- Đào tạo cử nhân Văn học có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; có kiến thức khoa học cơ bản và chuyên sâu về văn học; có những kỹ năng, phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp; kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp; năng lực thực hành và phát triển nghề nghiệp, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- Tổng số tín chỉ: 150 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sau khi hoàn thành tốt nghiệp chương trình đào tạo, sinh viên có thể đảm nhiệm các vị trí sau: Công tác nghiên cứu văn học ở các trường cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, các viện và các trung tâm nghiên cứu. Công tác biên tập viên, phóng viên ở các cơ quan báo chí, đài truyền hình, nhà xuất bản. Công tác văn thư, văn phòng cho các cơ quan văn hóa, hành chính.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
- Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
- Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
S T T |
Mã MH |
Tên môn học |
Loại MH |
Tín chỉ |
||||
|
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
Bắt buộc |
Tự chọn |
Tổng cộng |
Lý thuyết |
Thực hành/ Thí nghiệm |
||
|
I |
Kiến thức giáo dục đại cương |
|
|
|
|
|
||
|
|
A |
Lý luận chính trị |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHI104 |
Triết học Mác – Lênin |
|
3 |
|
3 |
3 |
0 |
|
|
MAX309 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
|
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
MAX310 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
|
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
VRP505 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
|
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
B |
Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
Ngoại ngữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
ENG110 |
Tiếng Anh 1 |
English 1 |
|
4 |
4 |
4 |
0 |
|
|
CHI101 |
Tiếng Trung 1 |
Chinese 1 |
|
4 |
4 |
0 |
|
|
|
ENG111 |
Tiếng Anh 2 |
English 2 |
|
4 |
4 |
4 |
0 |
|
|
CHI102 |
Tiếng Trung 2 |
Chinese 2 |
|
4 |
4 |
0 |
|
|
|
ENG302 |
Tiếng Anh 3 |
English 3 |
|
4 |
4 |
4 |
0 |
|
|
CHI103 |
Tiếng Trung 3 |
Chinese 3 |
|
4 |
4 |
0 |
|
|
|
D |
Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
COS101 |
Tin học đại cương (*) – SV tự chọn học hoặc nộp CC |
|
|
|
3 |
1 |
2 |
|
|
E |
GDTC/GDQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHT101 |
Giáo dục thể chất (*) |
|
3* |
|
3 |
|
|
|
|
MIS102 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 1, 2, 3 (*) |
|
8* |
|
8 |
|
|
|
II |
Kiến thức cơ sở ngành |
|
|
|
|
|
||
|
|
EDU138 |
Giới thiệu ngành – CNVH |
Introduction to the Course - Bachelor of Literatures |
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
BAS101 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
Vietnamese Cultural Foundation |
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
POL525 |
Lịch sử tư tưởng Việt Nam |
The history of Vietnam ideals |
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
POL522 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
The Scientific Research Methodology |
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
LAW109 |
Pháp luật đại cương |
|
3 |
|
3 |
3 |
0 |
|
|
PSY101 |
Tâm lý học đại cương |
General Psychology |
|
2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
SOC101 |
Xã hội học đại cương |
|
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
VIE101 |
Tiếng Việt thực hành |
Vietnamese Practice |
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
III |
Kiến thức chuyên ngành |
|
|
|
|
|
||
|
|
VLL101 |
Dẫn luận ngôn ngữ học và Ngữ âm tiếng Việt |
Introduction to linguistics and Vietnamese Phonetics |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
VLL506 |
Từ vựng và Ngữ nghĩa tiếng Việt |
Vietnamese Lexicology and Semantic |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
VLL528 |
Ngữ pháp tiếng Việt |
Vietnamese Grammar |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
VLL525 |
Ngôn ngữ học văn bản và Phong cách học |
Textual linguistics and Vietnamese Stylistics |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
VLL515 |
Ngữ dụng học |
Pragmatics |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
VLL103 |
Hán văn cơ sở |
Chinese Basic |
3 |
|
3 |
3 |
0 |
|
|
VLL303 |
Hán văn nâng cao 1 (Hán văn Trung Hoa) |
Chinese Advanced 1 |
3 |
|
3 |
3 |
0 |
|
|
VLL304 |
Hán Văn nâng cao 2 (Hán văn Việt Nam) |
Chinese Advanced 2 |
3 |
|
3 |
3 |
0 |
|
|
VLL508 |
Văn bản Nôm |
Nom Text |
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
ENG533 |
Tiếng Anh chuyên ngành - ĐHVH |
English for Literary Studies |
|
2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
CHI501 |
Tiếng Trung chuyên ngành - ĐHVH |
Literature Major’s Chinese |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
HOL501 |
Văn học dân gian Việt Nam |
Vietnamese Literary Folklore |
3 |
|
3 |
3 |
0 |
|
|
HOL103 |
Văn học Việt Nam từ thế kỷ X đến hết thế kỷ XVII |
Vietnamese literature (from 10th century to the end of 17th century) |
3 |
|
3 |
3 |
0 |
|
|
HOL303 |
Văn học Việt Nam từ thế kỷ XVIII đến hết thế kỷ XIX |
Vietnamese literature (from 18th century to in the half last 19th century) |
4 |
|
4 |
4 |
0 |
|
|
HOL531 |
Văn học Việt Nam từ đầu thế kỷ XX đến 1945 |
Vietnamese literature (from 20th century to 1945) |
4 |
|
4 |
4 |
0 |
|
|
HOL536 |
Văn học Việt Nam từ 1945 đến hết thế kỷ XX |
Vietnamese Literature (from 1945 to in the ending 20th century) |
4 |
|
4 |
4 |
0 |
|
|
HOL524 |
Văn học Châu Á 1 |
The Asian Literature 1 (The Chinese Literature) |
3 |
|
3 |
3 |
0 |
|
|
HOL304 |
Văn học Châu Á 2 |
Asian Literature 2 |
3 |
|
3 |
3 |
0 |
|
|
HOL305 |
Văn học Châu Âu (từ cổ đại đến tk XVIII) |
European Literature: Ancient to the 18th century |
3 |
|
3 |
3 |
0 |
|
|
HOL534 |
Văn học Âu Mỹ (thế kỷ XIX-XX) |
The 19th – 20th Century European - American Literature |
4 |
|
4 |
4 |
0 |
|
|
HOL537 |
Văn học Nga |
The Russian Literature |
3 |
|
3 |
3 |
0 |
|
|
TLM101 |
Lý luận văn học 1 (Mỹ học và Nguyên lý luận VH) |
Theory of literature 1 (The Theoretical Principle of Literature) |
3 |
|
3 |
3 |
0 |
|
|
TLM302 |
Lý luận văn học 2 (Tác phẩm, thể loại văn học và tiến trình VH) |
Theory of literature 2 (Theory of Literary works, Literary Forms and Litreary) |
4 |
|
4 |
4 |
0 |
|
|
TLM512 |
Lý luận văn học 3 (Thi pháp học) |
Theory of literature 3 (The Tang Poetics) |
3 |
|
3 |
3 |
0 |
|
|
PED531 |
Phương pháp luận nghiên cứu văn học |
Methodology of literature |
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
LIT512 |
Rèn luyện kỹ năng nghiên cứu và phê bình văn học nghệ thuật |
Guide to Researching and Critizing Literrature and Art |
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
TOU550 |
Kỹ năng giao tiếp |
Communication skills |
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
GSK527 |
Phỏng vấn xin việc và kỹ năng nghề nghiệp |
Job Interview and Career Skills |
2 |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
HOL922 |
Thời sự văn học |
Current Events in Vietnamese Literature |
|
2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
HOL916 |
Văn học địa phương An Giang |
An Giang Literature |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
HOL923 |
Folklore và văn học hiện đại |
The Folklore and Modern Literature |
|
2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
LIT508 |
Dịch văn học và văn học dịch |
The Literary translation and Translation literature |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
LIT507 |
Kỹ năng sáng tác văn học |
Composing literature skills |
|
2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
TLM511 |
Tiếp nhận văn học |
Perceiving Literature |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
VLL526 |
Hệ thống văn bản hành chính nhà nước |
State administrative documents system |
2 |
6 |
2 |
2 |
0 |
|
|
POL535 |
Nghiệp vụ văn thư lưu trữ |
|
2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
VLL527 |
Kỹ năng soạn thảo văn bản |
Writing skills |
2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
LIT509 |
Các thể loại báo chí |
Genres of Journalism |
2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
LIT510 |
Kỹ thuật nhiếp ảnh và quay video |
Photography and Video Techniques |
2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
LIT511 |
Kỹ năng viết báo, biên tập |
Press: Writing and Editing Skills |
2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
IV |
Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
||
|
|
LIT301 |
Thực tế chuyên môn 1 (Sưu tầm văn học dân gian địa phương) |
Professional Practice 1 (Collecting Locial folk literature) |
2 |
|
2 |
|
2 |
|
|
LIT506 |
Thực tế chuyên môn 2 (Hoạt động văn chương và xã hội) |
Professional Practice 2 (Literary and Social Activities) |
2 |
|
2 |
|
2 |
|
|
LIT901 |
Thực tập nghề nghiệp - CNVH |
Professional Practice |
5 |
|
5 |
|
5 |
|
|
EDU949 |
Khóa luận tốt nghiệp - CNVH |
Undergraduate Thesis |
|
10 |
10 |
|
10 |
|
|
|
Ngôn ngữ học xã hội |
Sociolinguistics |
|
10 |
2 |
2 |
0 |
|
|
HOL920 |
Văn chính luận Việt Nam |
Vietnamese holistic literature |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TLM910 |
Đặc điểm hình thức thể loại trong thơ ca Việt Nam |
Characterstics form categories in Vietnamese poetry |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
VLL517 |
Tiếng Việt lịch sử |
History of Vietnamese language |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
Truyện Kiều ở Nam Bộ |
Tale of Kiều in Southern Vietnam |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
HOL913 |
Văn học Mỹ Latinh |
The Latin American Literature |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
HOL912 |
Văn học Trung Quốc hiện đại |
Modern Chinese Literature |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
HOL918 |
Văn học đô thị miền Nam (1954-1975) |
The Literature of Vietnam Southern Towns (from 1954 to 1975) |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
HOL924 |
Các trào lưu tư tưởng văn học phương Tây |
The Ideological trends of Western Literature |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TLM510 |
Lý luận và phê bình văn học Việt Nam thế kỷ XX |
The 20th Theories-Criticism of Literature in Vietnam |
|
2 |
2 |
0 |
|
|
|
||||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang