- Chương trình Cử nhân Công nghệ thông tin hệ liên thông, học theo hình thức từ xa qua mạng của Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên trang bị cho sinh viên những kiến thức bài bản, bằng cấp uy tín từ chương trình đào tạo chính quy nhưng với giờ học “không chính quy”
- Học ONLINE – Thi tập trung vào cuối tuần là giải pháp cho học viên vẫn đảm bảo công việc đang có. Mà vẫn có cơ hội nâng cao tri thức và có thêm nhiều cơ hội mới trong sự nghiệp hơn.
Sau khi hoàn thành khóa học, học viên sẽ được:
- Nhận bằng cử nhân do Trường ĐH Khoa Học Tự Nhiên cấp.
- Sở hữu cơ hội nghề nghiệp, quyền lợi, bậc lương ngang với bằng cấp từ các hệ đào tạo khác.
- Học tiếp Thạc sĩ, Tiến sĩ ở các trường trong nước.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Kết hợp giữa học tại lớp học ảo Mclass, học trực tiếp từ xa với Giảng viên và tự học trên giáo trình điện tử MBook
Thời gian đào tạo: Đào tạo trong 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Dành cho người đã tốt nghiệp Cao đẳng ngành Công nghệ thông tin. Thời gian học 2 năm.
Lưu ý: Thí sinh đã tốt nghiệp Cao đẳng CNTT thuộc 09 mã ngành học sau mới được xét tuyển; Đồng thời số tín chỉ tích luỹ của chương trình Cao Đẳng phải từ 100 tín chỉ trở lên
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
|
1 |
6480101 |
Khoa học máy tính |
|
2 |
6480201 |
Công nghệ thông tin |
|
3 |
6480202 |
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) |
|
4 |
6480203 |
Hệ thống thông tin |
|
5 |
6480207 |
Xử lý dữ liệu |
|
6 |
6480208 |
Lập trình máy tính |
|
7 |
6480209 |
Quản trị cơ sở dữ liệu |
|
8 |
6480210 |
Quản trị mạng máy tính |
|
9 |
6480219 |
An ninh mạng |
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển
- Bản sao trích lục Giấy khai sinh.
- Sơ yếu lý lịch, có xác nhận của địa phương và đóng dấu giáp lai trên hình.
- Bản sao có chứng thực: Học bạ và Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (với người dự tuyển lớp Cử nhân ngành CNTT).
- Bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp THPT, Bảng điểm học Đại học và Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp ĐH tạm thời (với người dự tuyển lớp Cử nhân văn bằng 2 ngành CNTT).
- Bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp THPT, Bảng điểm học Cao đẳng và Bằng tốt nghiệp Cao đẳng CNTT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp CĐ tạm thời (với người dự tuyển lớp Liên thông Đại học ngành CNTT).
- 02 ảnh 3x4 (mặt sau mỗi ảnh ghi rõ họ và tên).
- 01 phong bì (ghi họ tên, địa chỉ người nhận và dán sẵn tem để Trường gửi Giấy báo trúng tuyển)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Kiến thức giáo dục đại cương
Sinh viên cần bổ túc 10 tín chi thuộc về khổi kiến thức giáo dục đại cương. Danh sách các học phần chi tiết như sau.
|
STT |
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
SỐ TIẾT |
|||
|
SỐ TC |
Lý thuyết |
TH/ BT |
Lý thuyết |
TH/ BT |
|||
|
AI - Kiến thức Toán học |
|||||||
|
1. |
Toán rời rạc |
TPH063 |
4 |
4 |
0 |
60 |
0 |
|
A2 - Kiến thức công nghệ thông tin |
|||||||
|
2. |
Logic toán |
CTT021 |
2 |
2 |
0 |
30 |
0 |
|
3. |
Lý thuyết dồ thị |
CTT005 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
- Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 28 tín chi
Sinh viên cần tích lũy 28 tín chi thuộc về khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp, chọn tùy ý trong danh sách các học phần thuộc kiến thức chuyên sâu ngành (phần B1) và trong danh sách các học phần thuộc kiến thức tự chọn (phần B2). Lưu ý: trong kiến thức tự chọn (phần B2), sinh viên chi được tích lùy tối đa 8 tín chi.
|
STT |
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
SỐ TIẾT |
|||||
|
SỐ TC |
Lý thuyết |
Thực hành |
Lý thuyết |
Thực hành |
|
||||
|
BI - Kiến thức chuyên sâu ngành |
|
||||||||
|
1. |
Hệ quàn trị cơ sở dừ liệu |
CTT203 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
2. |
Phàn tích thiết kế hệ thống thông tin |
CTT204 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
3. |
Thống kê máy tính và ứng dụng |
CTT406 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
4. |
Nhập môn Công nghệ phần mềm |
CTT502 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
5. |
Phân tích và thiết kế phần mềm |
CTT504 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
6. |
Lập trình ứng dụng Java |
CTT523 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
7. |
Công nghệ XML và ứng dụng |
CTT524 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
8. |
Công nghệ Java cho hệ thông phàn tán |
CTT525 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
9. |
Phát triển ứng dụng Web |
CTT528 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
10. |
Phát triển phần mềm cho thiết bị di động |
CTT535 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
11. |
Phát triển ứng dụng cho thiết bị di dộng nâng cao |
CTT540 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
12. |
Môi trường và công cụ cho tiếp thị số |
CTT734 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
13. |
Nhập môn quàn trị mối quan hê khách hàng - sản phẩm |
CTT735 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
14. |
ứng dụng dịch vụ điện toán mây cho doanh nghiệp |
CTT736 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30
|
|
|
|
B2 - Kiến thức tự chọn |
|
||||||||
|
15. |
Cơ sở trí tuệ nhân tạo |
CTT3O3 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
16. |
Đồ họa máy tính |
CTT304 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
17. |
Khai thác dừ liệu và ứng dụng |
CTT305 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
|
18. |
Kiểm chứng phần mềm |
CTT503 |
4 |
3 |
1 |
45 |
30 |
|
|
- Kiến thức tốt nghiệp: 12 tín chi
Sinh viên cần tích lũy 12 tín chì cho khối kiển thức tốt nghiệp, chọn tùy ý trong danh sách các học phần bên dưới và trong danh sách các học phần thuộc khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (phần B)
|
STT |
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
SỐ TIẾT |
|||||
|
SỐ TC |
LÝ thuyết |
Thực hàNH |
Lý thuyết |
Thực hành |
|
||||
|
1. |
Chuyên đề Tổ chức dừ liệu |
CTT793 |
6 |
4 |
2 |
60 |
60 |
|
|
|
2. |
Chuyên đề Thiết kể phần mềm nâng cao |
CTT794 |
6 |
4 |
2 |
60 |
60 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ để biết thêm thông tin
Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQG TP.HCM
Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp.HCM