

30

 

 

15

90

21

7.2.2. Kiến thức ngành chính

68 TC

7.2.2.1. Kiến thức chung của ngành chính

34 TC

*Bắt buộc:

32TC

33

0110020

Máy điện I (máy biến áp)

2

20

10

 

 

60

26

34

0110021

Máy điện II(máy điện quay)

3

20

10

 

15

90

33

35

0110022

Mạng truyền thông công nghiệp và SCADA

2

20

10

 

 

60

39,59

36

0110023

Khí cụ điện

2

25

5

 

 

60

34

37

0110024

An toàn và cung cấp điện

3

35

10

 

 

90

26,36

38

0110025

Kỹ thuật vi xử lý và ghép nối MT

4

25

20

0

15

120

24

39

0110026

Kỹ thuật đo lường và cảm biến 

3

25

5

 

15

90

24,26

40

0110027

Truyền động điện

3

30

5

 

10

90

34,41

41

0110028

Điện tử công suất

3

20

10

 

15

90

26,23

42

0110030

Thực tập nhận thức

1

 

 

5

10

30

24,34

43

0110031

Thực tập cơ sở

3

 

 

5

40

90

27,34

44

0110032

Thực tập kỹ thuật

3

 

 

5

40

90

47,49

* Tự chọn: (chọn 1 trong 2 môn)

2 TC

45

0110033

Kinh tế năng lượng

2

25

 

5

 

60

 

46

0110034

Khoa học quản lý

2

25

 

5

 

60

 

7.2.2.2. Kiến thức chuyên ngành

34 TC

* Bắt buộc:

34 TC

47

0110080

Mạng điện

3

25

15

5

 

90

24,36

48

0110081

Đồ án mạng điện

1

 

 

 

15

30

24,36

49

0110082

Nguồn & trạm biến áp

3

25

15

5

 

90

47,50

50

0110083

Đồ án nguồn & trạm biến áp

1

 

 

 

15

30

47,51

51

0110084

Ngắn mạch và quá trình quá độ

3

30

15

 

 

90

24,36

52

0110085

Bảo vệ hệ thống (Relay)

3

30

15

 

 

90

51

53

0110086

Tự động hoá trong hệ thống điện

2

25

 

5

 

60

39,36 ,47

54

0110087

Vật liệu điện

2

25

 

5

 

60

 

55

0110088

Quá điện áp trong lưới điện

3

35

5

5

 

90

47,54

56

0110089

Quy hoạch điện và tối ưu hoá

3

35

5

5

 

90

52,45

57

0110090

Công nghệ sản xuất điện năng 1

2

25

 

5

 

60

28, 26

58

0110091

Công nghệ sản xuất điện năng 2

2

25

 

5

 

60

57

59

0110046

Điều khiển lập trình PLC

3

25

20

 

 

90

29,24,36

60

0110045

Kỹ thuật thuỷ khí

2

25

 

5

 

60

22

61

0110092

Đồ án cung cấp điện

1

 

 

 

15

15

37

7.2.3. Kiến thức bổ trợ

6 TC

* Tự chọn: (Chọn 1 trong 2 môn)

3 TC

62

0110060

Tiếng Anh chuyên ngành (ESP)

3

25

10

10

 

90

11

63

0110061

Tiếng Nhật

3

25

10

10

 

90

 

* Bắt buộc:

3 TC

64

0110029

Tin ứng dụng

2

10

20

 

 

60

24

2.4. Thực tập và Đồ án tốt nghiệp

13 TC

65

0110100

Thực tập tổng hợp

3

3

 

 

45

90

 

66

0110101

Đồ án tốt nghiệp

10

30

30

30

60

300

 


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Liên hệ để biết thêm thông tin


Địa điểm

Trường Đại học Phương ĐôngĐịa chỉ : 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội


Đánh giá

4.8
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet