Giới thiệu
Sinh viên học ngành công nghệ thông tin tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định được trang bị các kiến thức thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin như: Cấu trúc dữ liệu và giải thuật, Cơ sở dữ liệu quan hệ, Hệ quản trị cơ sở dữ liệu, Phân tích, thiết kế hệ thống, Toán rời rạc, Bảo mật thông tin, Mạng máy tính, Hệ điều hành mạng, Thiết kế mạng, Thiết kế web, Lập trình web, Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động,...
Ngoài ra sinh viên còn được tham gia các nhóm nghiên cứu khoa học do các giảng viên trong khoa hướng dẫn…
Sinh viên tốt nghiệp có thể làm ở các vị trí sau: Giảng dạy các môn chuyên môn về Công nghệ thông tin tại các cơ sở đào tạo. Thiết kế, xây dựng các dự án phần mềm, website, trang thông tin điện tử. Thiết kế, xây dựng các hệ thống mạng. Quản trị, lắp đặt, cài đặt, bảo trì, nâng cấp phần mềm, hệ thống mạng, website, trang thông tin điện tử. Thiết kế xây dựng các phần mềm ứng dụng di động,…
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) học sinh THPT của Đại học quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Năm học/Học kỳ
Học phần |
TC |
Năm thứ I |
Năm thứ II |
Năm thứ III |
Năm thứ IV |
||||
|
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
|||
|
Kiến thức giáo dục đại cương |
46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập môn tin học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng anh 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Toán cao cấp 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập môn ngành 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập môn ngành 2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập môn ngành 3 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập môn ngành 4 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng anh 2 |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Toán cao cấp 2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất 2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Vật lý đại cương |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập môn khoa học giao tiếp |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khởi nghiệp |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng anh Công nghệ thông tin |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Toán chuyên đề 1 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Tâm lý học |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức quản lý sản xuất |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Toán chuyên đề 2 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất 4 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường lối cách mạng Đảng cộng sản Việt Nam |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu quan hệ |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
Lập trình hướng đối tượng |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
Thiết kế web |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
Đồ án ứng dụng công nghệ thông tin |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
Thực hành đồ họa ứng dụng |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
Mạng máy tính |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
Lập trình Java nâng cao |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
Lập trình Web |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
Thực hành phần mềm mô phỏng |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
Toán rời rạc |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Kiến trúc máy tính |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
Lập trình ứng dụng với Java |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Thiết kế mạng |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Thực hành lập trình ứng dụng với Java |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Thực hành phát triển ứng dụng web |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Hệ điều hành mạng |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Phát triển ứng dụng mã nguồn mở |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
Công nghệ phần mềm |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Đồ án chuyên môn |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Thực hành thiết kế, quản trị và bảo trì hệ thống mạng |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Thực hành phát triển ứng dụng Internet Of Thing |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Bảo mật thông tin |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
Trí tuệ nhân tạo |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
Thực hành phát triển ứng dụng trên thiết bị di động |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
|
|
Các học phần tự chọn thay cho làm Đồ án/ Khoá luận tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Thực hành phân tích thiết kế hệ thống thông tin |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hành phát triển phần mềm |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hành kiểm thử và triển khai phần mềm |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Tổng cộng |
130 |
14 |
15 |
17 |
19 |
17 |
17 |
16 |
15 |
|
|
Số TC Lý thuyết |
98 |
13 |
13 |
16 |
17 |
14 |
11 |
10 |
4 |
|
|
Số TC Thực hành |
32 |
1 |
2 |
1 |
2 |
3 |
6 |
6 |
11 |
|
|
Số tuần thi, ôn thi |
|
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
|
Số tuần/Học kỳ |
|
20 |
20 |
21 |
22 |
21 |
22 |
21 |
22 |
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí toàn khóa: 67.600.000 VNĐ
Chi tiết về thông tin học phí: 520.000đ/1 tín chỉ.
Địa điểm
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam ĐịnhĐịa chỉ : Đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, Thành Phố Nam Định