Giới thiệu
Chương trình Đào tạo Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ khí có phẩm chất chính trị, đạo đức; nắm vững nguyên lý, quy luật tự nhiên - xã hội; có kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí toàn diện; có kỹ năng thực hành nghề nghiệp vững chắc, thái độ chuyên nghiệp và trách nhiệm nghề nghiệp; có năng lực nghiên cứu, khả năng làm việc độc lập sáng tạo để giải quyết những vấn đề liên quan đến thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa các kết cấu cơ khí; có kỹ năng giao tiếp ứng xử cần thiết và khả năng tự học để thích ứng với môi trường làm việc, sự phát triển không ngừng của khoa học và công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế.
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) học sinh THPT của Đại học quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Môn học |
TC |
Ghi chú |
|
|
Kiến thức giáo dục đại cương |
46 |
|
|
1 |
Những NLCB của chủ nghĩa Mác-Lênin P1 |
2 |
|
|
2 |
Những NLCB của chủ nghĩa Mác - Lênin P2 |
3 |
|
|
3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
4 |
Đường lối Cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam |
3 |
|
|
5 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
|
6 |
Nhập môn tin học |
3 |
|
|
7 |
Tiếng Anh 1 |
2 |
|
|
8 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
|
|
9 |
Tiếng Anh chuyên ngành CNKT Cơ khí |
2 |
|
|
10 |
Giải tích |
2 |
|
|
11 |
Đại số |
2 |
|
|
12 |
Lý thuyết xác suất thống kê |
2 |
|
|
13 |
Tâm lý học |
3 |
|
|
14 |
Nhập môn Công nghệ Kỹ thuật cơ khí |
2 |
|
|
15 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
|
16 |
Giáo dục thể chất 2 |
2 |
|
|
17 |
Tổ chức quản lý sản xuất |
2 |
|
|
18 |
Vật lý đại cương |
3 |
|
|
19 |
Hóa học đại cương |
2 |
|
|
II |
Học phần tự chọn |
|
|
|
20 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
|
Giáo dục thể chất 4 |
|
||
|
21 |
Nhập môn kinh tế |
2 |
|
|
Nhập môn khoa học giao tiếp |
|
||
|
Khởi nghiệp |
|
||
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
|
||
|
|
Kiến thức Cơ sở ngành |
31 |
|
|
|
Phần bắt buộc |
|
|
|
22 |
Hình họa – Vẽ kỹ thuật 1 |
2 |
|
|
23 |
Cơ lý thuyết |
3 |
|
|
24 |
Dung sai – Kỹ thuật đo |
2 |
|
|
25 |
Kỹ thuật điện – điện tử |
2 |
|
|
26 |
Kỹ thuật nhiệt |
2 |
|
|
27 |
Hình họa – Vẽ kỹ thuật 2 |
2 |
|
|
28 |
Vật liệu kỹ thuật 1 |
2 |
|
|
29 |
Công nghệ kim loại |
2 |
|
|
30 |
Nguyên lý – chi tiết máy 1 |
2 |
|
|
31 |
Sức bền vật liệu |
3 |
|
|
32 |
Vật liệu kỹ thuật 2 |
2 |
|
|
33 |
Nguyên lý – chi tiết máy 2 |
2 |
|
|
34 |
Đồ án chi tiết máy |
1 |
|
|
|
Phần tự chọn |
|
|
|
35 |
Vẽ và thiết kế trên máy tính |
2 |
|
|
36 |
Kỹ thuật thủy khí |
|
|
|
37 |
Dao động kỹ thuật |
2 |
|
|
38 |
Máy nâng chuyển |
|
|
|
|
Kiến thức ngành |
25 |
|
|
|
Môn học bắt buộc |
23 |
|
|
39 |
Lý thuyết hàn |
2 |
|
|
40 |
Công nghệ hàn nóng chảy |
4 |
|
|
41 |
Công nghệ gia công áp lực |
2 |
|
|
42 |
Lý thuyết biến dạng dẻo kim loại |
2 |
|
|
43 |
Thiết bị – Vật liệu hàn |
3 |
|
|
44 |
Kết cấu hàn |
3 |
|
|
45 |
Ứng dụng CAE trong thiết kế |
2 |
|
|
46 |
Đồ án chuyên môn |
1 |
|
|
47 |
Kiểm tra chất lượng mối hàn |
2 |
|
|
48 |
An toàn và bảo dưỡng công nghiệp |
2 |
|
|
|
Môn học tự chọn |
2 |
|
|
49 |
Tự động hóa quá trình sản xuất |
2 |
|
|
Tay máy và Robot công nghiệp |
|
||
|
|
Thực hành – Thực tập |
20 |
|
|
|
Môn học bắt buộc |
18 |
|
|
50 |
Thực hành gia công kim loại tấm |
2 |
|
|
51 |
Thực hành hàn hồ quang que hàn thuốc bọc liên kết góc |
3 |
|
|
52 |
Thực hành hàn hồ quang que hàn thuốc bọc liên kết giáp mối |
3 |
|
|
53 |
Thực hành hàn MIG/MAG |
2 |
|
|
54 |
Thực hành hàn TIG |
2 |
|
|
55 |
Thực hành các phương pháp hàn khác |
2 |
|
|
56 |
Thực tập xí nghiệp |
4 |
|
|
|
Môn học tự chọn |
2 |
|
|
57 |
Thực hành Rô bốt công nghiệp |
2 |
|
|
Thực hành cắt gọt kim loại |
2 |
|
|
|
|
Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp |
8 |
|
|
58 |
Xây dựng quy trình hàn kết cấu thép (AWS) |
3 |
|
|
59 |
Xây dựng quy trình xử lý nhiệt |
2 |
|
|
60 |
Gá lắp kết cấu thép |
3 |
|
|
|
Tổng |
130 |
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí toàn khóa: 67.600.000 VNĐ
Chi tiết về thông tin học phí: 520.000đ/1 tín chỉ.
Địa điểm
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam ĐịnhĐịa chỉ : Đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, Thành Phố Nam Định