Giới thiệu
Ngành Y tế công cộng là khoa học và nghệ thuật phòng bệnh, kéo dài tuổi thọ và tăng cường sức khỏe thông qua những cố gắng có tổ chức của xã hội, hoàn thiện những quan tâm xã hội trong việc đảm bảo những quyền làm cho con người có thể khoẻ mạnh.
Đào tạo Cử nhân Y tế công cộng có y đức, sức khỏe, có kiến thức về khoa học cơ bản, khoa học xã hội, y học cơ sở, y tế công cộng để tham gia phát hiện và tổ chức giải quyết các vấn đề sức khỏe ưu tiên trong cộng đồng; có khả năng tự học và nghiên cứu khoa học đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.
Tổng khôi lượng kiến thức toàn khóa: 131 tín chỉ
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, sinh viên đc cấp bằng: Cử nhân Y tế công cộng.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm (8 học kỳ)
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển bằng kết quả điểm thi các tổ hợp môn trong kỳ thi THPT Quốc gia
- Xét tuyển bằng điểm tổ hợp môn trong học bạ THPT
- Xét tuyển kết hợp điểm trong học bạ THPT và điểm trong kỳ thi THPT Quốc gia.
- Tổ chức kỳ thi tuyển sinh riêng tại Trường đại học Buôn Ma Thuột
- Xét điểm bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia, Đại học Vùng tổ chức thi.
- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 131 tín chỉ (TC) chưa kể phần nội dung Giáo dục thể chất (3TC) và Giáo dục quốc phòng - An ninh (8TC).
- Một (01) tín chỉ được quy định bằng 15 tiết lý thuyết, 30 - 45 tiết thực hành, thí nghiệm hoặc thảo luận, 45 - 90 giờ thực tập tại bệnh viện, thực tế tại cộng đồng, 45 – 60 giờ làm tiểu luận, bài tập lớn hoặc đồ án, khóa luận tốt nghiệp..
|
TT |
Khối lượng học tập |
Tín chỉ |
|
1 |
Kiến thức Giáo dục đại cương tối thiều (chưa kể các phần Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng) |
27 |
|
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu, trong đó: |
104 |
|
2 |
Kiến thức cơ sở ngành |
27 |
|
|
Kiến thức ngành và chuyên ngành |
64 |
|
|
Thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp |
13 |
|
Tổng cộng |
131 |
|
- Nội dung chương trình
|
TT |
Mã học phần |
Tên môn học |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
||
|
Tổng |
LT |
TH/BT |
|
||||
|
Các môn chung |
11 |
|
|
|
|
||
|
1 |
D30101 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
2 |
D30102 |
Kinh tế chính trị Mác – Lê nin |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
3 |
D30103 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
D30104 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
5 |
D30105 |
Lịch sử Đảng CSVN |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
6 |
D30106 |
Giáo dục thể chất* |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
7 |
D30107 |
GD Quốc phòng - An ninh* |
165 |
|
|
|
|
|
Các môn cơ sở khối ngành |
16 |
|
|
|
|
||
|
1 |
D30108 |
Ngoại ngữ chuyên ngành 1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
2 |
D30109 |
Ngoại ngữ chuyên ngành 2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
3 |
D30110 |
Ngoại ngữ chuyên ngành 3 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
D30112 |
Sinh học và Di truyền |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
5 |
D30113 |
Vật lý - Lý sinh |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
6 |
D30114 |
Nghiên cứu khoa học |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
7 |
D30115 |
Tâm lý y học - Đạo đức y học |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
Kiến thức cơ sở ngành |
27 |
|
|
|
|
||
|
1 |
D30116 |
Hóa sinh |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
2 |
D30117 |
Giải phẫu |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
3 |
D30118 |
Sinh lý |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
4 |
D30119 |
Sinh lý bệnh - miễn dịch |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
5 |
D30120 |
Vi sinh |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
6 |
D30121 |
Ký sinh trùng |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
7 |
D30122 |
Các bệnh thông thường 1 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
8 |
D30123 |
Các bệnh thông thường 2 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
9 |
D30111 |
Xác suất - Thống kê y học |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
10 |
D30124 |
Phân tích số liệu bằng STATA |
3 |
1 |
2 |
|
|
|
11 |
D30132 |
Dịch tễ học cơ bản |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
12 |
D30138 |
Dân số và phát triển |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
Kiến thức ngành |
42 |
|
|
|
|
||
|
1 |
D30125 |
Tổ chức và quản lý hệ thống y tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
D30126 |
Nguyên lý quản lý và các kỹ năng quản lý cơ bản |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
3 |
D30127 |
Quản lý dịch vụ y tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
4 |
D30128 |
Kế hoạch y tế |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
5 |
D30129 |
Quản lý tài chính và kinh tế y tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
6 |
D30130 |
Chính sách y tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
7 |
D30132 |
Phân loại bệnh tật và tử vong quốc tế |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
8 |
D30133 |
Phòng chống thảm họa |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
9 |
D30134 |
Sức khỏe môi trường cơ bản |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
10 |
D30135 |
Sức khỏe nghề nghiệp cơ bản |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
11 |
D30136 |
Nâng cao sức khỏe |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
12 |
D30137 |
Sức khỏe sinh sản |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
13 |
D30139 |
DD - An toàn thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
14 |
D30140 |
Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
15 |
D30141 |
Nhân học và XH sức khỏe |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
16 |
D30142 |
Nghiên cứu định tính |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
17 |
D30143 |
Điều tra một vụ dịch |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
18 |
D30144 |
Thực tập cộng đồng 1 (năm thứ hai) |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
19 |
D30145 |
Thực tập cộng đồng 2 (năm thứ ba) |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
Kiến thức bổ trợ |
22 |
|
|
|
|
||
|
1 |
D30146 |
Dinh dưỡng học cơ bản và khoa học thực phẩm. |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
2 |
D30147 |
Phương pháp nghiên cứu và lập kế hoạch dinh dưỡng và thực phẩm. |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
3 |
D30148 |
Truyền thông sức khỏe và tiếp thị xã hội |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
4 |
D30149 |
Quản lý dự án |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
5 |
D30150 |
Dịch tễ học chấn thương |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
6 |
D30151 |
Chương trình phòng chống HIV/AIDS |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
7 |
D30152 |
Quản lý chương trình DS - KHHGĐ |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
8 |
D30153 |
Thực tế nghề nghiệp |
6 |
0 |
6 |
|
|
|
Thực tế và Tốt nghiệp |
13 |
|
|
|
|
||
|
1 |
D30154 |
Thực hành nghề nghiệp |
5 |
0 |
5 |
|
|
|
2 |
D30155 |
Tốt nghiệp đồ án, khóa luận tốt nghiệp |
8 |
0 |
8 |
|
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí toàn khóa: 80.000.000 VNĐ
Chi tiết về thông tin học phí: 10.000.000 VNĐ/ học kỳ. Một năm học có 2 kỳ.
Địa điểm
Trường Đại học Y Dược Buôn Mê ThuộtĐịa chỉ : 298 Hà Huy Tập P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột Tỉnh Đắk Lắk