- Đào tạo cử nhân Xã hội học có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; Nắm vững kiến thức về các lĩnh vực cơ bản của xã hội học; Có đủ kỹ năng và năng lực chuyên môn để làm việc hiệu quả trong lĩnh vực tư vấn, quản lý, nghiên cứu, giảng dạy; Có khả năng tự học nâng cao trình độ và học tiếp lên các bậc cao hơn, đáp ứng nhu cầu nhân lực ngày càng cao của xã hội.
- Sinh viên tốt nghiệp ngành Xã hội học có thể làm việc ở các doanh nghiệp (bộ phận nhân sự, tổng hợp, nghiên cứu thị trường…), các cơ quan chính quyền (cơ quan văn hóa thông tin, lao động thương binh xã hội…), các tổ chức đoàn thể (Mặt trận Tổ Quốc, Công đoàn, Hội phụ nữ, Đoàn Thanh niên…), các tổ chức tư vấn, phát triển cộng đồng, các trung tâm công tác xã hội… hoặc giảng dạy ở các trường đại học, cao đẳng, tham gia công tác ở các viện nghiên cứu khoa học xã hội, nhân văn.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Năm học |
Học kỳ |
Tên học phần |
Mã học phần |
Tổng số TC |
LT |
TH |
Học phần tiên quyết |
Mã học phần tiên quyết |
|
1 |
1 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
1 |
1 |
Triết học Mác - Lênin |
ML01020 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
1 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
1 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
ML01008 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
1 |
Xã hội học đại cương 1 |
ML01007 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
1 |
Lịch sử văn minh thế giới |
ML01006 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
1 |
Nguyên lý quan hệ công chúng |
ML02030 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
1 |
Tâm lý học đại cương |
SN01016 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
1 |
Tin học đại cương |
TH01009 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
1 |
Giáo dục thể chất đại cương |
GT01016 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
1 |
2 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
Triết học Mác - Lênin |
ML01020 |
|
1 |
2 |
Lịch sử xã hội học |
ML02003 |
3 |
3 |
0 |
Xã hội học đại cương 1 |
ML01007 |
|
1 |
2 |
Tham vấn |
ML01011 |
2 |
2 |
0 |
Tâm lý học đại cương |
SN01016 |
|
1 |
2 |
Quan hệ pháp luật đất đai |
ML03046 |
2 |
2 |
0 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
|
1 |
2 |
Thống kê cho khoa học xã hội |
ML01012 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
2 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 1 |
ML01007 |
|
1 |
2 |
Logic học đại cương |
SN01018 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
2 |
Phát triển phi kinh tế |
ML01018 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 1 |
ML01007 |
|
1 |
2 |
Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi) |
GT01017 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
1 |
2 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 7 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp) |
KN01001 KN01007 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
Đường lối quốc phòng an ninh của Đảng |
QS01011 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
1 |
2 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
3 |
Các lý thuyết xã hội học hiện đại |
ML02014 |
3 |
3 |
0 |
Lịch sử xã hội học |
ML02003 |
|
2 |
3 |
An sinh xã hội |
ML03036 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 1 |
ML01007 |
|
2 |
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
ML01021 |
|
2 |
3 |
Phương pháp nghiên cứu xã hội học 1 |
ML02004 |
3 |
3 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
2 |
3 |
Xã hội học nông thôn |
ML03001 |
3 |
3 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
2 |
3 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
|
2 |
3 |
Đạo đức học |
ML01019 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
3 |
Làm việc theo nhóm |
SN01020 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
2 |
3 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
QS01012 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
4 |
Xã hội học truyền thông đại chúng và dư luận xã hội |
ML03031 |
3 |
3 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
2 |
4 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
2 |
2 |
0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
|
2 |
4 |
Xã hội học đô thị |
ML03002 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
2 |
4 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
|
2 |
4 |
Công cụ thu thập thông tin định tính |
ML02031 |
3 |
3 |
0 |
Phương pháp nghiên cứu xã hội học 1 |
ML02004 |
|
2 |
4 |
Phát triển cộng đồng |
KT01002 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
2 |
4 |
Phát triển nông thôn |
KT03027 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
2 |
4 |
Quân sự chung |
QS01013 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
3 |
5 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
ML01023 |
2 |
2 |
0 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
|
3 |
5 |
Tiếng Anh chuyên ngành Xã hội học nông thôn |
SN03031 |
2 |
2 |
0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
|
3 |
5 |
Xã hội học phát triển |
ML03028 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
3 |
5 |
Xã hội học văn hóa |
ML03005 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
3 |
5 |
Vấn đề lao động, việc làm ở nông thôn |
ML03045 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học nông thôn |
ML03001 |
|
3 |
5 |
Xã hội học giáo dục |
ML03004 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
3 |
5 |
Quản lý xã hội nông thôn |
ML03017 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học nông thôn |
ML03001 |
|
3 |
5 |
Giới trong quản lý tài nguyên |
MT03075 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
3 |
5 |
Chính sách xã hội |
ML03012 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
3 |
5 |
Xã hội học dân số |
ML03040 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
3 |
5 |
Xã hội học quản lý |
ML03033 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
3 |
5 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
QS01014 |
4 |
0.3 |
3.7 |
|
|
|
3 |
6 |
Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2 |
ML02005 |
3 |
3 |
0 |
Phương pháp nghiên cứu xã hội học 1 |
ML02004 |
|
3 |
6 |
Thực hành phương pháp nghiên cứu xã hội học 1 |
ML04050 |
6 |
0 |
6 |
Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2 |
ML02005 |
|
3 |
6 |
Thực hành phương pháp nghiên cứu xã hội học 2 |
ML04051 |
7 |
0 |
7 |
Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2 |
ML02005 |
|
3 |
6 |
Xã hội học tôn giáo |
ML03039 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
3 |
6 |
Văn hóa làng xã |
ML03016 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học nông thôn |
ML03001 |
|
4 |
7 |
Xã hội học gia đình |
ML03042 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
4 |
7 |
Công tác xã hội |
ML03037 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
4 |
7 |
Xã hội học giới |
ML03043 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
4 |
7 |
Di dân và biến đổi xã hội |
ML03013 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
4 |
7 |
Phân tầng xã hội ở nông thôn Việt Nam |
ML03014 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
4 |
7 |
Xã hội học chính trị |
ML03003 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
4 |
7 |
Xã hội học kinh tế |
ML03006 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
4 |
7 |
Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội |
ML03019 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
4 |
7 |
Xã hội học môi trường |
ML03041 |
2 |
2 |
0 |
Xã hội học đại cương 2 |
ML01014 |
|
4 |
8 |
Khóa luận tốt nghiệp |
ML04990 |
10 |
0 |
10 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội