- Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện là sự giao thoa của hai chương trình đào tạo Kỹ thuật điều khiển, tự động hóa và Hệ thống điện. Do đó, chuyên ngành sẽ mang trên mình những đặc điểm ưu việt nhất của hai lĩnh vực trên nhằm phục vụ cho nhu cầu phát triển nguồn năng lượng điện cũng như hiện đại hóa các ngành công nghiệp rộng lớn trên cả nước.
- Cấu trúc logic và khoa học của chương trình đào tạo sẽ trang bị cho sinh viên, người học những nền tảng kiến thức chuyên môn vững chắc cùng với kỹ năng thực hành thành thạo. Tính năng mở và việc tạo ra môi trường tương tác phong phú với thực tế cuộc sống trong chương trình sẽ kích thích tối đa tiềm năng sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành đào tạo của người học. Tất cả các yếu tố trên làm cơ sở cho tư duy làm việc, nghiên cứu độc lập của người học và hướng đến một nhà khoa học thực thụ trong tương lai.
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng, năng lực toàn khóa: 123 tín chỉ (Không tính các học phần GDTC và GDQP-AN).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả thi THPT
- Xét tuyển thẳng kết hợp
- Xét kết quả học tập và rèn luyện THPT
- Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
|
Tổng cộng: 124 TC Bắt buộc: 99 TC Tự chọn tối thiểu: 19 TC Tốt nghiệp: 6 TC |
||||
|
HỌC KỲ 1 |
|
HỌC KỲ 2 |
|
|
|
I. Bắt buộc: 11 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 12 TC |
Học trước |
|
|
1. Toán cao cấp (18124-4TC) |
|
1. Triết học Mác - Lê Nin (19101-3TC) |
|
|
|
2. Vật lý 2 (18202-3TC) |
|
2. Lý thuyết mạch (13428-4TC) |
|
|
|
3. Giới thiệu ngành (13110-2TC) |
|
3. Vật liệu & khí cụ điện (13150-3TC) |
|
|
|
4. Pháp luật đại cương (11401-2TC) |
|
4. An toàn điện (13421-2TC) |
|
|
|
II. Tự chọn |
|
II. Tự chọn |
|
|
|
1. Anh văn cơ bản 1 (25101-3TC) |
|
1. Anh văn cơ bản 2 (25102-3TC) |
|
|
|
2. Quản trị doanh nghiệp (28215-3TC) |
|
2. Tin học văn phòng (17102-3TC) |
|
|
|
3. Kỹ năng mềm 1 (29101-2TC) |
|
3. Vẽ kỹ thuật cơ bản 1 (18302-2TC) |
|
|
|
4. Môi trường và bảo vệ MT (26101-2TC) |
|
4. Vật lý 1 (18301-3TC) |
|
|
|
|
|
5. Cơ lý thuyết (18405-3TC) |
18124 |
|
|
|
|
6. Phần mềm ứng dụng (13130-2TC) |
|
|
|
HỌC KỲ 3 |
|
HỌC KỲ 4 |
|
|
|
I. Bắt buộc: 13 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 15 TC |
Học trước |
|
|
1. Kinh tế chính trị (19401-2TC) |
19101 |
1. Chủ nghĩa xã hội KH (19501-2TC) |
19401 |
|
|
2. LT điều khiển tự động (13434-3TC) |
|
2. Điện tử công suất (13350-4TC) |
13101;13330 |
|
|
3. Điện tử tương tự-số (13330-4TC) |
|
3. Cơ sở truyền động điện (13103-3TC) |
13101 |
|
|
4. Máy điện (13101-4TC) |
|
4. Kỹ thuật vi điều khiển (13305-3TC) |
|
|
|
II. Tự chọn |
|
5. Kỹ thuật đo lường (13307-3TC) |
13330 |
|
|
1. Anh văn cơ bản 3 (25103-3TC) |
|
II. Tự chọn |
|
|
|
2. Kỹ thuật lập trình C (17206-3TC) |
|
1. Anh văn chuyên ngành KTĐ (25408-3TC) |
||
|
|
|
2. ĐK logic và ứng dụng (13303-3TC) |
13330;13150 |
|
|
HỌC KỲ 5 |
|
HỌC KỲ 6 |
|
|
|
I. Bắt buộc: 16 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 16 TC |
Học trước |
|
|
1. Tư tưởng Hồ Chí Minh (19201-2TC) |
19501 |
1. PLC và mạng TT CN (13464-4TC) |
13330 |
|
|
2. Lưới điện (13453-3TC) |
13428 |
2. ĐK và vận hành HT điện (13465-4TC) |
13434 |
|
|
3. Ngắn mạch trong hệ thống điện (13472-3TC) |
13428 |
3. Thiết kế cung cấp điện (13468-3TC) |
13150 |
|
|
4. Nhà máy điện và trạm biến áp (13456-3TC) |
13101 |
4. Kỹ thuật điện cao áp (13458-3TC) |
13150 |
|
|
5. Đồ án 1 (13457-2TC) |
13101 |
5. Lịch sử Đảng Cộng sản VN (19303-2TC) |
19201 |
|
|
6. Thực tập (13459-3TC) |
13150 |
|
|
|
|
II. Tự chọn |
|
|
|
|
|
1. Năng lượng mới và tái tạo (13470-3TC) |
|
|
|
|
|
2. Cơ cấu chấp hành (13479-3TC) |
13350 |
|
|
|
|
HỌC KỲ 7 |
|
HỌC KỲ 8 |
|
|
|
I. Bắt buộc: 12 TC |
Học trước |
I. Bắt buộc: 4 TC |
Học trước |
|
|
1. Hệ thống SCADA/HMI (13474-3TC) |
13464 |
1. Thực tập tốt nghiệp (13409-4TC) |
13459;13453 |
|
|
2. Hệ thống tự động hóa (13471-4TC) |
13464 |
II. Tự chọn tốt nghiệp: 6/12 TC |
|
|
|
3. Bảo vệ rơle hệ thống điện (13478-3TC) |
13472; 13456 |
1. Đồ án tốt nghiệp (13400-6TC) |
13464;13478 |
|
|
4. Đồ án 2 (13477-2TC) |
13457 |
2. Hệ thống điện tổng hợp (13407-3TC) |
13478 |
|
|
II. Tự chọn |
|
3. Tự động hóa tổng hợp (13408-3TC) |
13464 |
|
|
1. KT điều khiển thuỷ khí (13313-3TC) |
13330; 13150 |
|
|
|
|
2. Kỹ thuật nhiệt (22201-3TC) |
18124 |
|
|
|
|
3. HT truyền động thủy khí (22625-3TC) |
18124 |
|
|
|
HỌC PHÍ
- Tổng học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Hàng hải Việt Nam
Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng