- Đào tạo cử nhân Triết học có đầy đủ kiến thức, phẩm chất chính trị, đạo đức và năng lực để thực hành nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, trong rèn luyện và tu dưỡng đạo đức.
- Tổng số tín chỉ: 143 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể Nghiên cứu, giảng dạy tại các cơ sở giáo dục, viện nghiên cứu. Chuyên viên ở các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng, đoàn thể. Hành nghề độc lập.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
- Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
- Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
S T T |
Mã HP |
Tên học phần |
Số Tín chỉ |
Loại HP |
Số tiết |
||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Lý thuyết |
Thực hành, |
||||
|
Học kỳ I: 15 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 0 TC) |
|||||||
|
|
PHI101 |
Giới thiệu ngành - Triết |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
PHI102 |
Lịch sử triết học phương Đông |
6 |
6 |
|
90 |
|
|
|
POL501 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
BAS101 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam – Triết |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
LAW109 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
PHT110 |
Giáo dục thể chất 1 (*) |
1* |
1* |
|
4 |
26 |
|
|
MIS150 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 (*) |
3* |
3* |
|
30 |
16 |
|
Học kỳ II: 15 TC (Bắt buộc: 18 TC; Tự chọn: 0 TC) |
|||||||
|
|
PHI105 |
Triết học Mác – Lênin – Triết |
4 |
4 |
|
60 |
0 |
|
|
PHI103 |
Lịch sử triết học phương Tây |
6 |
6 |
|
90 |
|
|
|
POL115 |
Logic học hình thức - Triết |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
ENG110 |
Tiếng Anh 1 |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
PHT121 |
Giáo dục thể chất 2 (*) |
2* |
2* |
|
4 |
56 |
|
|
COS101 |
Tin học đại cương (*) |
3* |
|
3* |
25 |
40 |
|
|
MIS160 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 (*) |
2* |
2* |
|
32 |
10 |
|
Học kỳ III: 17 TC (Bắt buộc: 17 TC; Tự chọn: 0 TC) |
|||||||
|
|
|
Kinh tế chính trị Mác – Lênin – Triết |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
ENG111 |
Tiếng Anh 2 |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
POL307 |
Logic biện chứng |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
POL306 |
Đạo đức học |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
MOR306 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học - Triết |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
POL503 |
Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
MIS170 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 (*) |
3* |
3* |
|
29 |
43 |
|
Học kỳ IV: 17 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 2 TC) |
|||||||
|
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học – Triết |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
ENG302 |
Tiếng Anh 3 |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
LAW106 |
Lý luận về nhà nước và pháp luật |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
BAS301 |
Mỹ học |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
PHI301 |
Chuyên đề chủ nghĩa duy vật biện chứng |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
POL113 |
Kỹ năng tư duy phản biện |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
POL538 |
Dân tộc học |
2 |
|
30 |
|
|
|
Học kỳ V: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC) |
|||||||
|
|
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam – Triết |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
PHI501 |
Chuyên đề phép biện chứng duy vật |
5 |
5 |
|
75 |
|
|
|
PHI504 |
Triết học Cổ điển Đức |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
PHI502 |
Lịch sử triết học Mác - Lênin |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
PHI503 |
Lịch sử tư tưởng triết học Việt Nam |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
Học kỳ VI: 15 TC (Bắt buộc: 13 TC; Tự chọn: 2 TC) |
|||||||
|
|
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh – Triết |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
POL512 |
Chính trị học |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
PHI505 |
Chuyên đề lý luận nhận thức |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
PHI507 |
Triết học trong khoa học tự nhiên |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
PHI506 |
Thực tế ngoài trường |
3 |
3 |
|
|
90 |
|
|
POL515 |
Lý luận và lịch sử tôn giáo |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
POL308 |
Kinh tế phát triển |
2 |
|
30 |
|
|
|
Học kỳ VII: 16 TC (Bắt buộc: 14 TC; Tự chọn: 2 TC) |
|||||||
|
|
PHI510 |
Triết học Phương Tây hiện đại |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
PHI508 |
Chuyên đề chủ nghĩa duy vật lịch sử |
6 |
6 |
|
90 |
|
|
|
PHI509 |
Lý luận và phương pháp giảng dạy triết học |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
|
|
HCM503 |
Tư tưởng triết học Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
POL540 |
Lý luận và pháp luật về quyền con người |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
POL513 |
Những vấn đề của thời đại ngày nay |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
POL539 |
Chuyên đề về An Giang |
2 |
|
30 |
|
|
|
Học kỳ VIII: 15 TC (Bắt buộc: 5 TC; Tự chọn: 10 TC) |
|||||||
|
|
PHI912 |
Tác phẩm kinh điển triết học Mác - Lênin |
5 |
5 |
|
75 |
|
|
|
PHI901 |
Khóa luận tốt nghiệp - Triết |
10 |
|
10 |
|
300 |
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: |
||||||
|
|
PHI911 |
Niên luận triết học |
3 |
3 |
10 |
45 |
|
|
|
PHI915 |
Triết học chính trị |
2 |
2 |
30 |
|
|
|
|
PHI913 |
Triết học văn hóa |
3 |
3 |
45 |
|
|
|
|
PHI914 |
Triết học tôn giáo |
2 |
2 |
30 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang