- Công nghệ kỹ thuật môi trường sự kết hợp giữa khoa học, công nghệ và kỹ thuật về việc xử lý chất thải. Sinh viên được trang bị kiến thức về công nghệ/kỹ thuật xử lý môi trường, kỹ năng thiết kế, thi công, bảo trì, vận hành công trình xử lý cho các dạng chất thải. Chương trình đào tạo được xây dựng dựa trên triết lý “kiến tạo” với các học phần lý thuyết kết hợp với thực hành trong phòng thí nghiệm và đi thực tập thực tế tại cơ sở nhằm củng cố các kiến thức, kỹ năng thực tế gắn với vị trị việc làm.
- Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam được đào tạo trong 4 năm theo 02 định hướng: Lĩnh vực công nghệ và Lĩnh vực quản lý – tư vấn môi trường.
- Sinh viên trải nghiệm vai trò của một cử nhân kỹ thuật môi trường thực thụ trong 02 đợt thực tập nghề nghiệp tại các cơ sở và 4 tháng thực tập khóa luận tốt nghiệp..
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 133 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Năm |
Mã học phần |
Tên học phần |
Tên tiếng Anh |
Tổng số tín chỉ |
Lý thuyết |
Thực hành |
|
TỔNG SỐ HỌC PHẦN ĐẠI CƯƠNG |
|
41 |
36,5 |
4,5 |
|||
|
1 |
1 |
ML01020 |
Triết học Mác-Lênin |
Philosophy of Marxism and Leninism |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
1 |
ML01021 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
Political economy of Marxism and Leninism |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
2 |
ML01022 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
Socialism |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
2 |
MT01005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
Ho Chi Minh ideology |
2 |
2 |
0 |
|
5 |
3 |
ML01023 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
Vietnamese Communist Party History |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
1 |
SN00010 |
Tiếng Anh bổ trợ |
Pre English |
1 |
1 |
0 |
|
7 |
1 |
SN00011 |
Tiếng Anh 0 |
English 0 |
2 |
2 |
0 |
|
8 |
2 |
SN01032 |
Tiếng Anh 1 |
English 1 |
3 |
3 |
0 |
|
9 |
2 |
SN01033 |
Tiếng Anh 2 |
English 2 |
3 |
3 |
0 |
|
10 |
1 |
TH01009 |
Tin học đại cương |
General Informatics |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
11 |
1 |
MT01016 |
Sinh thái đại cương |
Basic Ecology |
2 |
2 |
0 |
|
12 |
1 |
ML01009 |
Pháp luật đại cương |
Introduction to laws |
2 |
2 |
0 |
|
13 |
1 |
MT01001 |
Hóa học đại cương |
General Chemistry |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
14 |
1 |
MT01002 |
Hóa hữu cơ |
Organic Chemistry |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
15 |
2 |
MT01004 |
Hóa phân tích |
Analytical Chemistry |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
16 |
1 |
TH01011 |
Toán cao cấp |
Higher mathematics |
3 |
3 |
0 |
|
17 |
1 |
TH01007 |
Xác suất-Thống kê |
Probability and Statistics |
3 |
3 |
0 |
|
18 |
1 |
CD02157 |
Vẽ kỹ thuật trên máy tính |
Technical Drawing on Computer |
2 |
2 |
0 |
|
19 |
1 |
SH01001 |
Sinh học đại cương |
General Biology |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
20 |
1 |
TH01018 |
Vật lý |
Physics |
2 |
2 |
0 |
|
TỔNG SỐ HỌC PHẦN CƠ SỞ NGÀNH |
|
29 |
30,5 |
7,5 |
|||
|
21 |
1 |
MT02043 |
Khí tượng đại cương |
General Meteorology |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
22 |
1 |
CD03223 |
Thủy lực |
Hydraulics |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
23 |
2 |
QL02044 |
Thủy văn |
Hydrology |
3 |
2 |
1 |
|
24 |
2 |
MT02033 |
Vi sinh vật đại cương |
Basic Microbiology |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
25 |
2 |
MT03008 |
Quan trắc môi trường |
Environmental monitoring |
2 |
2 |
0 |
|
26 |
2 |
MT02003 |
Hoá môi trường |
Environmental Chemistry |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
27 |
2 |
MT02017 |
Hệ thống thông tin địa lý trong nghiên cứu môi trường |
GIS For Environmental Studies |
2 |
1 |
1 |
|
28 |
2 |
CN02704 |
Thống kế ứng dụng trong CNKTMT |
Applied statistics in environmental engineering |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
29 |
2 |
QL02047 |
Thổ nhưỡng |
Pedology |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
30 |
2 |
MT01003 |
Hóa keo |
Colloid and Surface Chemistry |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
31 |
1 |
MT02005 |
Các quá trình sản xuất cơ bản |
Basic of production processes |
2 |
2 |
0 |
|
32 |
2 |
ML02012 |
Luật môi trường |
Environmental Law |
2 |
2 |
0 |
|
33 |
2 |
QL02007 |
Hóa học đất |
Soil Chemistry |
3 |
2 |
1 |
|
34 |
2 |
QL02006 |
Địa chất môi trường |
Environmental Geology |
2 |
2 |
0 |
|
35 |
2 |
QL03047 |
Chỉ thị sinh học môi trường |
Biologycal Indicators for Environment |
2 |
2 |
0 |
|
36 |
2 |
MT01010 |
Sinh thái nông nghiệp |
Agroecology |
2 |
2 |
0 |
|
37 |
3 |
MT02004 |
Phân tích bằng công cụ |
Instrumental Analysis |
2 |
1 |
1 |
|
38 |
2 |
MT02015 |
Giáo dục và truyền thông môi trường |
Environmental education and communications |
2 |
2 |
0 |
|
TỔNG SỐ HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH |
|
63 |
24,5 |
32,5 |
|||
|
39 |
2 |
MT03023 |
Phân tích hệ thống trong nghiên cứu môi trường |
System analysis in Environmental Studies |
2 |
1 |
1 |
|
40 |
2 |
MT03004 |
Đánh giá tác động môi trường |
Environmental impact assessment |
2 |
2 |
0 |
|
41 |
3 |
MT03015 |
Kiểm soát ô nhiễm nước thải |
Wastewater Engineering |
2 |
2 |
0 |
|
42 |
3 |
MT03016 |
Kiểm soát ô nhiễm khí thải |
Air Pollution Engineering |
2 |
2 |
0 |
|
43 |
3 |
MT03011 |
Thực hành đánh giá tác động môi trường |
Environmental impact assessment: practice |
1 |
0 |
1 |
|
44 |
3 |
KT03008 |
Kinh tế môi trường |
Environmental Economics |
2 |
2 |
0 |
|
45 |
3 |
SN03053 |
Tiếng Anh chuyên ngành môi trường |
Special English for Environmental science |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
46 |
3 |
MT02002 |
Quản lý chất thải nguy hại |
Hazardous waste management |
2 |
2 |
0 |
|
47 |
3 |
MT02011 |
Quản lý môi trường |
Environmental management |
2 |
2 |
0 |
|
48 |
3 |
MT03024 |
Kiểm toán chất thải |
Waste Audit |
2 |
2 |
0 |
|
49 |
3 |
MT03018 |
Kỹ thuật xử lý nước cấp |
Supply water engineering |
2 |
2 |
0 |
|
50 |
3 |
MT03017 |
Kỹ thuật xử lý chất thải rắn |
Solid waste treatment engineering |
2 |
2 |
0 |
|
51 |
3 |
MT03058 |
Công nghệ sinh học xử lý môi trường |
Environmental Biotechnology |
2 |
2 |
0 |
|
52 |
3 |
MT03010 |
Sản xuất sạch hơn |
Cleaner production |
2 |
2 |
0 |
|
53 |
3 |
MT03074 |
Thực tập rèn nghề 1 |
Environmental Awareness: Practice |
4 |
0 |
4 |
|
54 |
4 |
MT04001 |
Thực tập rèn nghề 2 (theo định hướng Quản lý, Công nghệ, Sinh thái) |
Environmental engineering capstone design |
16 |
0 |
16 |
|
55 |
4 |
MT04998 |
Khoá luận tốt nghiệp ngành CNKTMT |
Thesis in Environmental Engineering |
10 |
0 |
10 |
|
56 |
3 |
MT03009 |
Thực tập quan trắc môi trường |
Environmental monitoring: practice |
2 |
0 |
2 |
|
57 |
2 |
MT02032 |
Sinh học đất |
Soil Biology |
2 |
2 |
0 |
|
58 |
4 |
MT03021 |
An toàn sức khỏe và môi trường |
Heath safety and environment |
2 |
2 |
0 |
|
59 |
4 |
MT03025 |
Biện pháp sinh học xử lý đất ô nhiễm và phục hồi thoái hóa |
Biological procedure for polluted soil treatment and degenerative restoration |
2 |
2 |
0 |
|
60 |
3 |
MT03022 |
Biến đổi khí hậu |
Climate change |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
61 |
3 |
MT03019 |
Rủi ro môi trường |
Environmental Risk Assessment |
2 |
2 |
0 |
|
62 |
3 |
MT03020 |
Xử lý bùn thải và trầm tích |
Disposal on sludge and Sediment |
2 |
2 |
0 |
|
63 |
2 |
MT03005 |
Độc học môi trường |
Environmental toxicology |
2 |
2 |
0 |
|
64 |
4 |
MT03026 |
Thiết kế công trình xử lý chất thải rắn |
Solid Waste Treatment Design |
2 |
2 |
0 |
|
65 |
4 |
MT03027 |
Thiết kế công trình xử lý khí thải |
Air Pollution Treatment Plant Design |
2 |
2 |
0 |
|
66 |
4 |
MT03028 |
Thiết kế công trình xử lý nước thải |
Wastewater Treatment Plant Design |
2 |
2 |
0 |
|
67 |
4 |
MT03029 |
Thiết kế công trình xử lý nước cấp |
Supply Water Treatment Plant Design |
2 |
2 |
0 |
|
68 |
4 |
MT03030 |
Tồn dư hóa chất trong môi trường |
Chemical residues in the environment |
2 |
2 |
0 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội