Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Sinh viên theo học ngành Chăn nuôi thú y không chỉ được trang bị kiến thức về chăn nuôi như di truyền, chọn lọc và nhân giống vật nuôi; thực hiện quy trình công nghệ chăn nuôi; thiết kế chuồng trại mà còn được trang bị kiến thức, kỹ năng hành nghề thú y như chẩn đoán, phòng và trị bệnh vật nuôi, cung cấp các hoạt động dịch vụ và quản lý trong lĩnh vực thú y phù hợp với từng điều kiện chăn nuôi khác nhau để có thể làm tốt công tác quản lý, nghiên cứu, phân tích kiểm định chất lượng thức ăn,  kiểm soát và quản lý vệ sinh môi trường chăn nuôi, marketing thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, phân tích kiểm định chất lượng và tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi… phục vụ tốt chiến lược phát triển chăn nuôi bền vững.
  • Chương trình ngành Chăn nuôi thú y tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam được xây dựng dựa trên các chương trình đào tạo từ các trường đại học uy tín trên thế giới, lấy ý kiến các bên liên quan, đặc biệt ý kiến từ các cơ quan, doanh nghiệp sử dụng nhân lực liên quan đến chăn nuôi và thú y. Sau khi hoàn thành khóa học 4 năm, người học được cấp bằng Kỹ sư Chăn nuôi thú y.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 136 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Tiến trình đào tạo ngành Chăn nuôi thú y

Học kỳ

TT

Tên học phần

Mã HP

Số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã HP tiên quyết

Loại tiên quyết
(*)

BB/TC

Tổng số TC tối thiểu phải chọn

1

1

Pháp luật đại cương

ML01009

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

0

1

2

Sinh học đại cương

SH01001

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

3

Triết học Mác - Lênin

ML01020

3

3

0

 

 

 

BB

1

4

Hoá hữu cơ

MT01002

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

5

Tin học đại cương

TH01009

2,0

1,0

1,0

 

 

 

BB

1

6

Hoá phân tích

MT01004

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

7

Sinh thái môi trường

MT01008

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

1

8

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1,0

1,0

0,0

 

 

 

-

1

9

Đường lối quốc phòng an ninh của Đảng

QS01011

3

3,0

0,0

 

 

 

PCBB

1

10

Công tác quốc phòng và an ninh

QS01012

2

2,0

0,0

 

 

 

PCBB

1

11

Quân sự chung

QS01013

2

1,0

1,0

 

 

 

PCBB

1

12

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

QS01014

4

0,3

3,7

 

 

 

PCBB

1

13

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1,0

0,5

0,5

 

 

 

PCBB

2

14

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

2

0

 

 

 

BB

2

2

15

Động vật học

CN02101

3,0

2,0

1,0

 

 

 

BB

2

16

Xác suất -
Thống kê

TH01007

3,0

3,0

0,0

 

 

 

BB

2

17

Hoá sinh
đại cương

CN02301

2,0

1,5

0,5

Hóa hữu cơ

MT01002

3

BB

2

18

Sinh lý động vật 1

CN02303

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

2

19

Vi sinh vật đại cương

CN01201

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

2

20

Toán cao cấp

TH01011

3,0

3,0

0,0

 

 

 

TC

2

21

Tập tính và phúc lợi động vật

CN01203

2,0

1,5

0,5

 

 

 

TC

2

22

Tâm lý học đại cương

SN01016

2,0

2,0

0,0

 

 

 

TC

2

23

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp

KN01001

KN01002

KN01003

KN01004

KN01005

KN01006

KN01007

 

 

 

 

 

 

PCBB

2

24

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017

GT01018

GT01019

GT01020

GT01021

GT01022

GT01023

GT01014

GT01015

1,0

0,0

1,0

 

 

 

PCBB

3

25

Tiếng Anh 1

SN01032

3,0

3,0

0,0

Tiếng Anh 0

SN01011

3

BB

2

3

26

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

3

27

Giải phẫu vật nuôi 1

TY02001

3,0

2,0

1,0

 

 

 

BB

3

28

Hoá sinh động vật

CN02302

2,0

1,5

0,5

Hóa sinh đại cương

CN02301

2

BB

3

29

Sinh lý động vật 2

CN02305

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

3

30

Di truyền động vật

CN02501

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

3

31

Mô học 1

TY02003

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

3

32

Viết tài liệu
khoa học

CN01302

2,0

1,5

0,5

 

 

 

TC

3

33

Đa dạng sinh học

CN01103

2,0

1,5

0,5

 

 

 

TC

3

34

Vi sinh vật
ứng dụng trong chăn nuôi

CN03201

2,0

1,5

0,5

 

 

 

TC

4

35

Tư tưởng
Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

 

 

 

BB

2

4

36

Tiếng Anh 2

SN01033

3,0

3,0

0,0

Tiếng Anh 1

SN01032

3

BB

4

37

Chẩn đoán -
Nội khoa

TY03035

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

4

38

Dinh dưỡng
động vật

CN02601

3,0

2,5

0,5

 

 

 

BB

4

39

Vi sinh vật và miễn dịch học
thú y

TY02022

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

4

40

Bệnh lý học
thú y 1

TY02020

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

4

41

Bệnh sinh sản động vật

TY03069

1,0

0,7

0,3

 

 

 

BB

4

42

Marketing
căn bản 1

KQ03107

2,0

1,5

0,5

 

 

 

TC

4

43

Miễn dịch học ứng dụng

TY03017

2,0

1,5

0,5

 

 

 

TC

5

44

Lịch sử
Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

 

 

 

BB

 

5

45

Dược và độc chất học thú y

TY03036

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

2

5

46

Tiếng Anh chuyên ngành Chăn nuôi - Thú y

SN03015

2,0

2,0

0,0

Tiếng Anh 2

SN01033

2

BB

5

47

Thức ăn
chăn nuôi

CN03302

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

5

48

Thiết kế
thí nghiệm

CN02701

2,0

1,5

0,5

Xác suất - Thống kê

TH01007

2

BB

5

49

Bệnh truyền nhiễm thú y 1

TY03051

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

5

50

Rèn nghề lâm sàng Thú y 2

TY03061

4,0

0,0

4,0

 

 

 

BB

5

51

Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi

CN03101

3,0

2,5

0,5

Di truyền động vật

CN02501

2

BB

 

5

52

Ký sinh trùng
thú y 1

TY03011

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

5

53

Hệ thống
nông nghiệp

CN03510

2,0

1,5

0,5

 

 

 

TC

6

54

Dịch tễ học thú y

TY03060

2,0

1,5

0,5

 

 

 

TC

6

55

Rèn nghề chăn nuôi 1

CN03802

1,0

0,0

1,0

 

 

 

BB

2

6

56

Chăn nuôi lợn

CN03501

3,0

2,0

1,0

Di truyền động vật

CN02501

2

BB

6

57

Thực tập giáo trình chăn nuôi 1

CN04816

7,0

0,0

7,0

 

 

 

BB

6

58

Thực tập giáo trình nội - ngoại khoa thú y

TY03068

4,0

0,0

4,0

 

 

 

BB

6

59

Thức ăn bổ sung và phụ gia

CN03307

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

6

60

Chăn nuôi dê
và thỏ

CN03504

2

1,5

0,5

 

 

 

TC

6

61

Bệnh dinh dưỡng vật nuôi

CN03308

2,0

2,0

0,0

 

 

 

TC

7

62

Rèn nghề
chăn nuôi 2

CN03804

1,0

0,0

1,0

 

 

 

BB

2

7

63

Vệ sinh thú y 1

TY03014

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

7

64

Chăn nuôi gia cầm

CN03503

3,0

2,0

1,0

Di truyền động vật

CN02501

2

BB

7

65

Chăn nuôi trâu bò

CN03502

3,0

2,0

1,0

Di truyền động vật

CN02501

2

BB

7

66

Chuồng trại và quản lý chất thải chăn nuôi

CN03512

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

7

67

Thực tập giáo trình chăn nuôi 2

CN04817

7,0

0,0

7,0

 

 

 

BB

7

68

Luật thú y

TY03007

1,0

1,0

0,0

 

 

 

TC

7

69

Vệ sinh an toàn thực phẩm nguồn gốc động vật

TY03016

2,0

1,5

0,5

 

 

 

TC

8

70

Khoá luận tốt nghiệp

CN04998

10,0

0,0

10,0

Thực tập giáo trình chăn nuôi 1

CN04816

2

BB

0

Ghi chú: (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết.

Tổng số tín chỉ bắt buộc:

124

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:

12

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:

136

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet