Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
ĐH Quốc gia Hà Nội
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Theo lịch của trường
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1995
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt tiêu chuẩn tự kiểm định chất lượng
Edunet, trường học, Đăng ký56 Nhà giáo ưu tú
Edunet, trường học, Đăng kýHơn 10.600 sinh viên theo học tại trường
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình đào tạo: Đa dạng, tiên tiến
Edunet, trường học, Đăng kýHuân chương Lao động hạng I

 

  • “Triết học bắt đầu từ sự ngạc nhiên” (Aristote)
  • Đã bao giờ bạn tự đặt câu hỏi cho mình “Ta là ai”, “Ta sẽ trở thành người như thế nào”, “Học để làm gì nhỉ”… hay chưa?! Khi để mình suy tư về bản chất của chính mình, ấy là khi bạn đang tư duy về triết học rồi đấy! Triết học có thể xuất hiện ở những thắc mắc thật hồn nhiên của các bé lên ba tuổi, khi luôn miệng đặt những câu hỏi đôi lúc “làm khó” cho người lớn, và ở cả những vấn đề rất “to tát” như “ý nghĩa cuộc sống nằm ở đâu”, “bản chất thế giới này là gì”, “quy luật của xã hội sẽ tiến triển thế nào”… Triết học – nếu như bạn chủ động lựa chọn – sẽ là bạn đồng hành giúp các bạn tự trả lời những câu hỏi quan trọng nhất trong suốt hành trình sống của chính mình. Nếu bạn ưa thích khám phá ra những gì là bản chất nhất, những quy luật chung nhất và sâu sắc nhất của con người, của xã hội và thế giới, ngành Triết học sẽ là lựa chọn tốt cho bạn.
  • Khoa Triết học thuộc Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội là một cơ sở đào tạo những người nghiên cứu và giảng dạy Triết học uy tín và chất lượng cao trong cả nước. Tại đây, sinh viên sẽ được trang bị những kiến thức từ cơ bản, cơ sở tới chuyên sâu của Triết học, qua đó, nắm vững lập trường, quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, vận dụng để giải quyết những vấn đề của thực tiễn và hội nhập được với Triết học quốc tế.
  • Chương trình đào tạo cử nhân ngành Triết học trang bị cho sinh viên hệ thống những kiến thức cơ bản, cơ sở, chuyên sâu của ngành Triết học; khả năng ngoại ngữ và kiến thức cập nhật về triết học trên thế giới và ở Việt Nam. Giúp sinh viên nắm vững lập trường, quan điểm, phương pháp tư duy khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, từ đó có thể vận dụng tương đối tốt vào việc nhận thức và giải quyết những vấn đề hiện thực xã hội; đồng thời, có khả năng hội nhập với khoa học triết học thế giới.

 

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT hoặc tương đương)

Hình thức dự tuyển

Các phương thức tuyển sinh dự kiến :

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo quy định đặc thù của Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Phương thức 4: Xét tuyển chứng chỉ quốc tế
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT

Hồ sơ dự tuyển

  • Giấy báo nhập học: nộp bản chính (sinh viên nên photo và chứng thực bản giấy báo này để sử dụng về sau. Nhà trường không giải quyết cho sinh viên mượn lại giấy báo sau khi đã nhập học).
  • 04 ảnh cỡ 3x4 (ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh, mã số sinh viên vào mặt sau ảnh).
  • 02 bản photo bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương (có chứng thực).
  • 01 bản photo giấy khai sinh (thí sinh mang bản chính để đối chiếu khi cần).
  • 03 bản photo chứng minh nhân dân, phải rõ số CMND (thí sinh mang bản chính để đối chiếu khi cần).
  • 01 bản photo học bạ Trung học phổ thông (thí sinh mang bản chính để đối chiếu khi cần).
  • 01 bản sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Số TT

Tên học phần

Số tín chỉ

I

Khối kiến thức chung
(không bao gồm học phần 7 và 8)

19

1

Triết học Mác - Lê nin

4

2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

3

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

5

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

3

6

Ngoại ngữ B1

5

 

Tiếng Anh B1

5

 

Tiếng Trung B1

5

7

Giáo dục thể chất

4

8

Giáo dục quốc phòng - an ninh

8

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

29

II.1

Các học phần bắt buộc
(không bao gồm học phần 17)

23

9

Các phương pháp nghiên cứu khoa học

3

10

Nhà nước và pháp luật đại cương

2

11

Lịch sử văn minh thế giới

3

12

Cơ sở văn hoá Việt Nam

3

13

Xã hội học đại cương

3

14

Tâm lí học đại cương

3

15

Lôgic học đại cương

3

16

Tin học ứng dụng

3

17

Kĩ năng bổ trợ

3

II.2

Các học phần tự chọn

6/18

18

Kinh tế học đại cương

2

19

Môi trường và phát triển

2

20

Thống kê cho khoa học xã hội

2

21

Thực hành văn bản tiếng Việt

2

22

Nhập môn năng lực thông tin

2

23

Viết học thuật

2

24

Tư duy sáng tạo và thiết kế ý tưởng

2

25

Hội nhập quốc tế và phát triển

2

26

Hệ thống chính trị Việt Nam

2

III

Khối kiến thức theo khối ngành

27

III.1

Các học phần bắt buộc

18

27

Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 1

4

 

Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 1

4

 

Tiếng Trung Khoa học Xã hội và Nhân văn 1

4

 

Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 2

5

28

Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 2

5

 

Tiếng Trung cho khoa học xã hội và nhân văn 2

5

29

Khởi nghiệp

3

30

Đạo đức học đại cương

3

31

Mỹ học đại cương

3

III.2

Các học phần tự chọn

9/36

32

Phương thức sản xuất châu Á

3

33

Triết học giáo dục

3

34

Triết học quản lý

3

35

Lịch sử Đông Nam Á

3

36

Nhập môn khoa học du lịch

3

37

Văn hóa du lịch

3

38

Báo chí truyền thông đại cương

3

39

Tôn giáo học đại cương

3

40

Tôn giáo, tín ngưỡng và lễ hội Việt Nam

3

41

Đại cương về quản trị kinh doanh

3

42

Khoa học quản lý đại cương

3

43

Quản lý nguồn nhân lực

3

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

15

IV.1

Các học phần bắt buộc

9

44

Triết học Mác – Lênin: những vấn đề lý luận và thực tiễn

3

45

Tác phẩm kinh điển triết học Mác - Lênin

3

46

Lôgic học biện chứng

3

IV.2

Các học phần tự chọn (chọn một trong hai định hướng sau):

6

 

Định hướng kiến thức chuyên sâu của ngành

6/18

47

Triết học trong khoa học tự nhiên

3

48

Triết học văn hoá

3

49

Phương pháp giảng dạy triết học

3

50

Triết học chính trị

3

51

Các trào lưu xã hội chủ nghĩa đương đại

3

52

Triết học của thế giới đương đại - những vấn đề và triển vọng

3

 

Định hướng kiến thức liên ngành

6/15

53

Khoa học chính sách

3

54

Chính sách xã hội

3

55

Khoa học tổ chức

3

56

Triết học tôn giáo và tôn giáo học so sánh

3

57

Hiện tượng tôn giáo mới trên thế giới và Việt Nam

3

V

Khối kiến thức ngành

49

V.1

Học phần chung cho các hướng chuyên ngành

25

V.1.1

Các học phần bắt buộc

21

58

Lịch sử triết học phương Đông cổ - trung đại

4

59

Lịch sử triết học phương Tây cổ - trung đại

4

60

Lịch sử triết học phương Tây cận đại

4

61

Triết học phương Tây hiện đại

3

62

Lịch sử triết học macxit sau V.I. Lênin

2

63

Lịch sử tư tưởng và tư tưởng triết học Việt Nam

4

V.1.2

Các học phần tự chọn

4/13

64

Quan hệ sản xuất trong thời kỳ đổi mới ở Việt Nam

2

65

Các lý thuyết đương đại về phát triển xã hội

2

66

Vấn đề gia đình trong quá trình xây dựng CNXH ở Việt Nam

2

67

Văn hóa chính trị Việt Nam

3

68

Văn hóa Trung Quốc

2

69

Văn hóa Ấn Độ

2

V.2.1

Các học phần hướng chuyên ngành
(Sinh viên chọn 1 trong 6 hướng chuyên ngành sau)

14

 

Lịch sử triết học và tôn giáo phương Đông

14

70

Lịch sử triết học phương Đông qua các tác phẩm tiêu biểu

3

71

Nho giáo và Phật giáo ở Việt Nam

4

72

Vấn đề dung thông tam giáo ở Việt Nam

3

73

Sự tiếp biến tư tưởng Đông - Tây ở Việt Nam cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20

2

74

Tư tưởng triết học của Phan Bội Châu

2

V.2.2

Lịch sử triết học và tôn giáo phương Tây

14

75

Phương pháp nghiên cứu lịch sử triết học qua các tác phẩm tiêu biểu

3

76

Vấn đề con người trong lịch sử triết học phương Tây

4

77

Vấn đề đối tượng của triết học

2

78

Các trào lưu triết học Kitô giáo hiện nay

3

79

Vấn đề “tha hóa” trong lịch sử triết học 

2

V.2.3

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

14

80

Lịch sử phép biện chứng mácxít

2

81

Vấn đề sở hữu và cách mạng khoa học công nghệ ở Việt Nam hiện nay

4

82

Phép biện chứng duy vật với thực tiễn ở Việt Nam hiện nay

4

83

Mối liên hệ giữa các phạm trù của phép biện chứng duy vật

2

84

Tư tưởng của C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I. Lênin về nhà nước với việc xây dựng nhà nước pháp quyền ở Việt Nam

2

V.2.4

Chủ nghĩa xã hội khoa học

14

85

Tác phẩm kinh điển Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội

3

86

Thể chế xã hội trong quá trình xây dựng CNXH ở Việt Nam

3

87

Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa

3

88

Đời sống văn hoá tinh thần trong quá trình xây dựng CNXH ở Việt Nam

2

89

Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

3

V.2.5

Mỹ học - Đạo đức học

14

90

Lịch sử Mỹ học

3

91

Triết học Nghệ thuật

2

92

Vấn đề đạo đức trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam

2

93

Lịch sử đạo đức học

4

94

Đạo đức học phương Đông với đạo đức con người Việt Nam hiện nay

3

V.2.6

Lôgic học

14

95

Lịch sử Lôgic học

3

96

Sự hình thành quan điểm mácxít về nội dung và hình thức của tư duy

3

97

Lôgic trong luật pháp

3

98

Triết học logic và các phương pháp logic biện chứng

3

99

Vấn đề khái niệm trong logic học

2

V.3

Thực tập và khóa luận tốt nghiệp/ các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

10

100

Thực tập chuyên môn

2

101

Thực tập tốt nghiệp

3

 

Khóa luận tốt nghiệp

5

102

Học phần thay thế khoá luận tốt nghiệp

 

103

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và Chủ nghĩa duy vật lịch sử

3

104

Triết học phương Đông và Triết học phương Tây

2

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội

Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet