Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (17878)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Công nghệ kỹ thuật môi trường sự kết hợp giữa khoa học, công nghệ và kỹ thuật về việc xử lý chất thải. Sinh viên được trang bị kiến thức về công nghệ/kỹ thuật xử lý môi trường, kỹ năng thiết kế, thi công, bảo trì, vận hành công trình xử lý cho các dạng chất thải. Chương trình đào tạo được xây dựng dựa trên triết lý “kiến tạo” với các học phần lý thuyết kết hợp với thực hành trong phòng thí nghiệm và đi thực tập thực tế tại cơ sở nhằm củng cố các kiến thức, kỹ năng thực tế gắn với vị trị việc làm.
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam được đào tạo trong 4 năm theo 02 định hướng: Lĩnh vực công nghệ và Lĩnh vực quản lý – tư vấn môi trường.
  • Sinh viên trải nghiệm vai trò của một cử nhân kỹ thuật môi trường thực thụ trong 02 đợt thực tập nghề nghiệp tại các cơ sở và 4 tháng thực tập khóa luận tốt nghiệp..
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 133 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Năm

Mã học phần

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

TỔNG SỐ HỌC PHẦN ĐẠI CƯƠNG

 

41

36,5

4,5

1

1

ML01020

Triết học Mác-Lênin

Philosophy of Marxism and Leninism

3

3

0

2

1

ML01021

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

Political economy of Marxism and Leninism

2

2

0

3

2

ML01022

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Socialism

2

2

0

4

2

MT01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh ideology

2

2

0

5

3

ML01023

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

Vietnamese Communist Party History

2

2

0

6

1

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ

Pre English

1

1

0

7

1

SN00011

Tiếng Anh 0

English 0

2

2

0

8

2

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3

0

9

2

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3

0

10

1

TH01009

Tin học đại cương

General Informatics

2

1,5

0,5

11

1

MT01016

Sinh thái đại cương

Basic Ecology

2

2

0

12

1

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2

0

13

1

MT01001

Hóa học đại cương

General Chemistry

2

1,5

0,5

14

1

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

2

1,5

0,5

15

2

MT01004

Hóa phân tích

Analytical Chemistry

2

1,5

0,5

16

1

TH01011

Toán cao cấp

Higher mathematics

3

3

0

17

1

TH01007

Xác suất-Thống kê

Probability and Statistics

3

3

0

18

1

CD02157

Vẽ kỹ thuật trên máy tính

Technical Drawing on Computer

2

2

0

19

1

SH01001

Sinh học đại cương

General Biology

2

1,5

0,5

20

1

TH01018

Vật lý

Physics

2

2

0

TỔNG SỐ HỌC PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

 

29

30,5

7,5

21

1

MT02043

Khí tượng đại cương

General Meteorology

2

1,5

0,5

22

1

CD03223

Thủy lực

Hydraulics

2

1,5

0,5

23

2

QL02044

Thủy văn

Hydrology

3

2

1

24

2

MT02033

Vi sinh vật đại cương

Basic Microbiology

2

1,5

0,5

25

2

MT03008

Quan trắc môi trường

Environmental monitoring

2

2

0

26

2

MT02003

Hoá môi trường

Environmental Chemistry

2

1,5

0,5

27

2

MT02017

Hệ thống thông tin địa lý trong nghiên cứu môi trường

GIS For Environmental Studies

2

1

1

28

2

CN02704

Thống kế ứng dụng trong CNKTMT

Applied statistics in environmental engineering

2

1,5

0,5

29

2

QL02047

Thổ nhưỡng

Pedology

2

1,5

0,5

30

2

MT01003

Hóa keo

Colloid and Surface Chemistry

2

1,5

0,5

31

1

MT02005

Các quá trình sản xuất cơ bản

Basic of production processes

2

2

0

32

2

ML02012

Luật môi trường

Environmental Law

2

2

0

33

2

QL02007

Hóa học đất

Soil Chemistry

3

2

1

34

2

QL02006

Địa chất môi trường

Environmental Geology

2

2

0

35

2

QL03047

Chỉ thị sinh học môi trường

Biologycal Indicators for Environment

2

2

0

36

2

MT01010

Sinh thái nông nghiệp

Agroecology

2

2

0

37

3

MT02004

Phân tích bằng công cụ

Instrumental Analysis

2

1

1

38

2

MT02015

Giáo dục và truyền thông môi trường

Environmental education and communications

2

2

0

TỔNG SỐ HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH

 

63

24,5

32,5

39

2

MT03023

Phân tích hệ thống trong nghiên cứu môi trường

System analysis in Environmental Studies

2

1

1

40

2

MT03004

Đánh giá tác động môi trường

Environmental impact assessment

2

2

0

41

3

MT03015

Kiểm soát ô nhiễm nước thải

Wastewater Engineering

2

2

0

42

3

MT03016

Kiểm soát ô nhiễm khí thải

Air Pollution Engineering

2

2

0

43

3

MT03011

Thực hành đánh giá tác động môi trường

Environmental impact assessment: practice

1

0

1

44

3

KT03008

Kinh tế môi trường

Environmental Economics

2

2

0

45

3

SN03053

Tiếng Anh chuyên ngành môi trường

Special English for Environmental science

2

1,5

0,5

46

3

MT02002

Quản lý chất thải nguy hại

Hazardous waste management

2

2

0

47

3

MT02011

Quản lý môi trường

Environmental management

2

2

0

48

3

MT03024

Kiểm toán chất thải

Waste Audit

2

2

0

49

3

MT03018

Kỹ thuật xử lý nước cấp

Supply water engineering

2

2

0

50

3

MT03017

Kỹ thuật xử lý chất thải rắn

Solid waste treatment engineering

2

2

0

51

3

MT03058

Công nghệ sinh học xử lý môi trường

Environmental Biotechnology

2

2

0

52

3

MT03010

Sản xuất sạch hơn

Cleaner production

2

2

0

53

3

MT03074

Thực tập rèn nghề 1

Environmental Awareness: Practice

4

0

4

54

4

MT04001

Thực tập rèn nghề 2 (theo định hướng Quản lý, Công nghệ, Sinh thái)

Environmental engineering capstone design

16

0

16

55

4

MT04998

Khoá luận tốt nghiệp ngành CNKTMT

Thesis in Environmental Engineering

10

0

10

56

3

MT03009

Thực tập quan trắc môi trường

Environmental monitoring: practice

2

0

2

57

2

MT02032

Sinh học đất

Soil Biology

2

2

0

58

4

MT03021

An toàn sức khỏe và môi trường

Heath safety and environment

2

2

0

59

4

MT03025

Biện pháp sinh học xử lý đất ô nhiễm và phục hồi thoái hóa

Biological procedure for polluted soil treatment and degenerative restoration

2

2

0

60

3

MT03022

Biến đổi khí hậu

Climate change

2

1,5

0,5

61

3

MT03019

Rủi ro môi trường

Environmental Risk Assessment

2

2

0

62

3

MT03020

Xử lý bùn thải và trầm tích

Disposal on sludge and Sediment

2

2

0

63

2

MT03005

Độc học môi trường

Environmental toxicology

2

2

0

64

4

MT03026

Thiết kế công trình xử lý chất thải rắn

Solid Waste Treatment Design

2

2

0

65

4

MT03027

Thiết kế công trình xử lý khí thải

Air Pollution Treatment Plant Design

2

2

0

66

4

MT03028

Thiết kế công trình xử lý nước thải

Wastewater Treatment Plant Design

2

2

0

67

4

MT03029

Thiết kế công trình xử lý nước cấp

Supply Water Treatment Plant Design

2

2

0

68

4

MT03030

Tồn dư hóa chất trong môi trường

Chemical residues in the environment

2

2

0

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet