- Sinh viên theo học ngành Chăn nuôi thú y không chỉ được trang bị kiến thức về chăn nuôi như di truyền, chọn lọc và nhân giống vật nuôi; thực hiện quy trình công nghệ chăn nuôi; thiết kế chuồng trại mà còn được trang bị kiến thức, kỹ năng hành nghề thú y như chẩn đoán, phòng và trị bệnh vật nuôi, cung cấp các hoạt động dịch vụ và quản lý trong lĩnh vực thú y phù hợp với từng điều kiện chăn nuôi khác nhau để có thể làm tốt công tác quản lý, nghiên cứu, phân tích kiểm định chất lượng thức ăn, kiểm soát và quản lý vệ sinh môi trường chăn nuôi, marketing thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, phân tích kiểm định chất lượng và tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi… phục vụ tốt chiến lược phát triển chăn nuôi bền vững.
- Chương trình ngành Chăn nuôi thú y tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam được xây dựng dựa trên các chương trình đào tạo từ các trường đại học uy tín trên thế giới, lấy ý kiến các bên liên quan, đặc biệt ý kiến từ các cơ quan, doanh nghiệp sử dụng nhân lực liên quan đến chăn nuôi và thú y. Sau khi hoàn thành khóa học 4 năm, người học được cấp bằng Kỹ sư Chăn nuôi thú y.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 136 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tiến trình đào tạo ngành Chăn nuôi thú y
|
Học kỳ |
TT |
Tên học phần |
Mã HP |
Số TC |
LT |
TH |
Học phần tiên quyết |
Mã HP tiên quyết |
Loại tiên quyết |
BB/TC |
Tổng số TC tối thiểu phải chọn |
|
1 |
1 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
0 |
|
1 |
2 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
3 |
Triết học Mác - Lênin |
ML01020 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
4 |
Hoá hữu cơ |
MT01002 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
5 |
Tin học đại cương |
TH01009 |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
6 |
Hoá phân tích |
MT01004 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
7 |
Sinh thái môi trường |
MT01008 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
8 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
1,0 |
1,0 |
0,0 |
|
|
|
- |
|
|
1 |
9 |
Đường lối quốc phòng an ninh của Đảng |
QS01011 |
3 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
PCBB |
|
|
1 |
10 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
QS01012 |
2 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
PCBB |
|
|
1 |
11 |
Quân sự chung |
QS01013 |
2 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
PCBB |
|
|
1 |
12 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
QS01014 |
4 |
0,3 |
3,7 |
|
|
|
PCBB |
|
|
1 |
13 |
Giáo dục thể chất đại cương |
GT01016 |
1,0 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
PCBB |
|
|
2 |
14 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
2 |
|
2 |
15 |
Động vật học |
CN02101 |
3,0 |
2,0 |
1,0 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
16 |
Xác suất - |
TH01007 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
17 |
Hoá sinh |
CN02301 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
Hóa hữu cơ |
MT01002 |
3 |
BB |
|
|
2 |
18 |
Sinh lý động vật 1 |
CN02303 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
19 |
Vi sinh vật đại cương |
CN01201 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
20 |
Toán cao cấp |
TH01011 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
TC |
|
|
2 |
21 |
Tập tính và phúc lợi động vật |
CN01203 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
2 |
22 |
Tâm lý học đại cương |
SN01016 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
TC |
|
|
2 |
23 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp |
KN01001 KN01002 KN01003 KN01004 KN01005 KN01006 KN01007 |
|
|
|
|
|
|
PCBB |
|
|
2 |
24 |
Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi) |
GT01017 GT01018 GT01019 GT01020 GT01021 GT01022 GT01023 GT01014 GT01015 |
1,0 |
0,0 |
1,0 |
|
|
|
PCBB |
|
|
3 |
25 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Tiếng Anh 0 |
SN01011 |
3 |
BB |
2 |
|
3 |
26 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
27 |
Giải phẫu vật nuôi 1 |
TY02001 |
3,0 |
2,0 |
1,0 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
28 |
Hoá sinh động vật |
CN02302 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
Hóa sinh đại cương |
CN02301 |
2 |
BB |
|
|
3 |
29 |
Sinh lý động vật 2 |
CN02305 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
30 |
Di truyền động vật |
CN02501 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
31 |
Mô học 1 |
TY02003 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
32 |
Viết tài liệu |
CN01302 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
3 |
33 |
Đa dạng sinh học |
CN01103 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
3 |
34 |
Vi sinh vật |
CN03201 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
35 |
Tư tưởng |
ML01005 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
2 |
|
4 |
36 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
BB |
|
|
4 |
37 |
Chẩn đoán - |
TY03035 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
4 |
38 |
Dinh dưỡng |
CN02601 |
3,0 |
2,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
4 |
39 |
Vi sinh vật và miễn dịch học |
TY02022 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
4 |
40 |
Bệnh lý học |
TY02020 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
4 |
41 |
Bệnh sinh sản động vật |
TY03069 |
1,0 |
0,7 |
0,3 |
|
|
|
BB |
|
|
4 |
42 |
Marketing |
KQ03107 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
43 |
Miễn dịch học ứng dụng |
TY03017 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
44 |
Lịch sử |
ML01023 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
45 |
Dược và độc chất học thú y |
TY03036 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
2 |
|
5 |
46 |
Tiếng Anh chuyên ngành Chăn nuôi - Thú y |
SN03015 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
2 |
BB |
|
|
5 |
47 |
Thức ăn |
CN03302 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
48 |
Thiết kế |
CN02701 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
Xác suất - Thống kê |
TH01007 |
2 |
BB |
|
|
5 |
49 |
Bệnh truyền nhiễm thú y 1 |
TY03051 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
50 |
Rèn nghề lâm sàng Thú y 2 |
TY03061 |
4,0 |
0,0 |
4,0 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
51 |
Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi |
CN03101 |
3,0 |
2,5 |
0,5 |
Di truyền động vật |
CN02501 |
2 |
BB |
|
|
5 |
52 |
Ký sinh trùng |
TY03011 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
53 |
Hệ thống |
CN03510 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
54 |
Dịch tễ học thú y |
TY03060 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
55 |
Rèn nghề chăn nuôi 1 |
CN03802 |
1,0 |
0,0 |
1,0 |
|
|
|
BB |
2 |
|
6 |
56 |
Chăn nuôi lợn |
CN03501 |
3,0 |
2,0 |
1,0 |
Di truyền động vật |
CN02501 |
2 |
BB |
|
|
6 |
57 |
Thực tập giáo trình chăn nuôi 1 |
CN04816 |
7,0 |
0,0 |
7,0 |
|
|
|
BB |
|
|
6 |
58 |
Thực tập giáo trình nội - ngoại khoa thú y |
TY03068 |
4,0 |
0,0 |
4,0 |
|
|
|
BB |
|
|
6 |
59 |
Thức ăn bổ sung và phụ gia |
CN03307 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
60 |
Chăn nuôi dê |
CN03504 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
61 |
Bệnh dinh dưỡng vật nuôi |
CN03308 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
62 |
Rèn nghề |
CN03804 |
1,0 |
0,0 |
1,0 |
|
|
|
BB |
2 |
|
7 |
63 |
Vệ sinh thú y 1 |
TY03014 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
7 |
64 |
Chăn nuôi gia cầm |
CN03503 |
3,0 |
2,0 |
1,0 |
Di truyền động vật |
CN02501 |
2 |
BB |
|
|
7 |
65 |
Chăn nuôi trâu bò |
CN03502 |
3,0 |
2,0 |
1,0 |
Di truyền động vật |
CN02501 |
2 |
BB |
|
|
7 |
66 |
Chuồng trại và quản lý chất thải chăn nuôi |
CN03512 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
7 |
67 |
Thực tập giáo trình chăn nuôi 2 |
CN04817 |
7,0 |
0,0 |
7,0 |
|
|
|
BB |
|
|
7 |
68 |
Luật thú y |
TY03007 |
1,0 |
1,0 |
0,0 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
69 |
Vệ sinh an toàn thực phẩm nguồn gốc động vật |
TY03016 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
TC |
|
|
8 |
70 |
Khoá luận tốt nghiệp |
CN04998 |
10,0 |
0,0 |
10,0 |
Thực tập giáo trình chăn nuôi 1 |
CN04816 |
2 |
BB |
0 |
Ghi chú: (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết.
|
Tổng số tín chỉ bắt buộc: |
124 |
|
Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu: |
12 |
|
Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo: |
136 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội