Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Hóa học

Đại học Nha Trang (16723)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Khánh Hòa
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định CEA-VNU HCM
Edunet, trường học, Đăng ký 109 đối tác hợp tác nước ngoài
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học gắn kết và có vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực sản xuất: nhiên liệu – năng lượng, khai khoáng, vật liệu, công nghiệp hóa chất, mỹ phẩm, thực phẩm, công nghiệp dệt – da, dược phẩm. Có thể nói ngành CNKT Hóa học nói riêng và Hóa học nói chung có vai trờ và vị trí hết sức quan trọng đối với nền sản xuất và đời sống, thu hút và có nhu cầu đôí với một lượng lớn lao động.
  • Trên 80% sinh viên tốt nghiệp Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Hóa học tại Đại hoc Nha Trang có việc làm phù hợp với chuyên môn.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển

  • Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Mã môn học

Tên môn học

Số TC

Bộ môn

1

CHE308

Hóa học đại cương

3

Hóa

2

CHE372

T.Hành Hóa học đại cương

1

Hóa

3

FLS312

Tiếng Anh A2.1

4

Thực hành tiếng

4

MAT312

Đại số tuyến tính

2

Toán

5

MAT313

Giải tích

3

Toán

6

SOT303

Tin học cơ sở

2

Kỹ thuật phần mềm

7

SOT304

T.Hành Tin học cơ sở

1

Kỹ thuật phần mềm

8

ENE334

Biến đổi khí hậu

2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

9

EPM320

Con người và môi trường

2

Quản lý sức khỏe động vật thủy sản

10

SSH321

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

Khoa học xã hội và nhân văn

11

CHE324

Hóa vô cơ

3

Hóa

12

CHE325

Nhập môn Công nghệ kỹ thuật hóa học

2

Hóa

13

CHE382

T.Hành Hóa vô cơ

1

Hóa

14

FLS313

Tiếng Anh A2.2

4

Thực hành tiếng

15

PHY307

T.Hành Vật lý đại cương

1

Vật lý

16

PHY308

Vật lý đại cương

3

Vật lý

17

SSH313

Pháp luật đại cương

2

Luật

18

SSH318

Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm

2

Khoa học xã hội và nhân văn

19

SSH316

Tâm lý học đại cương

2

Khoa học xã hội và nhân văn

20

SSH317

Nhập môn Hành chính nhà nước

2

Luật

21

SSH319

Lịch sử văn minh thế giới

2

Khoa học xã hội và nhân văn

22

SSH320

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

Luật

23

CHE306

Hóa hữu cơ

3

Hóa

24

CHE310

Hóa lý 1

3

Hóa

25

CHE373

Hóa hữu cơ (LT)

2

Hóa

26

CHE374

T.Hành Hóa hữu cơ

1

Hóa

27

CHE375

Hóa phân tích

2

Hóa

28

CHE376

T.Hành Hóa phân tích

1

Hóa

29

CHE379

Hóa lý

3

Hóa

30

MAT322

Xác suất - Thống kê

3

Toán

31

MEM325

Họa hình - Vẽ kỹ thuật

3

Cơ sở xây dựng

32

POL301

Những NL CB của CN Mác-Lênin 1

2

Lý luận chính trị

33

ECS323

Kinh tế học đại cương

2

Kinh tế học

34

POL320

Lôgic học đại cương

2

Lý luận chính trị

35

SSH325

Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định

2

Khoa học xã hội và nhân văn

36

POL307

Triết học Mác - Lênin

3

Lý luận chính trị

37

CHE3002

Hóa lý 2

2

Hóa

38

CHE3003

T.Hành Hóa lý

1

Hóa

39

CHE332

T.Hành Phương pháp phân tích hiện đại

1

Hóa

40

CHE334

Phương pháp phân tích hiện đại

3

Hóa

41

POL318

Những NL CB của CN Mác-Lênin 2

3

Lý luận chính trị

42

POT324

Thiết kế và phân tích thí nghiệm

3

Công nghệ sau thu hoạch

43

REE356

Truyền nhiệt

3

Kỹ thuật lạnh

44

BUA319

Nhập môn Quản trị học

2

Quản trị kinh doanh

45

CHE3001

Tin học trong Hóa học

2

Hóa

46

CHE338

Tin học trong công nghệ hóa học

3

Hóa

47

CHE360

An toàn lao động và vệ sinh môi trường công nghiệp

2

Hóa

48

FOT353

An toàn lao động và vệ sinh môi trường công nghiệp

2

Công nghệ thực phẩm

49

MEM341

Đồ họa kỹ thuật

2

Cơ sở xây dựng

50

MET330

Đồ họa kỹ thuật CAD

3

Cơ sở xây dựng

51

POL308

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

Lý luận chính trị

52

POL309

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

Lý luận chính trị

53

CHE303

Tiếng Anh chuyên ngành (Công nghệ hóa học)

3

Hóa

54

CHE331

Các quá trình cơ học

2

Hóa

55

CHE335

Truyền khối

3

Hóa

56

CHE336

Kỹ thuật phản ứng

2

Hóa

57

DAA350

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

Phòng Đào tạo đại học

58

POL333

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Lý luận chính trị

59

CHE357

Hóa học xanh

2

Hóa

60

CHE358

Công nghệ Nano

2

Hóa

61

CHE359

Cơ sở thiết kế nhà máy hóa chất

2

Hóa

62

CHE3006

Công nghệ hóa mỹ phẩm

2

Hóa

63

CHE3009

Polyme phân hủy sinh học

2

Hóa

64

CHE341

Đồ án Quá trình - thiết bị

1

Hóa

65

CHE342

Hóa học và hóa lý polyme

3

Hóa

66

CHE344

Hợp chất thiên nhiên

3

Hóa

67

POL340

Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam

3

Lý luận chính trị

68

CHE3007

Gia công polyme

2

Hóa

69

CHE348

Công nghệ chất màu và chất mùi tự nhiên

2

Hóa

70

POL310

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

Lý luận chính trị

71

CHE3010

Công nghệ vật liệu composit

2

Hóa

72

CHE352

Tách chiết và tinh chế hợp chất thiên nhiên

2

Hóa

73

CHE3014

Kỹ thuật sản xuất chất dẻo

2

Hóa

74

CHE3008

Công nghệ sản xuất chất màu vô cơ

2

Hóa

75

CHE3005

T.Hành Quá trình - thiết bị

1

Hóa

76

CHE3012

Hóa dược

2

Hóa

77

CHE3013

TTập Chuyên ngành Kỹ thuật hóa học (6 tuần)

3

Hóa

78

CHE3017

T.Hành Công nghệ hợp chất thiên nhiên 1

1

Hóa

79

CHE353

Đồ án Chuyên ngành công nghệ hóa học

1

Hóa

80

SH1

Sinh hoạt Cuối tuần

0

Phòng Đào tạo đại học

81

CHE3015

T.Hành Vật liệu Polyme – Composite 2

2

Hóa

82

CHE3016

Chất chống oxy hóa tự nhiên

2

Hóa

83

CHE3011

T.Hành Vật liệu Polyme – Composite 1

1

Hóa

84

CHE384

Tái chế nhựa

2

Hóa

85

CHE385

Chuyên đề tốt nghiệp (Kỹ thuật hóa học)

6

Hóa

86

DAA351

Đồ án tốt nghiệp

10

Phòng Đào tạo đại học

87

ENE262

Hóa kỹ thuật môi trường

2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

88

CHE365

T.Hành Tách chiết và tinh chế hợp chất thiên nhiên

1

Hóa

89

CHE3018

Công nghệ chế biến khoáng sản

2

Hóa

90

CHE3019

Công nghệ sản xuất phân bón vô cơ

2

Hóa

91

CHE3020

T.Hành Công nghệ Hóa vô cơ 2

2

Hóa

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Nha Trang

Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, Vĩnh Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet