Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Kỹ sư Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (17880)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Các chuyên gia từ thị trường lao động tham gia trực tiếp vào quá trình đào tạo.
  • Áp dụng cách tiếp cận tích hợp giữa đào tạo kiến thức với rèn luyện kỹ năng và gắn liền với thực tiễn.   
  • Sinh viên có cơ hội thực hành chuyên môn tại các cơ sở sử dụng lao động (các cơ quan nhà nước, các viện nghiên cứu chuyên ngành, các cơ sở nghiên cứu và chuyển giao kỹ thuật, các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh trong lĩnh vực Rau, hoa, quả và Cảnh quan…) ngay từ những học kỳ đầu tiên của khóa học.
  • Sau khi tốt nghiệp các kỹ sư ngành Công nghệ Rau hoa quả & Cảnh quan có cơ hội làm việc tại các cơ quan nhà nước, các viện nghiên cứu chuyên ngành, các cơ sở nghiên cứu và chuyển giao kỹ thuật, các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh trong lĩnh vực Rau, hoa, quả và Cảnh quan…
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa là 131 tín chỉ.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • CHUYÊN NGÀNH 1: SẢN XUẤT VÀ QUẢN LÝ SẢN XUẤT TRONG NHÀ CÓ MÁI CHE

TT

Năm

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

 

 

 

1

1

RQ01003

Khí tượng Nông nghiệp

Agrometeorology

2

1,5

0,5

2

1

RQ01005

Sinh học

Biology

2

1,5

0,5

3

1

MT01001

Hóa học đại cương

General Chemistry

2

1,5

0,5

4

1

PKT01003

Nguyên lý kinh tế vi mô và vĩ mô

Principles of Macro and micro-economics

2

2

0

5

1

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2

0

6

1

PTH01002

Xác suất - Thống kê ứng dụng trong khoa học nông nghiệp

Probability and statistic

3

3

0

7

1

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

2

1,5

0,5

8

1

CP02005

Hóa sinh đại cương

General biochemistry

2

1,5

0,5

9

2

ML01020

Triết học Mác - Lênin

Philosophy of Marxism and Leninism

3

3

0

10

2

ML01021

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Political economy of Marxism and Leninism

2

2

0

11

2

RQ01007

Tin học ứng dụng

applied infomatics

2

1

1

12

2

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3

0

13

3

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3

0

14

3

ML01022

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Socialism

2

2

0

15

3

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2

0

16

3

RQ01011

Xã hội học

Sociology

2

1,5

0,5

17

4

ML01023

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Vietnamese Communist Party History

2

2

0

18

4

RQ03002

Tiếng Anh chuyên ngành 1

Professional english 1

2

2

0

19

4

RQ03010

Tiếng Anh chuyên ngành 2

Professional english 2

2

1

1

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

 

 

 

1

1

RQ02001

Nguyên lý trồng trọt

Principles of Farming

2

1,5

0,5

2

1

RQ02002

Nhập môn ngành Công nghệ Rau - Hoa - Quả và cảnh quan

Introduction to Horticulture Industry

2

1,5

0,5

3

1

PQL02048

Đất và phân bón

Soil and Fertilizer

2

1

1

4

1

RQ02005

Thực vật học

Botany

2

1,5

0,5

5

1

PNH02003

Sinh lý thực vật

Plant Physiology

3

2

1

6

2

RQ02010

Nguyên lý thiết kế cảnh quan

principles of landscape design

2

1,5

0,5

7

2

RQ02012

Thi công và tạo dựng cảnh quan 1

landscape design and constrution i

2

1,5

0,5

8

2

RQ02013

Lập và phân tích dự án kinh doanh

business project design and analysis

2

1,5

0,5

9

2

RQ02014

Phân tích kinh tế

economic analysis

2

1,5

0,5

10

2

RQ02015

Nguyên lý marketing và hệ thống thị trường rau-hoa-quả

Principles of marketing and horticulture market systems

2

2

0

11

2

RQ02016

Chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm

food quality and food safety

2

1,5

0,5

12

2

RQ02019

Nhập môn Công nghệ sinh học

Introduction to Biotechnology

2

1,5

0,5

13

2

RQ02024

Quản lý trang trại

Farm Management

2

1,5

0,5

14

3

RQ02018

Di truyền và chọn tạo giống

Principles of Genetics and Plant Breeding

3

2

1

15

3

NH02005

Phương pháp thí nghiệm

Experimental Methods

2

1,5

0,5

16

3

RQ02029

Quản lý tưới tiêu

Irrigation and Drainage management

2

1,5

0,5

17

3

RQ02030

Công nghệ sau thu hoạch các sản phẩm rau - hoa - quả

postharvest handling of horticultural crops

2

1,5

0,5

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

1

1

RQ02032

Cây ăn quả đại cương

General fruit production

3

2

1

2

1

PNH03070

Cây rau đại cương

General vegetable crops

2

1,5

0,5

3

2

PNH03080

Hoa cây cảnh đại cương

General flowers and ornamentals

2

1,5

0,5

4

2

NH02038

Bệnh cây đại cương

General Plant Pathology

2

1,5

0,5

5

2

NH02037

Côn trùng đại cương

General Entomology 1

2

1,5

0,5

6

2

RQ02023

Quản trị kinh doanh trong lĩnh vực rau - hoa - quả và cảnh quan

Business management in horticulture

2

2

0

7

2

RQ02025

Nguyên lý sản xuất Rau-hoa - quả trong nhà có mái che

Priciples of Greenhouse Crop Production

2

1,5

0,5

8

2

RQ02026

Thực tập nghề nghiệp 1: Kỹ năng cơ bản và quản lý sản xuất trong lĩnh vực rau hoa quả và cảnh quan

Internship 1

2

0

2

9

3

RQ02031

Đồ án 1: Quản lý sản xuất trong lĩnh vực Công nghệ rau - hoa - quả và Cảnh quan

Project 1

2

0

2

10

3

RQ03071

Cây rau chuyên khoa

Specialized vegetable crops

2

1

1

11

3

RQ03081

Hoa cây cảnh chuyên khoa

specific flower and ornamental crops

2

1

1

12

3

RQ03043

Cây ăn quả chuyên khoa

specialized fruit production

2

1,5

0,5

13

3

RQ03044

Thực tập nghề nghiệp 2: Kỹ năng nghề nghiệp về sản xuất trong nhà có mái che

Internship 2

5

0

5

14

3

RQ03030

Đánh giá và quản lý dự án

Project Evaluation and Management

2

2

0

15

3

RQ03032

Nhập môn GIS ứng dụng

Applied Geographic Information System

2

1,5

0,5

16

3

NH03056

Nuôi ong mật

Apiculture

2

1,5

0,5

17

3

RQ03034

Giao tiếp trong thương mại và maketing

Communication in Trade and Marketing

2

2

0

18

4

RQ03007

Trồng cây không đất

Soiless Culture

2

1

1

19

4

RQ03011

Đồ án 2: Sản xuất và quản lý sản xuất trong nhà có mái che

Project 2

3

0

3

20

4

RQ03009

Chọn tạo giống cây trồng trong nhà có mái che

Breeding of greenhouse plants

2

1

1

21

4

RQ03035

Chế biến rau - quả

Fruit and Vegetable Processing

2

1,5

0,5

22

4

RQ03036

Thiết kế hoa nghệ thuật

Floral design

2

1

1

23

4

ML02030

Nguyên lý quan hệ công chúng

Principle of public relation

2

2

0

24

4

RQ03015

Cảnh quan nội thất

Interior Landscaping

2

1,5

0,5

25

4

RQ02028

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research methods

2

1

1

26

4

RQ03039

Năng lực lãnh đạo

leadership capacity

2

2

0

27

4

RQ03040

Nông nghiệp hữu cơ

Organic farming

2

1,5

0,5

28

4

RQ03025

Lập kế hoạch và quản lý bán hàng

Planning and Sales Management

2

2

0

29

4

RQ03017

Quản lý cây xanh đô thị

urban forestry management

2

1,5

0,5

30

4

RQ04997

Thực tập tốt nghiệp

Graduated Internship

10

0

10

 

  • CHUYÊN NGÀNH 2: CHUYÊN NGÀNH THIẾT KẾ VÀ TẠO DỰNG CẢNH QUAN

TT

Năm

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

 

 

 

1

1

RQ01003

Khí tượng nông nghiệp

Agrometeorology

2

1,5

0,5

2

1

RQ01005

Sinh học

Biology

2

1,5

0,5

3

1

MT01001

Hóa học đại cương

General Chemistry

2

1,5

0,5

4

1

PKT01003

Nguyên lý kinh tế vi mô và vĩ mô

Principles of Macro and micro-economics

2

2

0

5

1

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2

0

6

1

PTH01002

Xác suất - Thống kê ứng dụng trong khoa học nông nghiệp

Probability and statistic

3

3

0

7

1

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

2

1,5

0,5

8

1

CP02005

Hóa sinh đại cương

General biochemistry

2

1,5

0,5

9

2

ML01020

Triết học Mác - Lênin

Philosophy of Marxism and Leninism

3

3

0

10

2

ML01021

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Political economy of Marxism and Leninism

2

2

0

11

2

RQ01007

Tin học ứng dụng

applied infomatics

2

1

1

12

2

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3

0

13

3

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3

0

14

3

ML01022

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Socialism

2

2

0

15

3

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2

0

16

3

RQ01011

Xã hội học

Sociology

2

1,5

0,5

17

4

ML01023

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Vietnamese Communist Party History

2

2

0

18

4

RQ03002

Tiếng Anh chuyên ngành 1

Professional english 1

2

2

0

19

4

RQ03010

Tiếng Anh chuyên ngành 2

Professional english 2

2

1

1

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

 

 

 

1

1

RQ02001

Nguyên lý trồng trọt

Principles of Farming

2

1,5

0,5

2

1

RQ02002

Nhập môn ngành Công nghệ Rau - Hoa - Quả và cảnh quan

Introduction to Horticulture Industry

2

1,5

0,5

3

1

PQL02048

Đất và phân bón

Soil and Fertilizer

2

1

1

4

1

RQ02005

Thực vật học

Botany

2

1,5

0,5

5

1

PNH02003

Sinh lý thực vật

Plant Physiology

3

2

1

6

2

RQ02010

Nguyên lý thiết kế cảnh quan

principles of landscape design

2

1,5

0,5

7

2

RQ02012

Thi công và tạo dựng cảnh quan 1

landscape design and constrution i

2

1,5

0,5

8

2

RQ02013

Lập và phân tích dự án kinh doanh

business project design and analysis

2

1,5

0,5

9

2

RQ02014

Phân tích kinh tế

economic analysis

2

1,5

0,5

10

2

RQ02015

Nguyên lý marketing và hệ thống thị trường rau - hoa - quả

Principles of marketing and horticulture market systems

2

2

0

11

2

RQ02016

Chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm

food quality and food safety

2

1,5

0,5

12

2

RQ02019

Nhập môn Công nghệ sinh học

Introduction to Biotechnology

2

1,5

0,5

13

2

RQ02024

Quản lý trang trại

Farm Management

2

1,5

0,5

14

3

RQ02018

Di truyền và chọn tạo giống

Principles of Genetics and Plant Breeding

3

2

1

15

3

NH02005

Phương pháp thí nghiệm

Experimental Methods

2

1,5

0,5

16

3

RQ02029

Quản lý tưới tiêu

Irrigation and Drainage management

2

1,5

0,5

17

3

RQ02030

Công nghệ sau thu hoạch các sản phẩm rau - hoa - quả

postharvest handling of horticultural crops

2

1,5

0,5

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

1

1

RQ02032

Cây ăn quả đại cương

General fruit production

3

2

1

2

1

PNH03070

Cây rau đại cương

General vegetable crops

2

1,5

0,5

3

2

PNH03080

Hoa cây cảnh đại cương

General flowers and ornamentals

2

1,5

0,5

4

2

NH02038

Bệnh cây đại cương

General Plant Pathology

2

1,5

0,5

5

2

NH02037

Côn trùng đại cương

General Entomology 1

2

1,5

0,5

6

2

RQ02023

Quản trị kinh doanh trong lĩnh vực rau - hoa - quả và cảnh quan

Business management in horticulture

2

2

0

7

2

RQ02025

Nguyên lý sản xuất Rau-hoa-quả trong nhà có mái che

Priciples of Greenhouse Crop Production

2

1,5

0,5

8

2

RQ02026

Thực tập nghề nghiệp 1: Kỹ năng cơ bản và quản lý sản xuất trong lĩnh vực rau hoa quả và cảnh quan

Internship 1

2

0

2

9

3

RQ02031

Đồ án 1: Quản lý sản xuất trong lĩnh vực Công nghệ rau - hoa - quả và Cảnh quan

Project 1

2

0

2

10

3

RQ03012

Ứng dụng công nghệ thông tin trong thiết kế cảnh quan

Applied IT in Landscape Design

2

1,5

0,5

11

3

RQ03013

Thi công và tạo dựng cảnh quan 2

Landscape design and constrution II

2

1,5

0,5

12

3

RQ03017

Quản lý cây xanh đô thị

Urban forestry management

2

1,5

0,5

13

3

RQ03045

Thực tập nghề nghiệp 2: Kỹ năng thiết kế và thi công cảnh quan

Internship 2

5

0

5

14

3

RQ03030

Đánh giá và quản lý dự án

Project Evaluation and Management

2

1,5

0,5

15

3

RQ03032

Nhập môn GIS ứng dụng

Applied Geographic Information System

2

1,5

0,5

16

3

NH03056

Nuôi ong mật

Apiculture

2

1,5

0,5

17

3

RQ03043

Cây ăn quả chuyên khoa

Specialized fruit production

2

1,5

0,5

18

4

RQ03071

Cây rau chuyên khoa

Specialized vegetable crops

2

1

1

19

4

RQ03081

Hoa cây cảnh chuyên khoa

Specific flower and ornamental crops

2

1

1

20

3

RQ03034

Giao tiếp trong thương mại và maketing

Communication in Trade and Marketing

2

2

0

21

4

RQ03018

Sản xuất và duy trì cây trồng cảnh quan

Landscape Plant Production and Maintenance

2

1

1

22

4

RQ03019

Đồ án 2: Quản lý dự án về cảnh quan

Project 2

3

0

3

23

4

RQ03015

Cảnh quan nội thất

Interior Landscaping

2

1,5

0,5

24

4

RQ03007

Trồng cây không đất

Soiless Culture

2

1

1

25

4

RQ03036

Thiết kế hoa nghệ thuật

Floral design

2

1

1

26

4

ML02030

Nguyên lý quan hệ công chúng

Principle of public relation

2

2

0

27

4

RQ03039

Năng lực lãnh đạo

Leadership capacity

2

1,5

0,5

28

4

RQ03040

Nông nghiệp hữu cơ

Organic farming

2

1,5

0,5

29

4

RQ03025

Lập kế hoạch và quản lý bán hàng

Planning and Sales Management

2

2

0

30

4

RQ04998

Thực tập tốt nghiệp

Graduated Internship

10

0

10

 

  • CHUYÊN NGÀNH 3: CHUYÊN NGÀNH MARKETING VÀ THƯƠNG MẠI

TT

Năm

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

 

 

 

1

1

RQ01003

Khí tượng Nông nghiệp

Agrometeorology

2

1,5

0,5

2

1

RQ01005

Sinh học

Biology

2

1,5

0,5

3

1

MT01001

Hóa học đại cương

General Chemistry

2

1,5

0,5

4

1

PKT01003

Nguyên lý kinh tế vi mô và vĩ mô

Principles of Macro and micro-economics

2

2

0

5

1

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2

0

6

1

PTH01002

Xác suất - Thống kê ứng dụng trong khoa học nông nghiệp

Probability and statistic

3

3

0

7

1

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

2

1,5

0,5

8

1

CP02005

Hóa sinh đại cương

General biochemistry

2

1,5

0,5

9

2

ML01020

Triết học Mác - Lênin

Philosophy of Marxism and Leninism

3

3

0

10

2

ML01021

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Political economy of Marxism and Leninism

2

2

0

11

2

RQ01007

Tin học ứng dụng

applied infomatics

2

1

1

12

2

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3

0

13

3

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3

0

14

3

ML01022

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Socialism

2

2

0

15

3

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2

0

16

3

RQ01011

Xã hội học

Sociology

2

1,5

0,5

17

4

ML01023

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Vietnamese Communist Party History

2

2

0

18

4

RQ03002

Tiếng Anh chuyên ngành 1

Professional english 1

2

2

0

19

4

RQ03010

Tiếng Anh chuyên ngành 2

Professional english 2

2

1

1

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

 

 

 

1

1

RQ02001

Nguyên lý trồng trọt

Principles of Farming

2

1,5

0,5

2

1

RQ02002

Nhập môn ngành Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan

Introduction to Horticulture Industry

2

1,5

0,5

3

1

PQL02048

Đất và phân bón

Soil and Fertilizer

2

1

1

4

1

RQ02005

Thực vật học

Botany

2

1,5

0,5

5

1

PNH02003

Sinh lý thực vật

Plant Physiology

3

2

1

6

2

RQ02010

Nguyên lý thiết kế cảnh quan

principles of landscape design

2

1,5

0,5

7

2

RQ02012

Thi công và tạo dựng cảnh quan 1

landscape design and constrution i

2

1,5

0,5

8

2

RQ02013

Lập và phân tích dự án kinh doanh

business project design and analysis

2

1,5

0,5

9

2

RQ02014

Phân tích kinh tế

economic analysis

2

1,5

0,5

10

2

RQ02015

Nguyên lý marketing và hệ thống thị trường rau - hoa - quả

Principles of marketing and horticulture market systems

2

2

0

11

2

RQ02016

Chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm

food quality and food safety

2

1,5

0,5

12

2

RQ02019

Nhập môn Công nghệ sinh học

Introduction to Biotechnology

2

1,5

0,5

13

2

RQ02024

Quản lý trang trại

Farm Management

2

1,5

0,5

14

3

RQ02018

Di truyền và chọn tạo giống

Principles of Genetics and Plant Breeding

3

2

1

15

3

NH02005

Phương pháp thí nghiệm

Experimental Methods

2

1,5

0,5

16

3

RQ02029

Quản lý tưới tiêu

Irrigation and Drainage management

2

1,5

0,5

17

3

RQ02030

Công nghệ sau thu hoạch các sản phẩm rau - hoa - quả

postharvest handling of horticultural crops

2

1,5

0,5

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

1

1

RQ02032

Cây ăn quả đại cương

General fruit production

3

2

1

2

1

PNH03070

Cây rau đại cương

General vegetable crops

2

1,5

0,5

3

2

PNH03080

Hoa cây cảnh đại cương

General flowers and ornamentals

2

1,5

0,5

4

2

NH02038

Bệnh cây đại cương

General Plant Pathology

2

1,5

0,5

5

2

NH02037

Côn trùng đại cương

General Entomology 1

2

1,5

0,5

6

2

RQ02023

Quản trị kinh doanh trong lĩnh vực rau - hoa - quả và cảnh quan

Business management in horticulture

2

2

0

7

2

RQ02025

Nguyên lý sản xuất Rau-hoa-quả trong nhà có mái che

Priciples of Greenhouse Crop Production

2

1,5

0,5

8

2

RQ02026

Thực tập nghề nghiệp 1: Kỹ năng cơ bản và quản lý sản xuất trong lĩnh vực rau hoa quả và cảnh quan

Internship 1

2

0

2

9

3

RQ02031

Đồ án 1: Quản lý sản xuất trong lĩnh vực Công nghệ rau - hoa - quả và Cảnh quan

Project 1

2

0

2

10

3

RQ03020

Hành vi người khách hàng và công cụ xúc tiến thương mại

Consummer Behavior and Promotional Tools

2

2

0

11

3

RQ03023

Hệ thống phân phối và thương mại quốc tế các sản phẩm rau - hoa - quả và Cảnh quan

Delivery systems and international trade for horticultural products

2

1,5

0,5

12

3

RQ03025

Lập kế hoạch và quản lý bán hàng

Planning and Sales Management

2

2

0

13

3

RQ03046

Thực tập nghề nghiệp 2: Kỹ năng trong lĩnh vực marketing & thương mại

Internship 2

5

0

5

14

3

RQ03030

Đánh giá và quản lý dự án

Project Evaluation and Management

2

1,5

0,5

15

3

RQ03032

Nhập môn GIS ứng dụng

Applied Geographic Information System

2

1,5

0,5

16

3

NH03056

Nuôi ong mật

Apiculture

2

1,5

0,5

17

3

RQ03034

Giao tiếp trong thương mại và maketing

Communication in Trade and Marketing

2

2

0

18

3

RQ03043

Cây ăn quả chuyên khoa

Specialized fruit production

2

1,5

0,5

19

4

RQ03071

Cây rau chuyên khoa

Specialized vegetable crops

2

1

1

20

4

RQ03081

Hoa cây cảnh chuyên khoa

Specific flower and ornamental crops

2

1

1

21

4

RQ03024

Quản lý chất lượng và tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

Quality management and standards of product quality

2

1,5

0,5

22

4

RQ03027

Đồ án 2: Kế hoạch Marketing

Project 2

3

0

3

23

4

RQ03026

Chiến lược quảng bá và bán hàng nông sản

Publicity Strategy and Sale for Agricultural Products

2

2

0

24

4

RQ03036

Thiết kế hoa nghệ thuật

Floral design

2

1

1

25

4

ML02030

Nguyên lý quan hệ công chúng

Principle of public relation

2

2

0

26

4

RQ03015

Cảnh quan nội thất

Interior Landscaping

2

1,5

0,5

27

4

RQ02028

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research methods

2

1

1

28

4

RQ03039

Năng lực lãnh đạo

Leadership capacity

2

1,5

0,5

29

4

RQ03040

Nông nghiệp hữu cơ

Organic farming

2

1,5

0,5

30

4

RQ04999

Thực tập tốt nghiệp

Graduated Internship

10

0

10

 

  • CHUYÊN NGÀNH 4: CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP ĐÔ THỊ

TT

Năm

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

 

 

 

 

1

1

RQ01003

Khí tượng Nông nghiệp

Agrometeorology

2

1,5

0,5

2

1

RQ01005

Sinh học

Biology

2

1,5

0,5

3

1

MT01001

Hóa học đại cương

General Chemistry

2

1,5

0,5

4

1

PKT01003

Nguyên lý kinh tế vi mô và vĩ mô

Principles of Macro and micro-economics

2

2

0

5

1

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2

0

6

1

PTH01002

Xác suất - Thống kê ứng dụng trong khoa học nông nghiệp

Probability and statistic

3

3

0

7

1

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

2

1,5

0,5

8

1

CP02005

Hóa sinh đại cương

General biochemistry

2

1,5

0,5

9

2

ML01020

Triết học Mác - Lê nin

Philosophy of Marxism and Leninism

3

3

0

10

2

ML01021

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Political economy of Marxism and Leninism

2

2

0

11

2

RQ01007

Tin học ứng dụng

Applied infomatics

2

1

1

12

2

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3

0

13

3

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3

0

14

3

ML01022

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Socialism

2

2

0

15

3

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2

0

16

3

RQ01011

Xã hội học

Sociology

2

1,5

0,5

17

4

ML01023

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Vietnamese Communist Party History

2

2

0

18

4

RQ03002

Tiếng Anh chuyên ngành 1

Professional english 1

2

2

0

19

4

RQ03010

Tiếng Anh chuyên ngành 2

Professional english 2

2

1

1

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

 

 

 

1

1

RQ02001

Nguyên lý trồng trọt

Principles of Farming

2

1,5

0,5

2

1

RQ02002

Nhập môn ngành Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan

Introduction to Horticulture Industry

2

1,5

0,5

3

1

PQL02048

Đất và phân bón

Soil and Fertilizer

2

1

1

4

1

RQ02005

Thực vật học

Botany

2

1,5

0,5

5

1

PNH02003

Sinh lý thực vật

Plant Physiology

3

2

1

6

2

RQ02010

Nguyên lý thiết kế cảnh quan

principles of landscape design

2

1,5

0,5

7

2

RQ02012

Thi công và tạo dựng cảnh quan 1

landscape design and constrution i

2

1,5

0,5

8

2

RQ02013

Lập và phân tích dự án kinh doanh

business project design and analysis

2

1,5

0,5

9

2

RQ02014

Phân tích kinh tế

economic analysis

2

1,5

0,5

10

2

RQ02015

Nguyên lý marketing và hệ thống thị trường rau - hoa - quả

Principles of marketing and

horticulture market systems

2

2

0

11

2

RQ02016

Chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm

food quality and food safety

2

1,5

0,5

12

2

RQ02019

Nhập môn Công nghệ sinh học

Introduction to Biotechnology

2

1,5

0,5

13

2

RQ02024

Quản lý trang trại

Farm Management

2

1,5

0,5

14

3

RQ02018

Di truyền và chọn tạo giống

Principles of Genetics and Plant Breeding

3

2

1

15

3

NH02005

Phương pháp thí nghiệm

Experimental Methods

2

1,5

0,5

16

3

RQ02029

Quản lý tưới tiêu

Irrigation and Drainage management

2

1,5

0,5

17

3

RQ02030

Công nghệ sau thu hoạch các sản phẩm rau - hoa - quả

postharvest handling of horticultural crops

2

1,5

0,5

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

1

1

RQ02032

Cây ăn quả đại cương

General fruit production

3

2

1

2

1

PNH03070

Cây rau đại cương

General vegetable crops

2

1,5

0,5

3

2

PNH03080

Hoa cây cảnh đại cương

General flowers and ornamentals

2

1,5

0,5

4

2

NH02038

Bệnh cây đại cương

General Plant Pathology

2

1,5

0,5

5

2

NH02037

Côn trùng đại cương

General Entomology 1

2

1,5

0,5

6

2

RQ02023

Quản trị kinh doanh trong lĩnh vực rau - hoa - quả và cảnh quan

Business management in horticulture

2

2

0

7

2

RQ02025

Nguyên lý sản xuất Rau-hoa-quả trong nhà có mái che

Priciples of Greenhouse Crop Production

2

1,5

0,5

8

2

RQ02026

Thực tập nghề nghiệp 1: Kỹ năng cơ bản và quản lý sản xuất trong lĩnh vực rau hoa quả và cảnh quan

Internship 1

2

0

2

9

3

RQ02031

Đồ án 1: Quản lý sản xuất trong lĩnh vực Công nghệ rau - hoa - quả và Cảnh quan

Project 1

2

0

2

10

3

RQ03017

Quản lý cây cây xanh đô thị

Urban forestry management

2

1,5

0,5

11

3

PNH03081

Cây cảnh nghệ thuật

Ornamental horticultural plants

2

1

1

12

3

PTH03222

Ứng dụng CNTT và truyền thông trong quản lý và sản xuất Nông nghiệp

Information Technology

Applications in Agriculture

2

1,5

0,5

13

3

RQ03083

Thực tập nghề nghiệp 2: Kỹ năng nghề nghiệp về sản xuất trong nông nghiệp đô thị

Internship 2

5

0

5

14

3

RQ03043

Cây ăn quả chuyên khoa

Specialized fruit production

2

1,5

0,5

15

3

RQ03071

Cây rau chuyên khoa

Specialized vegetable crops

2

1

1

16

3

RQ03081

Hoa cây cảnh chuyên khoa

Specific flower and ornamental crops

2

1

1

17

3

RQ03030

Đánh giá và quản lý dự án

Project Evaluation and Management

2

1,5

0,5

18

3

RQ03032

Nhập môn GIS ứng dụng

Applied Geographic Information System

2

1,5

0,5

19

3

PNH03082

Thực vật thủy sinh làm cảnh

Ornamental aquatic plants

2

1,5

0,5

20

3

RQ03034

Giao tiếp trong thương mại và maketing

Communication in Trade and Marketing

2

2

0

21

4

RQ03007

Trồng cây không đất

Soiless Culture

2

1

1

22

4

RQ03082

Đồ án 2: Sản xuất và quản lý sản xuất Nông nghiệp đô thị

Project 2

3

0

3

23

4

TS03707

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh

Breeding & culture technique

of ornamental fish

2

1,5

0,5

24

4

MT01008

Sinh thái môi trường

Ecology and Environment

2

1,5

0,5

25

4

PNH03084

Sản xuất cây trồng trên mái

Rooftop agriculture

2

1,5

0,5

26

4

RQ03035

Chế biến rau - quả

Fruit and Vegetable Processing

2

1,5

0,5

27

4

RQ03036

Thiết kế hoa nghệ thuật

Floral design

2

1

1

28

4

ML02030

Nguyên lý quan hệ công chúng

Principle of public relation

2

2

0

29

4

CD03643

Tự động hóa trong sản xuất cây trồng

Automation in Crop Production

2

1,5

0,5

30

4

RQ02028

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research methods

2

1

1

31

4

RQ03039

Năng lực lãnh đạo

Leadership capacity

2

1,5

0,5

32

4

RQ03040

Nông nghiệp hữu cơ

Organic farming

2

1,5

0,5

33

4

RQ03025

Lập kế hoạch và quản lý bán hàng

Planning and Sales Management

2

2

0

34

4

QL03032

Quy hoạch cảnh quan

Landscape Planning

2

2

0

35

4

RQ04996

Thực tập tốt nghiệp

Graduated Internship

10

0

10

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet