Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-AVU&C
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Buôn Ma Thuột
Edunet, trường học, Đăng kýTrường thành lập năm 2014
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo hơn 2000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký100% giảng viên là thạc sĩ, tiến sĩ
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất hiện đại, tiên tiến
Edunet, trường học, Đăng kýKiến thức đa dạng
Edunet, trường học, Đăng kýHọc phí không tăng trong toàn khóa học
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Ngành Y tế công cộng là khoa học và nghệ thuật phòng bệnh, kéo dài tuổi thọ và tăng cường sức khỏe thông qua những cố gắng có tổ chức của xã hội, hoàn thiện những quan tâm xã hội trong việc đảm bảo những quyền làm cho con người có thể khoẻ mạnh.

Đào tạo Cử nhân Y tế công cộng có y đức, sức khỏe, có kiến thức về khoa học cơ bản, khoa học xã hội, y học cơ sở, y tế công cộng để tham gia phát hiện và tổ chức giải quyết các vấn đề sức khỏe ưu tiên trong cộng đồng; có khả năng tự học và nghiên cứu khoa học đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.

Tổng khôi lượng kiến thức toàn khóa: 131 tín chỉ

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, sinh viên đc cấp bằng: Cử nhân Y tế công cộng.


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm (8 học kỳ)

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển bằng kết quả điểm thi các tổ hợp môn trong kỳ thi THPT Quốc gia
  • Xét tuyển bằng điểm tổ hợp môn trong học bạ THPT
  • Xét tuyển kết hợp điểm trong học bạ THPT và điểm trong kỳ thi THPT Quốc gia.
  • Tổ chức kỳ thi tuyển sinh riêng tại Trường đại học Buôn Ma Thuột
  • Xét điểm bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia, Đại học Vùng tổ chức thi.
  • Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 

  • Khối lượng kiến thức toàn khóa: 131 tín chỉ (TC) chưa kể phần nội dung Giáo dục thể chất (3TC) và Giáo dục quốc phòng - An ninh (8TC).
  • Một (01) tín chỉ được quy định bằng 15 tiết lý thuyết, 30 - 45 tiết thực hành, thí nghiệm hoặc thảo luận, 45 - 90 giờ thực tập tại bệnh viện, thực tế tại cộng đồng, 45 – 60 giờ làm tiểu luận, bài tập lớn hoặc đồ án, khóa luận tốt nghiệp..

TT

Khối lượng học tập

Tín chỉ

1

Kiến thức Giáo dục đại cương tối thiều (chưa kể các phần Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng)

27

 

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu, trong đó:

104

2

Kiến thức cơ sở ngành

27

 

Kiến thức ngành và chuyên ngành

64

 

Thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp

13

Tổng cộng

131

 

  • Nội dung chương trình

TT

Mã học phần

Tên môn học

Số tín chỉ

Ghi chú

 

Tổng

LT

TH/BT

 

Các môn chung

11

 

 

 

 

1

D30101

Triết học Mác - Lênin

3

3

0

 

 

2

D30102

Kinh tế chính trị Mác – Lê nin

2

2

0

 

 

3

D30103

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

0

 

 

4

D30104

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

 

 

5

D30105

Lịch sử Đảng CSVN

2

2

0

 

 

6

D30106

Giáo dục thể chất*

3

0

3

 

 

7

D30107

GD Quốc phòng - An ninh*

165

 

 

 

 

Các môn cơ sở khối ngành

16

 

 

 

 

1

D30108

Ngoại ngữ chuyên ngành 1

3

3

0

 

 

2

D30109

Ngoại ngữ chuyên ngành 2

3

3

0

 

 

3

D30110

Ngoại ngữ chuyên ngành 3

2

2

0

 

 

4

D30112

Sinh học và Di truyền

2

1

1

 

 

5

D30113

Vật lý - Lý sinh

2

1

1

 

 

6

D30114

Nghiên cứu khoa học

2

1

1

 

 

7

D30115

Tâm lý y học - Đạo đức y học

2

2

0

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

27

 

 

 

 

1

D30116

Hóa sinh

2

1

1

 

 

2

D30117

Giải phẫu

2

1

1

 

 

3

D30118

Sinh lý

2

1

1

 

 

4

D30119

Sinh lý bệnh - miễn dịch

2

1

1

 

 

5

D30120

Vi sinh

2

1

1

 

 

6

D30121

Ký sinh trùng

2

1

1

 

 

7

D30122

Các bệnh thông thường 1

3

2

1

 

 

8

D30123

Các bệnh thông thường 2

3

2

1

 

 

9

D30111

Xác suất - Thống kê y học

2

2

0

 

 

10

D30124

Phân tích số liệu bằng STATA

3

1

2

 

 

11

D30132

Dịch tễ học cơ bản

2

1

1

 

 

12

D30138

Dân số và phát triển

2

2

0

 

 

Kiến thức ngành

42

 

 

 

 

1

D30125

Tổ chức và quản lý hệ thống y tế

2

2

0

 

 

2

D30126

Nguyên lý quản lý và các kỹ năng quản lý cơ bản

2

2

0

 

 

3

D30127

Quản lý dịch vụ y tế

2

2

0

 

 

4

D30128

Kế hoạch y tế

2

1

1

 

 

5

D30129

Quản lý tài chính và kinh tế y tế

2

2

0

 

 

6

D30130

Chính sách y tế

2

2

0

 

 

7

D30132

Phân loại bệnh tật và tử vong quốc tế

2

1

1

 

 

8

D30133

Phòng chống thảm họa

2

2

0

 

 

9

D30134

Sức khỏe môi trường cơ bản

3

2

1

 

 

10

D30135

Sức khỏe nghề nghiệp cơ bản

3

2

1

 

 

11

D30136

Nâng cao sức khỏe

3

2

1

 

 

12

D30137

Sức khỏe sinh sản

2

2

0

 

 

13

D30139

DD - An toàn thực phẩm

3

2

1

 

 

14

D30140

Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng

2

1

1

 

 

15

D30141

Nhân học và XH sức khỏe

2

2

0

 

 

16

D30142

Nghiên cứu định tính

2

1

1

 

 

17

D30143

Điều tra một vụ dịch

2

1

1

 

 

18

D30144

Thực tập cộng đồng 1 (năm thứ hai)

2

0

2

 

 

19

D30145

Thực tập cộng đồng 2 (năm thứ ba)

2

0

2

 

 

Kiến thức bổ trợ

22

 

 

 

 

1

D30146

Dinh dưỡng học cơ bản và khoa học thực phẩm.

2

1

1

 

 

2

D30147

Phương pháp nghiên cứu và lập kế hoạch dinh dưỡng và thực phẩm.

2

1

1

 

 

3

D30148

Truyền thông sức khỏe và tiếp thị xã hội

3

2

1

 

 

4

D30149

Quản lý dự án

2

1

1

 

 

5

D30150

Dịch tễ học chấn thương

2

1

1

 

 

6

D30151

Chương trình phòng chống HIV/AIDS

3

2

1

 

 

7

D30152

Quản lý chương trình DS - KHHGĐ

2

1

1

 

 

8

D30153

Thực tế nghề nghiệp

6

0

6

 

 

Thực tế và Tốt nghiệp

13

 

 

 

 

1

D30154

Thực hành nghề nghiệp

5

0

5

 

 

2

D30155

Tốt nghiệp đồ án, khóa luận tốt nghiệp

8

0

8

 

 


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Học phí toàn khóa: 80.000.000 VNĐ

Chi tiết về thông tin học phí: 10.000.000 VNĐ/ học kỳ. Một năm học có 2 kỳ.


Địa điểm

Trường Đại học Y Dược Buôn Mê ThuộtĐịa chỉ : 298 Hà Huy Tập P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột Tỉnh Đắk Lắk


Đánh giá

4.9
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
80.000.000 đ
×
Edunet