Giới thiệu
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử là một liên ngành kỹ thuật: Tin học - điện - điện tử - cơ học - cơ khí chính xác. Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử trình độ đại học nhằm trang bị cho người học sự phát triển toàn diện, có hiểu biết về cơ sở kỹ thuật, vững về tin học, điện tử cơ bản, cơ khí chính xác, có khả năng áp dụng các kỹ năng kỹ thuật chuyên sâu để phân tích, thiết kế, lên kế hoạch, lập dự án hệ thống các hệ thống cơ điện tử.
Khối lượng kiến thưcs toàn khóa: 166 Tín chỉ (TC), chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (3 TC) và Giáo dục quốc phòng (4TC).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét điểm trung bình lớp 12 > 6 điểm
- Phương thức 2: Xét điểm 3 học kỳ > 18 điểm
- Phương thức 3: Kết quả thi THPT.
Hồ sơ dự tuyển
- Xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia: theo biểu mẫu quy định của Bộ GD&ĐT cho từng đợt xét tuyển.
- Xét tuyển bằng học bạ: phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường ĐH Phương Đông) + học bạ THPT (bản sao chứng thực) + bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao chứng thực).
- Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/ 01 hồ sơ.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã số |
Môn học |
Số tín chỉ |
Môn học tiên quyết |
||||||
|
Từng môn học |
Theo hoạt động giờ tín chỉ |
|||||||||
|
Lên lớp |
Thực hành |
Tự học |
||||||||
|
Lý thuyết |
Bài tập |
Thảo luận |
||||||||
|
7.1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
56 TC |
|||||||||
|
7.1.1. Lý luận Mác - Lênin và Tư tưởng HCM |
10 TC (Bắt buộc 10TC) |
|||||||||
|
1 |
0000101 |
Những NLCB của CN Mác-Lênin |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
0000102 |
Đường lối CM của ĐCS Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
0000103 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1.2. Khoa học xã hội |
4 TC (Bắt buộc: 2TC, Tự chọn: 2TC) |
|||||||||
|
*Bắt buộc: |
||||||||||
|
4 |
0000515 |
Pháp luật đại cương |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
|
|
|
*Tự chọn: (chọn 1 trong 3 môn) |
||||||||||
|
5 |
0000511 |
Marketing |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
|
|
|
6 |
0110001 |
Kỹ năng học tập và làm việc theo nhóm |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
|
|
|
7 |
0110055 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
|
|
|
7.1.3. Ngoại ngữ (GE) |
13 TC |
|||||||||
|
8 |
0000701 |
Tiếng Anh cơ bản (GE 1) |
3 |
30 |
5 |
10 |
|
45 |
|
|
|
9 |
0000702 |
Tiếng Anh cơ bản (GE 2) |
4 |
40 |
10 |
10 |
|
60 |
8 |
|
|
10 |
0000703 |
Tiếng Anh cơ bản (GE 3) |
3 |
30 |
5 |
10 |
|
45 |
9 |
|
|
11 |
0000704 |
Tiếng Anh cơ bản (GE 4) |
3 |
30 |
5 |
10 |
|
45 |
10 |
|
|
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên |
29 TC |
|||||||||
|
12 |
0000301 |
Toán CC A1 (Đại số tuyến tính) |
3 |
30 |
15 |
|
|
45 |
|
|
|
13 |
0000302 |
Toán CC A2 (Giải tích 1 ) |
2 |
20 |
10 |
|
|
30 |
|
|
|
14 |
0000303 |
Toán CC A3 (Giải tích 2 ) |
2 |
19 |
11 |
|
|
30 |
13 |
|
|
15 |
0000304 |
Toán A4 (Phương trình vi phân) |
3 |
29 |
16 |
|
|
45 |
12-14 |
|
|
16 |
0000310 |
Xác suất thống kê |
3 |
28 |
17 |
|
|
45 |
12-14 |
|
|
17 |
0000351 |
Vật lý A1 |
3 |
30 |
10 |
|
5 |
45 |
11,12 |
|
|
18 |
0000352 |
Vật lý A2 |
3 |
30 |
10 |
|
5 |
45 |
17 |
|
|
19 |
0000371 |
Hoá đại cương |
2 |
25 |
5 |
|
|
30 |
|
|
|
20 |
0000435 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật 1 |
3 |
30 |
10 |
|
5 |
45 |
|
|
|
21 |
0000434 |
Vẽ kỹ thuật 2 |
2 |
10 |
5 |
|
15 |
30 |
20 |
|
|
22 |
0000203 |
Tin học đại cương |
3 |
15 |
|
|
30 |
45 |
|
|
|
7.1.4. Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
7.1.5. Giáo dục quốc phòng |
4 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
7.2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
110 TC |
|||||||||
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở của ngành |
25 TC |
|||||||||
|
*Bắt buộc: |
||||||||||
|
23 |
0111001 |
Cơ lý thuyết |
4 |
40 |
15 |
5 |
|
60 |
12-14,21 |
|
|
24 |
0111002 |
Sức bền vật liệu |
3 |
30 |
10 |
5 |
|
45 |
23 |
|
|
25 |
0111003 |
Nguyên lý máy |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
21,23 |
|
|
26 |
0110007 |
Cơ khí đại cương |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
12,13,21 |
|
|
27 |
0111004 |
Vật liệu kỹ thuật |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
30 |
19,26 |
|
|
28 |
0110045 |
Kỹ thuật thuỷ khí |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
30 |
23 |
|
|
29 |
0111005 |
Cơ sở thiết kế máy và đồ án |
4 |
45 |
10 |
5 |
|
60 |
24,25,34 |
|
|
30 |
0111006 |
Kỹ thuật điện và máy điện |
3 |
30 |
5 |
|
10 |
45 |
12-22 |
|
|
* Tự chọn: (chọn 1 trong 3 môn) |
3 TC |
|||||||||
|
31 |
0110010 |
Kỹ thuật lập trình C++, Visual C |
3 |
30 |
7 |
|
8 |
45 |
22 |
|
|
32 |
0110011 |
Ngôn ngữ lập trình Pascal |
3 |
30 |
7 |
|
8 |
45 |
22 |
|
|
33 |
0110012 |
Visual Basic |
3 |
30 |
7 |
|
8 |
45 |
22 |
|
|
7.2.2. Kiến thức ngành chính |
69 TC |
|||||||||
|
7.2.2.1. Kiến thức chung của ngành chính |
23 TC |
|||||||||
|
*Bắt buộc: |
||||||||||
|
34 |
0111020 |
Công nghệ chế tạo phôi |
3 |
30 |
15 |
|
|
45 |
21,24,27 |
|
|
35 |
0110023 |
Kỹ thuật đo lường và cảm biến |
3 |
30 |
5 |
2 |
8 |
45 |
30,41 |
|
|
36 |
0111021 |
Điện tử công suất |
2 |
17 |
5 |
|
8 |
30 |
30,41 |
|
|
37 |
0111022 |
Dung sai đo lường |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
21,25,26 |
|
|
38 |
0110046 |
PLC |
3 |
25 |
10 |
|
10 |
45 |
28,40,42 |
|
|
39 |
0110008 |
Kỹ thuật nhiệt |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
12-22 |
|
|
40 |
0111023 |
Kỹ thuật vi xử lý |
3 |
30 |
5 |
2 |
8 |
45 |
35,36 |
|
|
41 |
0111024 |
Kỹ thuật điện tử tương tự và số |
3 |
30 |
5 |
2 |
8 |
45 |
12-22 |
|
|
42 |
0110023 |
Khí cụ điện |
2 |
20 |
|
5 |
5 |
30 |
30 |
|
|
7.2.2.2. Kiến thức chuyên ngành |
46 TC |
|||||||||
|
* Bắt buộc: |
42 TC |
|||||||||
|
43 |
0111030 |
Thiết kế và khai thác máy 1 |
3 |
35 |
5 |
5 |
|
45 |
28,29,39 |
|
|
44 |
0111031 |
Thiết kế và khai thác máy 2 |
2 |
25 |
5 |
|
|
30 |
43 |
|
|
45 |
0111032 |
Công nghệ gia công cơ khí 1 |
3 |
35 |
5 |
5 |
|
45 |
34,37,47 |
|
|
46 |
0111033 |
Công nghệ gia công cơ khí 2 |
3 |
35 |
5 |
5 |
|
45 |
45 |
|
|
47 |
0111034 |
Dụng cụ công nghiệp |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
24,27,37 |
|
|
48 |
0111035 |
Lý thuyết điều khiển tự động |
3 |
30 |
5 |
2 |
8 |
45 |
26,30 |
|
|
49 |
0111036 |
Công nghệ CNC |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
30 |
46,47,50 |
|
|
50 |
0111037 |
Máy CNC |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
28,29,35,48 |
|
|
51 |
0110042 |
Robot công nghiệp |
3 |
35 |
5 |
5 |
|
45 |
15,40,43 |
|
|
52 |
0110022 |
Mạng truyền thông công nghiệp và SCADA |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
40 |
|
|
53 |
0110029 |
Công nghệ CAD - CAM và tin ứng dụng |
3 |
25 |
10 |
|
10 |
45 |
29,41 |
|
|
54 |
0111038 |
Trang bị điện đại cương |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
42 |
|
|
55 |
0111039 |
Tổ hợp điện cơ (Cơ điện 1) |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
50,51,52 |
|
|
56 |
0111044 |
Cơ điện tử công nghiệp và y tế (Cơ điện 2 ) |
3 |
35 |
5 |
5 |
|
45 |
40 |
|
|
57 |
0111040 |
Thực tập nhận thức |
1 |
|
|
5 |
10 |
15 |
|
|
|
58 |
0111041 |
Thực tập cơ bản |
3 |
|
|
5 |
40 |
45 |
|
|
|
59 |
0111042 |
Thực tập kỹ thuật |
3 |
|
|
5 |
40 |
45 |
|
|
|
* Tự chọn: (chọn 2 trong 4 môn) |
4 TC |
|||||||||
|
60 |
0111043 |
Kinh tế cơ |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
|
|
|
61 |
0110034 |
Khoa học quản lý |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
|
|
|
62 |
0110052 |
Tự động hoá QTCN (thiết kế hệ thống CN chung) |
2 |
15 |
10 |
5 |
|
30 |
38,52 |
|
|
63 |
0110053 |
Tự động hoá QTCN (sử dụng công nghệ FPGA) |
2 |
25 |
|
5 |
|
30 |
40 |
|
|
7.2.3. Kiến thức bổ trợ |
3 TC |
|||||||||
|
* Tự chọn: |
3TC (Chọn 1 trong 2 môn) |
|||||||||
|
64 |
0111050 |
Tiếng Anh chuyên ngành (ESP) |
3 |
30 |
5 |
10 |
|
45 |
11 |
|
|
65 |
0110061 |
Tiếng Nhật |
3 |
30 |
5 |
10 |
|
45 |
|
|
|
7.2.4. Thực tập và Đồ án tốt nghiệp |
13 TC |
|||||||||
|
66 |
0111060 |
Thực tập tổng hợp |
3 |
|
|
|
45 |
90 |
1-62 |
|
|
67 |
0111061 |
Đồ án tốt nghiệp |
10 |
30 |
30 |
30 |
60 |
150 |
65 |
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Phương ĐôngĐịa chỉ : 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội