- Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học gắn kết và có vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực sản xuất: nhiên liệu – năng lượng, khai khoáng, vật liệu, công nghiệp hóa chất, mỹ phẩm, thực phẩm, công nghiệp dệt – da, dược phẩm. Có thể nói ngành CNKT Hóa học nói riêng và Hóa học nói chung có vai trờ và vị trí hết sức quan trọng đối với nền sản xuất và đời sống, thu hút và có nhu cầu đôí với một lượng lớn lao động.
- Trên 80% sinh viên tốt nghiệp Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Hóa học tại Đại hoc Nha Trang có việc làm phù hợp với chuyên môn.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số TC |
Bộ môn |
|
1 |
CHE308 |
Hóa học đại cương |
3 |
Hóa |
|
2 |
CHE372 |
T.Hành Hóa học đại cương |
1 |
Hóa |
|
3 |
FLS312 |
Tiếng Anh A2.1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
4 |
MAT312 |
Đại số tuyến tính |
2 |
Toán |
|
5 |
MAT313 |
Giải tích |
3 |
Toán |
|
6 |
SOT303 |
Tin học cơ sở |
2 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
7 |
SOT304 |
T.Hành Tin học cơ sở |
1 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
8 |
ENE334 |
Biến đổi khí hậu |
2 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
9 |
EPM320 |
Con người và môi trường |
2 |
Quản lý sức khỏe động vật thủy sản |
|
10 |
SSH321 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
11 |
CHE324 |
Hóa vô cơ |
3 |
Hóa |
|
12 |
CHE325 |
Nhập môn Công nghệ kỹ thuật hóa học |
2 |
Hóa |
|
13 |
CHE382 |
T.Hành Hóa vô cơ |
1 |
Hóa |
|
14 |
FLS313 |
Tiếng Anh A2.2 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
15 |
PHY307 |
T.Hành Vật lý đại cương |
1 |
Vật lý |
|
16 |
PHY308 |
Vật lý đại cương |
3 |
Vật lý |
|
17 |
SSH313 |
Pháp luật đại cương |
2 |
Luật |
|
18 |
SSH318 |
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
19 |
SSH316 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
20 |
SSH317 |
Nhập môn Hành chính nhà nước |
2 |
Luật |
|
21 |
SSH319 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
22 |
SSH320 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
Luật |
|
23 |
CHE306 |
Hóa hữu cơ |
3 |
Hóa |
|
24 |
CHE310 |
Hóa lý 1 |
3 |
Hóa |
|
25 |
CHE373 |
Hóa hữu cơ (LT) |
2 |
Hóa |
|
26 |
CHE374 |
T.Hành Hóa hữu cơ |
1 |
Hóa |
|
27 |
CHE375 |
Hóa phân tích |
2 |
Hóa |
|
28 |
CHE376 |
T.Hành Hóa phân tích |
1 |
Hóa |
|
29 |
CHE379 |
Hóa lý |
3 |
Hóa |
|
30 |
MAT322 |
Xác suất - Thống kê |
3 |
Toán |
|
31 |
MEM325 |
Họa hình - Vẽ kỹ thuật |
3 |
Cơ sở xây dựng |
|
32 |
POL301 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
Lý luận chính trị |
|
33 |
ECS323 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
Kinh tế học |
|
34 |
POL320 |
Lôgic học đại cương |
2 |
Lý luận chính trị |
|
35 |
SSH325 |
Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
36 |
POL307 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
Lý luận chính trị |
|
37 |
CHE3002 |
Hóa lý 2 |
2 |
Hóa |
|
38 |
CHE3003 |
T.Hành Hóa lý |
1 |
Hóa |
|
39 |
CHE332 |
T.Hành Phương pháp phân tích hiện đại |
1 |
Hóa |
|
40 |
CHE334 |
Phương pháp phân tích hiện đại |
3 |
Hóa |
|
41 |
POL318 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
Lý luận chính trị |
|
42 |
POT324 |
Thiết kế và phân tích thí nghiệm |
3 |
Công nghệ sau thu hoạch |
|
43 |
REE356 |
Truyền nhiệt |
3 |
Kỹ thuật lạnh |
|
44 |
BUA319 |
Nhập môn Quản trị học |
2 |
Quản trị kinh doanh |
|
45 |
CHE3001 |
Tin học trong Hóa học |
2 |
Hóa |
|
46 |
CHE338 |
Tin học trong công nghệ hóa học |
3 |
Hóa |
|
47 |
CHE360 |
An toàn lao động và vệ sinh môi trường công nghiệp |
2 |
Hóa |
|
48 |
FOT353 |
An toàn lao động và vệ sinh môi trường công nghiệp |
2 |
Công nghệ thực phẩm |
|
49 |
MEM341 |
Đồ họa kỹ thuật |
2 |
Cơ sở xây dựng |
|
50 |
MET330 |
Đồ họa kỹ thuật CAD |
3 |
Cơ sở xây dựng |
|
51 |
POL308 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
Lý luận chính trị |
|
52 |
POL309 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
Lý luận chính trị |
|
53 |
CHE303 |
Tiếng Anh chuyên ngành (Công nghệ hóa học) |
3 |
Hóa |
|
54 |
CHE331 |
Các quá trình cơ học |
2 |
Hóa |
|
55 |
CHE335 |
Truyền khối |
3 |
Hóa |
|
56 |
CHE336 |
Kỹ thuật phản ứng |
2 |
Hóa |
|
57 |
DAA350 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
58 |
POL333 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
Lý luận chính trị |
|
59 |
CHE357 |
Hóa học xanh |
2 |
Hóa |
|
60 |
CHE358 |
Công nghệ Nano |
2 |
Hóa |
|
61 |
CHE359 |
Cơ sở thiết kế nhà máy hóa chất |
2 |
Hóa |
|
62 |
CHE3006 |
Công nghệ hóa mỹ phẩm |
2 |
Hóa |
|
63 |
CHE3009 |
Polyme phân hủy sinh học |
2 |
Hóa |
|
64 |
CHE341 |
Đồ án Quá trình - thiết bị |
1 |
Hóa |
|
65 |
CHE342 |
Hóa học và hóa lý polyme |
3 |
Hóa |
|
66 |
CHE344 |
Hợp chất thiên nhiên |
3 |
Hóa |
|
67 |
POL340 |
Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam |
3 |
Lý luận chính trị |
|
68 |
CHE3007 |
Gia công polyme |
2 |
Hóa |
|
69 |
CHE348 |
Công nghệ chất màu và chất mùi tự nhiên |
2 |
Hóa |
|
70 |
POL310 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
Lý luận chính trị |
|
71 |
CHE3010 |
Công nghệ vật liệu composit |
2 |
Hóa |
|
72 |
CHE352 |
Tách chiết và tinh chế hợp chất thiên nhiên |
2 |
Hóa |
|
73 |
CHE3014 |
Kỹ thuật sản xuất chất dẻo |
2 |
Hóa |
|
74 |
CHE3008 |
Công nghệ sản xuất chất màu vô cơ |
2 |
Hóa |
|
75 |
CHE3005 |
T.Hành Quá trình - thiết bị |
1 |
Hóa |
|
76 |
CHE3012 |
Hóa dược |
2 |
Hóa |
|
77 |
CHE3013 |
TTập Chuyên ngành Kỹ thuật hóa học (6 tuần) |
3 |
Hóa |
|
78 |
CHE3017 |
T.Hành Công nghệ hợp chất thiên nhiên 1 |
1 |
Hóa |
|
79 |
CHE353 |
Đồ án Chuyên ngành công nghệ hóa học |
1 |
Hóa |
|
80 |
SH1 |
Sinh hoạt Cuối tuần |
0 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
81 |
CHE3015 |
T.Hành Vật liệu Polyme – Composite 2 |
2 |
Hóa |
|
82 |
CHE3016 |
Chất chống oxy hóa tự nhiên |
2 |
Hóa |
|
83 |
CHE3011 |
T.Hành Vật liệu Polyme – Composite 1 |
1 |
Hóa |
|
84 |
CHE384 |
Tái chế nhựa |
2 |
Hóa |
|
85 |
CHE385 |
Chuyên đề tốt nghiệp (Kỹ thuật hóa học) |
6 |
Hóa |
|
86 |
DAA351 |
Đồ án tốt nghiệp |
10 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
87 |
ENE262 |
Hóa kỹ thuật môi trường |
2 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
88 |
CHE365 |
T.Hành Tách chiết và tinh chế hợp chất thiên nhiên |
1 |
Hóa |
|
89 |
CHE3018 |
Công nghệ chế biến khoáng sản |
2 |
Hóa |
|
90 |
CHE3019 |
Công nghệ sản xuất phân bón vô cơ |
2 |
Hóa |
|
91 |
CHE3020 |
T.Hành Công nghệ Hóa vô cơ 2 |
2 |
Hóa |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ