Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
An Giang
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1999
Edunet, trường học, Đăng kýCó trên 800 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýThành viên của ĐHQG TP.HCM và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng ký624 đề tài nghiên cứu khoa học
Edunet, trường học, Đăng kýCó 57 chương trình đào tạo
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Đào tạo cử nhân Triết học có đầy đủ kiến thức, phẩm chất chính trị, đạo đức và năng lực để thực hành nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, trong rèn luyện và tu dưỡng đạo đức.
  • Tổng số tín chỉ: 143 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
  • Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể Nghiên cứu, giảng dạy tại các cơ sở giáo dục, viện nghiên cứu. Chuyên viên ở các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng, đoàn thể. Hành nghề độc lập.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
  • Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

S

T

T

Mã HP

Tên học phần

Số Tín chỉ

Loại HP

Số tiết

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực hành,
Thí nghiệm

Học kỳ I: 15 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 0 TC)

 

PHI101

Giới thiệu ngành - Triết

2

2

 

30

 

 

PHI102

Lịch sử triết học phương Đông

6

6

 

90

 

 

POL501

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

2

 

30

 

 

BAS101

Cơ sở văn hóa Việt Nam – Triết

2

2

 

30

 

 

LAW109

Pháp luật đại cương

3

3

 

45

 

 

PHT110

Giáo dục thể chất 1 (*)

1*

1*

 

4

26

 

MIS150

Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 (*)

3*

3*

 

30

16

Học kỳ II: 15 TC (Bắt buộc: 18 TC; Tự chọn: 0 TC)

 

PHI105

Triết học Mác – Lênin – Triết

4

4

 

60

0

 

PHI103

Lịch sử triết học phương Tây

6

6

 

90

 

 

POL115

Logic học hình thức - Triết

4

4

 

60

 

 

ENG110

Tiếng Anh 1

4

4

 

60

 

 

PHT121

Giáo dục thể chất 2 (*)

2*

2*

 

4

56

 

COS101

Tin học đại cương (*)

3*

 

3*

25

40

 

MIS160

Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 (*)

2*

2*

 

32

10

Học kỳ III: 17 TC (Bắt buộc: 17 TC; Tự chọn: 0 TC)

 

 

Kinh tế chính trị Mác – Lênin – Triết

3

3

 

45

 

 

ENG111

Tiếng Anh 2

4

4

 

60

 

 

POL307

Logic biện chứng

3

3

 

45

 

 

POL306

Đạo đức học

3

3

 

45

 

 

MOR306

Phương pháp nghiên cứu khoa học - Triết

2

2

 

30

 

 

POL503

Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa

2

2

 

30

 

 

MIS170

Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 (*)

3*

3*

 

29

43

Học kỳ IV: 17 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 2 TC)

 

 

Chủ nghĩa xã hội khoa học – Triết

2

2

 

30

 

 

ENG302

Tiếng Anh 3

4

4

 

60

 

 

LAW106

Lý luận về nhà nước và pháp luật

2

2

 

30

 

 

BAS301

Mỹ học

4

4

 

60

 

 

PHI301

Chuyên đề chủ nghĩa duy vật biện chứng

3

3

 

45

 

 

POL113

Kỹ năng tư duy phản biện

2

 

2

30

 

 

POL538

Dân tộc học

2

 

30

 

Học kỳ V: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC)

 

 

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam – Triết

3

3

 

45

 

 

PHI501

Chuyên đề phép biện chứng duy vật

5

5

 

75

 

 

PHI504

Triết học Cổ điển Đức

3

3

 

45

 

 

PHI502

Lịch sử triết học Mác - Lênin

2

2

 

30

 

 

PHI503

Lịch sử tư tưởng triết học Việt Nam

3

3

 

45

 

Học kỳ VI: 15 TC (Bắt buộc: 13 TC; Tự chọn: 2 TC)

 

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh – Triết

2

2

 

30

 

 

POL512

Chính trị học

2

2

 

30

 

 

PHI505

Chuyên đề lý luận nhận thức

3

3

 

45

 

 

PHI507

Triết học trong khoa học tự nhiên

3

3

 

45

 

 

PHI506

Thực tế ngoài trường

3

3

 

 

90

 

POL515

Lý luận và lịch sử tôn giáo

2

 

2

30

 

 

POL308

Kinh tế phát triển

2

 

30

 

Học kỳ VII: 16 TC (Bắt buộc: 14 TC; Tự chọn: 2 TC)

 

PHI510

Triết học Phương Tây hiện đại

3

3

 

45

 

 

PHI508

Chuyên đề chủ nghĩa duy vật lịch sử

6

6

 

90

 

 

PHI509

Lý luận và phương pháp giảng dạy triết học

3

3

 

32

26

 

HCM503

Tư tưởng triết học Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

 

POL540

Lý luận và pháp luật về quyền con người

2

 

2

30

 

 

POL513

Những vấn đề của thời đại ngày nay

2

 

30

 

 

POL539

Chuyên đề về An Giang

2

 

30

 

Học kỳ VIII: 15 TC (Bắt buộc: 5 TC; Tự chọn: 10 TC)

 

PHI912

Tác phẩm kinh điển triết học Mác - Lênin

5

5

 

75

 

 

PHI901

Khóa luận tốt nghiệp - Triết

10

 

10

 

300

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

 

PHI911

Niên luận triết học

3

3

10

45

 

 

PHI915

Triết học chính trị

2

2

30

 

 

PHI913

Triết học văn hóa

3

3

45

 

 

PHI914

Triết học tôn giáo

2

2

30

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM

Địa chỉ:  18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet