Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Trường Đại học Phương Đông (20337)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Không đề cập
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4,5 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1994
Edunet, trường học, Đăng ký2 cơ sở đào tạo
Edunet, trường học, Đăng kýTrường ĐH ngoài công lập
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo đa ngành, đa hệ
Edunet, trường học, Đăng kýQuy mô đào tạo 10.000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất hiện đại
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử là một liên ngành kỹ thuật: Tin học - điện - điện tử - cơ học - cơ khí chính xác. Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử trình độ đại học nhằm trang bị cho người học sự phát triển toàn diện, có hiểu biết về cơ sở kỹ thuật, vững về tin học, điện tử cơ bản, cơ khí chính xác, có khả năng áp dụng các kỹ năng kỹ thuật chuyên sâu để phân tích, thiết kế, lên kế hoạch, lập dự án hệ thống các hệ thống cơ điện tử.

Khối lượng kiến thưcs toàn khóa: 166 Tín chỉ (TC), chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (3 TC) và Giáo dục quốc phòng (4TC).


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4,5 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét điểm trung bình lớp 12 > 6 điểm
  • Phương thức 2: Xét điểm 3 học kỳ > 18 điểm
  • Phương thức 3: Kết quả thi THPT.

Hồ sơ dự tuyển

  • Xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia: theo biểu mẫu quy định của Bộ GD&ĐT cho từng đợt xét tuyển.
  • Xét tuyển bằng học bạ: phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường ĐH Phương Đông) + học bạ THPT (bản sao chứng thực) + bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao chứng thực).
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/ 01 hồ sơ.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Mã số

Môn học

Số tín chỉ

Môn học tiên quyết

Từng môn học

Theo hoạt động giờ tín chỉ

Lên lớp

Thực hành

Tự học

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

7.1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                                    

56 TC

7.1.1. Lý luận Mác - Lênin và Tư tưởng HCM   

10 TC (Bắt buộc 10TC)

1

0000101

Những NLCB của CN Mác-Lênin

5

 

 

 

 

 

 

2

0000102

Đường lối CM của ĐCS Việt Nam

3

 

 

 

 

 

 

3

0000103

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

 

 

 

7.1.2. Khoa học xã hội                                                           

4 TC (Bắt buộc: 2TC, Tự chọn: 2TC)

*Bắt buộc:

4

0000515

Pháp luật đại cương

2

25

 

5

 

30

 

*Tự chọn: (chọn 1 trong 3 môn)

5

0000511

Marketing

2

25

 

5

 

30

 

6

0110001

Kỹ năng học tập và làm việc theo nhóm

2

25

 

5

 

30

 

7

0110055

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

25

 

5

 

30

 

7.1.3. Ngoại ngữ (GE)                                        

13 TC

8

0000701

Tiếng Anh cơ bản (GE 1)

3

30

5

10

 

45

 

9

0000702

Tiếng Anh cơ bản (GE 2)

4

40

10

10

 

60

8

10

0000703

Tiếng Anh cơ bản (GE 3)

3

30

5

10

 

45

9

11

0000704

Tiếng Anh cơ bản (GE 4)

3

30

5

10

 

45

10

7.1.4.  Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên                  

29 TC

12

0000301

Toán CC A1 (Đại số tuyến tính)

3

30

15

 

 

45

 

13

0000302

Toán CC A2 (Giải tích 1 )

2

20

10

 

 

30

 

14

0000303

Toán CC A3 (Giải tích 2 )

2

19

11

 

 

30

13

15

0000304

Toán A4 (Phương trình vi phân)

3

29

16

 

 

45

12-14

16

0000310

Xác suất thống kê

3

28

17

 

 

45

12-14

17

0000351

Vật lý A1

3

30

10

 

5

45

11,12

18

0000352

Vật lý A2

3

30

10

 

5

45

17

19

0000371

Hoá đại cương

2

25

5

 

 

30

 

20

0000435

Hình họa - Vẽ kỹ thuật 1

3

30

10

 

5

45

 

21

0000434

Vẽ kỹ thuật 2

2

10

5

 

15

30

20

22

0000203

Tin học đại cương 

3

15

 

 

30

45

 

7.1.4. Giáo dục thể chất

3

 

 

 

 

 

 

7.1.5. Giáo dục quốc phòng

4

 

 

 

 

 

 

7.2.  KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                              

110 TC

7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành                                                       

25 TC

*Bắt buộc:

23

0111001

Cơ lý thuyết

4

40

15

5

 

60

12-14,21

24

0111002

Sức bền vật liệu

3

30

10

5

 

45

23

25

0111003

Nguyên lý máy

2

25

 

5

 

30

21,23

26

0110007

Cơ khí đại cương

2

25

 

5

 

30

12,13,21

27

0111004

Vật liệu kỹ thuật

2

20

5

5

 

30

19,26

28

0110045

Kỹ thuật thuỷ khí

2

20

5

5

 

30

23

29

0111005

Cơ sở thiết kế máy và đồ án

4

45

10

5

 

60

24,25,34

30

0111006

Kỹ thuật điện và máy điện

3

30

5

 

10

45

12-22

* Tự chọn: (chọn 1 trong 3 môn)                                                                      

3 TC

31

0110010

Kỹ thuật lập trình C++, Visual C

3

30

7

 

8

45

22

32

0110011

Ngôn ngữ lập trình Pascal

3

30

7

 

8

45

22

33

0110012

Visual Basic

3

30

7

 

8

45

22

7.2.2. Kiến thức ngành chính                                                             

69 TC

7.2.2.1. Kiến thức chung của ngành chính                                                      

23 TC

*Bắt buộc:

34

0111020

Công nghệ chế tạo phôi 

3

30

15

 

 

45

21,24,27

35

0110023

Kỹ thuật đo lường và cảm biến

3

30

5

2

8

45

30,41

36

0111021

Điện tử công suất

2

17

5

 

8

30

30,41

37

0111022

Dung sai đo lường

2

25

 

5

 

30

21,25,26

38

0110046

PLC

3

25

10

 

10

45

28,40,42

39

0110008

Kỹ thuật nhiệt

2

25

 

5

 

30

12-22

40

0111023

Kỹ thuật vi xử lý

3

30

5

2

8

45

35,36

41

0111024

Kỹ thuật điện tử tương tự và số

3

30

5

2

8

45

12-22

42

0110023

Khí cụ điện

2

20

 

5

5

30

30

7.2.2.2. Kiến thức chuyên ngành                                                  

46 TC

* Bắt buộc:                                                                            

42 TC

43

0111030

Thiết kế và khai thác máy 1

3

35

5

5

 

45

28,29,39

44

0111031

Thiết kế và khai thác máy 2

2

25

5

 

 

30

43

45

0111032

Công nghệ gia công cơ khí 1

3

35

5

5

 

45

34,37,47

46

0111033

Công nghệ gia công cơ khí 2

3

35

5

5

 

45

45

47

0111034

Dụng cụ công nghiệp

2

25

 

5

 

30

24,27,37

48

0111035

Lý thuyết điều khiển tự động

3

30

5

2

8

45

26,30

49

0111036

Công nghệ CNC

2

20

5

5

 

30

46,47,50

50

0111037

Máy CNC

2

25

 

5

 

30

28,29,35,48

51

0110042

Robot công nghiệp

3

35

5

5

 

45

15,40,43

52

0110022

Mạng truyền thông công nghiệp và SCADA

2

25

 

5

 

30

40

53

0110029

Công nghệ CAD - CAM và tin ứng dụng

3

25

10

 

10

45

29,41

54

0111038

Trang bị điện đại cương

2

25

 

5

 

30

42

55

0111039

Tổ hợp điện cơ (Cơ điện 1)

2

25

 

5

 

30

50,51,52

56

0111044

Cơ điện tử công nghiệp và y tế (Cơ điện 2 )

3

35

5

5

 

45

40

57

0111040

Thực tập nhận thức

1

 

 

5

10

15

 

58

0111041

Thực tập cơ bản

3

 

 

5

40

45

 

59

0111042

Thực tập kỹ thuật

3

 

 

5

40

45

 

* Tự chọn: (chọn 2 trong 4 môn)                                                                          

4 TC

60

0111043

Kinh tế cơ

2

25

 

5

 

30

 

61

0110034

Khoa học quản lý

2

25

 

5

 

30

 

62

0110052

Tự động hoá QTCN (thiết kế hệ thống CN chung)

2

15

10

5

 

30

38,52

63

0110053

Tự động hoá QTCN (sử dụng công nghệ FPGA)

2

25

 

5

 

30

40

7.2.3. Kiến thức bổ trợ                                                                                        

3 TC

* Tự chọn:                                                                                

3TC (Chọn 1 trong 2 môn)

64

0111050

Tiếng Anh chuyên ngành (ESP)

3

30

5

10

 

45

11

65

0110061

Tiếng Nhật

3

30

5

10

 

45

 

7.2.4. Thực tập và Đồ án tốt nghiệp                                                                 

13 TC

66

0111060

Thực tập tổng hợp

3

 

 

 

45

90

1-62

67

0111061

Đồ án tốt nghiệp

10

30

30

30

60

150

65


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Liên hệ để biết thêm thông tin


Địa điểm

Trường Đại học Phương ĐôngĐịa chỉ : 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội


Đánh giá

4.8
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Miễn phí
×
Edunet