Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Đào tạo cử nhân Xã hội học có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; Nắm vững kiến thức về các lĩnh vực cơ bản của xã hội học; Có đủ kỹ năng và năng lực chuyên môn để làm việc hiệu quả trong lĩnh vực tư vấn, quản lý, nghiên cứu, giảng dạy; Có khả năng tự học nâng cao trình độ và học tiếp lên các bậc cao hơn, đáp ứng nhu cầu nhân lực ngày càng cao của xã hội.
  • Sinh viên tốt nghiệp ngành Xã hội học có thể làm việc ở các doanh nghiệp (bộ phận nhân sự, tổng hợp, nghiên cứu thị trường…), các cơ quan chính quyền (cơ quan văn hóa thông tin, lao động thương binh xã hội…), các tổ chức đoàn thể (Mặt trận Tổ Quốc, Công đoàn, Hội phụ nữ, Đoàn Thanh niên…), các tổ chức tư vấn, phát triển cộng đồng, các trung tâm công tác xã hội… hoặc giảng dạy ở các trường đại học, cao đẳng, tham gia công tác ở các viện nghiên cứu khoa học xã hội, nhân văn.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Năm học

Học kỳ

Tên

học phần

học phần

Tổng số TC

LT

TH

Học phần tiên quyết

Mã học phần tiên quyết

1

1

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1

1

0

 

 

1

1

Triết học Mác - Lênin

ML01020

3

3

0

 

 

1

1

Pháp luật đại cương

ML01009

2

2

0

 

 

1

1

Cơ sở văn hóa Việt Nam

ML01008

2

2

0

 

 

1

1

Xã hội học đại cương 1

ML01007

2

2

0

 

 

1

1

Lịch sử văn minh thế giới

ML01006

2

2

0

 

 

1

1

Nguyên lý quan hệ công chúng

ML02030

2

2

0

 

 

1

1

Tâm lý học đại cương

SN01016

2

2

0

 

 

1

1

Tin học đại cương

TH01009

2

1,5

0,5

 

 

1

1

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1

0,5

0,5

 

 

1

2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

2

0

Triết học Mác - Lênin

ML01020

1

2

Lịch sử xã hội học

ML02003

3

3

0

Xã hội học đại cương 1

ML01007

1

2

Tham vấn

ML01011

2

2

0

Tâm lý học đại cương

SN01016

1

2

Quan hệ pháp luật đất đai

ML03046

2

2

0

Pháp luật đại cương

ML01009

1

2

Thống kê cho khoa học xã hội

ML01012

2

2

0

 

 

1

2

Xã hội học đại cương 2

ML01014

2

2

0

Xã hội học đại cương 1

ML01007

1

2

Logic học đại cương

SN01018

2

2

0

 

 

1

2

Phát triển phi kinh tế

ML01018

2

2

0

Xã hội học đại cương 1

ML01007

1

2

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017
GT01018
GT01019
GT01020
GT01021
GT01022
GT01023
GT01014
GT01015

1

0

1

 

 

1

2

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp)

KN01001
KN01002
KN01003
KN01004
KN01005
KN01006

KN01007

 

 

 

 

 

1

2

Đường lối quốc phòng an ninh của Đảng

QS01011

3

3

0

 

 

1

2

Tiếng Anh 0

SN00011

2

2

0

 

 

2

3

Các lý thuyết xã hội học hiện đại

ML02014

3

3

0

Lịch sử xã hội học

ML02003

2

3

An sinh xã hội

ML03036

2

2

0

Xã hội học đại cương 1

ML01007

2

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

2

0

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2

3

Phương pháp nghiên cứu xã hội học 1

ML02004

3

3

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

2

3

Xã hội học nông thôn

ML03001

3

3

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

2

3

Tiếng Anh 1

SN01032

3

3

0

Tiếng Anh 0

SN00011

2

3

Đạo đức học

ML01019

2

2

0

 

 

2

3

Làm việc theo nhóm

SN01020

2

1

1

 

 

2

3

Công tác quốc phòng và an ninh

QS01012

2

2

0

 

 

2

4

Xã hội học truyền thông đại chúng và dư luận xã hội

ML03031

3

3

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

2

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2

2

0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2

4

Xã hội học đô thị

ML03002

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

2

4

Tiếng Anh 2

SN01033

3

3

0

Tiếng Anh 1

SN01032

2

4

Công cụ thu thập thông tin định tính

ML02031

3

3

0

Phương pháp nghiên cứu xã hội học 1

ML02004

2

4

Phát triển cộng đồng

KT01002

3

3

0

 

 

2

4

Phát triển nông thôn

KT03027

3

3

0

 

 

2

4

Quân sự chung

QS01013

2

1

1

 

 

3

5

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ML01023

2

2

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

3

5

Tiếng Anh chuyên ngành Xã hội học nông thôn

SN03031

2

2

0

Tiếng Anh 2

SN01033

3

5

Xã hội học phát triển

ML03028

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

3

5

Xã hội học văn hóa

ML03005

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

3

5

Vấn đề lao động, việc làm ở nông thôn

ML03045

2

2

0

Xã hội học nông thôn

ML03001

3

5

Xã hội học giáo dục

ML03004

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

3

5

Quản lý xã hội nông thôn

ML03017

2

2

0

Xã hội học nông thôn

ML03001

3

5

Giới trong quản lý tài nguyên

MT03075

3

2

1

 

 

3

5

Chính sách xã hội

ML03012

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

3

5

Xã hội học dân số

ML03040

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

3

5

Xã hội học quản lý

ML03033

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

3

5

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

QS01014

4

0.3

3.7

 

 

3

6

Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2

ML02005

3

3

0

Phương pháp nghiên cứu xã hội học 1

ML02004

3

6

Thực hành phương pháp nghiên cứu xã hội học 1

ML04050

6

0

6

Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2

ML02005

3

6

Thực hành phương pháp nghiên cứu xã hội học 2

ML04051

7

0

7

Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2

ML02005

3

6

Xã hội học tôn giáo

ML03039

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

3

6

Văn hóa làng xã

ML03016

2

2

0

Xã hội học nông thôn

ML03001

4

7

Xã hội học gia đình

ML03042

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

4

7

Công tác xã hội

ML03037

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

4

7

Xã hội học giới

ML03043

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

4

7

Di dân và biến đổi xã hội

ML03013

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

4

7

Phân tầng xã hội ở nông thôn Việt Nam

ML03014

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

4

7

Xã hội học chính trị

ML03003

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

4

7

Xã hội học kinh tế

ML03006

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

4

7

Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội

ML03019

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

4

7

Xã hội học môi trường

ML03041

2

2

0

Xã hội học đại cương 2

ML01014

4

8

Khóa luận tốt nghiệp

ML04990

10

0

10

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet