Kỹ sư An toàn thông tin (Chương trình Tài năng)
Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP. HCM (15415)
- Việc xây dựng nguồn nhân lực chuyên sâu về An ninh thông tin có đủ khả năng đối phó với các nguy cơ mất an ninh mạng đang diễn biến phức tạp và rủi ro về các vụ tấn công, xâm nhập hệ thống thông tin đang gia tăng ở mức báo động là chìa khóa để đưa công nghệ Mạng và Truyền thông trở thành một động lực cho sự phát triển kinh tế xã hội.
- Chương trình đào tạo kỹ sư chính quy ngành An ninh thông tin được xây dựng với định hướng cho sinh viên sau khi tốt nghiệp vừa có kỹ năng đáp ứng được yêu cầu của công nghệ hiện đại vừa có kiến thức nền tảng cho phép họ có cơ hội tiếp tục học tập và công tác lâu dài.
- Sinh viên sau khi tốt nghiệp có đầy đủ các kỹ năng đáp ứng được yêu cầu bảo mật của công nghệ Mạng và Truyền thông hiện đại.
- Sinh viên được tiếp cận với một chương trình đào tạo tiên tiến, thực tập với những công nghệ hiện đại, được sử dụng những tài liệu mới cập nhật và học tập trong điều kiện chất lượng cao
- Sinh viên được trang bị đủ kiến thức và kỹ năng thực hành tương đương với yêu cầu của một số chứng chỉ quốc tế về mạng và bảo mật như CCNA, CCNP Security, MCSE Security, RHCSS, Security+ . Đặc biệt chú trọng trang bị khả năng giao tiếp xã hội, làm việc hợp tác, làm việc nhóm và làm việc trong một tổ chức; có khả năng vận dụng các kiến thức, kỹ năng để giải quyết các tình huống nghề nghiệp khác nhau.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Sinh viên đạt số điểm cao trong kỳ thi THPT Quốc Gia, kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM (không tính điểm ưu tiên) đạt yêu cầu xét tuyển/ ưu tiên xét tuyển/ tuyển thẳng vào trường Đại học Công Nghệ Thông Tin.
- Đạt các giải thưởng, thành tích xuất sắc trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, khu vực và quốc tế các môn Toán, Lý, Hoá, Tin.
- Sau khi sinh viên đăng ký tham gia, Ban điều hành Chương trình sẽ tuyển chọn sinh viên theo từng phương thức tuyển sinh (lấy từ cao đến thấp cho đến khi đủ số lượng yêu cầu)
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Học kỳ |
Mã MH |
Tên môn học |
Số TC |
Chi tiết TC |
|
|
LT |
TH |
||||
|
I |
EN001 |
Anh văn 1 |
4 |
4 |
0 |
|
MA003 |
Đại số tuyến tính |
3 |
3 |
0 |
|
|
SS001 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin |
5 |
5 |
||
|
MA001 |
Giải tích 1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
IT001 |
Nhập môn lập trình |
4 |
3 |
1 |
|
|
PH001 |
Nhập môn Điện tử |
3 |
3 |
0 |
|
|
ME001 |
Giáo dục quốc phòng |
Tính riêng |
|||
|
PE001 |
Giáo dục thể chất 1 |
Tính riêng |
|||
|
Tổng HK1 |
22 |
21 |
1 |
||
|
II |
EN002 |
Anh văn 2 |
4 |
4 |
0 |
|
SS004 |
Kỹ năng nghề nghiệp |
2 |
0 |
2 |
|
|
MA002 |
Giải tích 2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
PH002 |
Nhập môn Mạch số |
4 |
3 |
1 |
|
|
IT002 |
Lập trình hướng đối tượng |
4 |
3 |
1 |
|
|
IT003 |
Cấu trúc dữ liệu và Giải thuật |
4 |
3 |
1 |
|
|
PE002 |
Giáo dục thể chất 2 |
Tính riêng |
|||
|
Tổng HK2 |
21 |
16 |
5 |
||
|
III |
EN003 |
Anh văn 3 |
4 |
4 |
0 |
|
SS002 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam |
3 |
3 |
0 |
|
|
IT005 |
Nhập môn Mạng máy tính |
4 |
3 |
1 |
|
|
IT004 |
Cơ sở dữ liệu |
4 |
3 |
1 |
|
|
IT006 |
Kiến trúc máy tính |
3 |
2 |
1 |
|
|
Tổng HK3 |
18 |
15 |
3 |
||
|
IV |
IT009 |
Giới thiệu ngành |
2 |
2 |
0 |
|
NT111 |
Thiết bị mạng và truyền thông đa phương tiện |
4 |
3 |
1 |
|
|
MA004 |
Cấu trúc rời rạc |
4 |
4 |
0 |
|
|
NT106 |
Lập trình mạng căn bản |
4 |
3 |
1 |
|
|
IT007 |
Hệ điều hành |
4 |
3 |
1 |
|
|
Tổng HK4 |
18 |
15 |
3 |
||
|
V |
MA005 |
Xác suất thống kê |
3 |
3 |
0 |
|
NT105 |
Truyền dữ liệu |
4 |
3 |
1 |
|
|
NT103 |
Hệ điều hành Linux |
4 |
3 |
1 |
|
|
NT101 |
An toàn Mạng máy tính |
4 |
3 |
1 |
|
|
SS003 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
|
|
Tổng HK5 |
17 |
14 |
3 |
||
|
VI |
NT405 |
Bảo mật Internet |
3 |
2 |
1 |
|
NT211 |
An ninh nhân sự, định danh và chứng thực |
3 |
2 |
1 |
|
|
NT119 |
Mật mã học |
4 |
3 |
1 |
|
|
SE107 |
Phân tích thiết kế hệ thống |
3 |
3 |
0 |
|
|
SMET2 |
Phương pháp luận sáng tạo khoa học – công nghệ |
2 |
2 |
0 |
|
|
Tổng HK6 |
15 |
12 |
3 |
||
|
VII |
NT205 |
Tấn công Mạng |
3 |
2 |
1 |
|
NT334 |
Pháp chứng kỹ thuật số |
3 |
2 |
1 |
|
|
Môn tự chọn 1 |
3 |
2 |
1 |
||
|
Môn tự chọn 2 |
3 |
2 |
1 |
||
|
Môn tự chọn 3 |
3 |
2 |
1 |
||
|
Tổng HK7 |
15 |
10 |
5 |
||
|
VIII |
NT114 |
Đồ án chuyên ngành |
3 |
0 |
3 |
|
NT115 |
Thực tập doanh nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
|
NT331 |
Xây dựng chuẩn chính sách an toàn thông tin trong doanh nghiệp |
3 |
0 |
3 |
|
|
Môn tự chọn 4 |
3 |
2 |
1 |
||
|
Tổng HK8 |
12 |
4 |
8 |
||
|
IX |
NT505 |
Luận văn tốt nghiệp |
10 |
0 |
10 |
|
Tổng HK9 |
10 |
0 |
10 |
||
|
Tổng cộng |
148 |
||||
HỌC PHÍ
- Tổng học phí toàn khóa: Liên hệ để biết thêm thông tin
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: khu phố 6, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh