- Chương trình Cử nhân Toán học của trường là một chương trình đa dạng tập trung vào việc xử lý các vấn đề phát sinh mà trong đó người dùng có thể áp dụng những thủ thuật toán học và kĩ năng về toán để giải quyết những vấn đề này trong các ngành như Sinh học, Khoa học xã hội, Hóa học, Vật lí và Kỹ thuật.
- Khóa học xây dựng một kiểu mẫu toán học căn bản, phân tích dữ liệu và thuyết trình kết quả của toán học trên thực tiễn. Học sinh chọn những môn tự chọn trong khoa học, kỹ thuật, công nghệ hoặc những lĩnh vực khác có liên quan đến ngành toán học.
- Chương trình đào tạo Toán học nhằm đào tạo các cử nhân khoa học chuyên sâu về Toán học. Sinh viên sẽ được trang bị các kiến thức, kỹ năng, và phẩm chất cần thiết để sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhận các công việc có sử dụng kiến thực Toán học như giảng dạy, nghiên cứu, và ứng dụng Toán học vào các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kinh tế, xã hội. Sau đó có thể đăng kí đào tạo tiếp ở bậc Thạc sĩ, Tiến sĩ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Bậc Đại học
- Sinh viên vào năm thứ nhất phải có điểm trung bình GPA từ 3.0 ở bậc THPT.
GPA 3.60 đối với các chuyên ngành cử nhân khoa học ở khoa W.P.Carey School of Business.
Lưu ý: Nếu GPA không đủ 3.0 hoặc 3.6 thì cần SAT 1210 - 1230/ACT 25 - TOEFL iBT tối thiểu 61, IELTS tối thiểu 6.0 (không có kỹ năng nào dưới 5.5), PTE tối thiểu 53. Lưu ý: đối với các chuyên ngành của khoa Ira A.Fulton Schools of engineering ở campus Tempe: TOEFL/KiBT 79/ IELTS 6.5.
- Sinh viên chuyển tiếp phải có điểm GPA tối thiểu 2.50 ở cao đẳng hoặc đại học. GPA 3.0 đối với các chuyên ngành ở W.P.Carey School of Business hoặc Ira A.Fulton Schools of Engineering.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký
- Bản sao bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT (có chứng thực).
- Bản sao, thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân (có chứng thực).
- Bản sao học bạ THCS hoặc THPT (có chứng thực).
- Bản sao giấy khai sinh (có chứng thực).
- 02 hình 2x3 (Chụp không quá 6 tháng) ghi họ tên và năm sinh ở mặt sau ảnh.
- Giấy chứng nhận sức khỏe (do bệnh viện cấp huyện trở lên cấp).
- Học bạ (tùy thuộc vào chương trình học sinh đang theo học)
- Bằng tốt nghiệp (trung học, đại học, tùy thuộc vào chương trình học sinh đang theo học)
- Xác nhận đang học tại trường (đại học, nếu đang là sinh viên)
- Bảng điểm (nếu có)
- Các giấy tờ liên quan khác (IELTS, TOEFL, giấy khen)
- Xác nhận thâm niên công tác – nếu có đi làm – bản gốc
- Hợp đồng lao động – nếu có đi làm
- Sổ bảo hiểm (nếu có)
- Sao kê lương / bảng lương – bản gốc
- Giấy khai sinh
- Hộ khẩu
- CMND 4. Hộ chiếu (gốc)
- Hình 5x5 (nền trắng) – 5 tấm
- CMND (ba + mẹ)
- Giấy kết hôn của ba mẹ.
- Giấy phép kinh doanh (nếu có kinh doanh)
- Biên lai thuế
- Chủ quyền nhà, đất, xe
- Chụp hình cơ sở kinh doanh
- Xác nhận việc làm (bản gốc) + hợp đồng lao động + sổ bảo hiểm (nếu người bảo trợ tài chánh có đi làm)
- Các giấy tờ khác liên quan đến việc bảo trợ tài chánh (cổ phiếu, chứng khoán…., hợp đồng bán đất ….), nếu có
- Sổ tiết kiệm – mở trên 3 tháng khi xin Visa – xác nhận số dư – khoảng 1 tỷ trở lên
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Học kì 1
- Luận án (3 tín chỉ)
- Vi tích phân dành cho các kỹ sư (3-4 tín chỉ)
- Thực tập (1 tín chỉ)
- Nhân loại, nghệ thuật và thiết kế (3 tín chỉ)
- KHoa học hành vi xã hội (3 tín chỉ)
Học kì 2
- Luận án (3 tín chỉ)
- Vi tích phân dành cho kỹ sư (3-4 tín chỉ)
- Sinh học tổng hợp (4 tín chỉ)
- Khoa học hành vi xã hội (3 tín chỉ)
- Môn tự chọn (3 tín chỉ)
Học kì 3
- Sinh học tổng hợp (4 tín chỉ)
- Vi tích phân dành cho kỹ sư (3-4 tín chỉ)
- Kiến thức toàn cầu (3 tín chỉ)
- Nhân loại, nghệ thuật và thiết kế (3 tín chỉ)
- Môn tự chọn (3 tín chỉ)
Học kì 4
- Cấu trúc toán học (3 tín chỉ)
- Phương trình khác biệt hiện đại (3 tín chỉ)
- Kiến thức lịch sử (3 tín chỉ)
- Kĩ năng viết và đọc (3 tín chỉ)
- Môn tự chọn (3 tín chỉ)
Học kì 5
- Ứng dụng Algebra (3 tín chỉ)
- Nhập môn thống kê ứng dụng (3 tín chỉ)
- Tự chọn STEM (3 tín chỉ)
- Nhân loại, nghệ thuật và thiết kết (3 tín chỉ)
- Đa văn hóa (3 tín chỉ)
Học kì 6
- Tự chọn toán học ứng dụng (6 tín chỉ)
- Tự chọn STEM (3 tín chỉ)
- 2 môn tự chọn (6 tín chỉ)
Học kì 7
- Tự chọn toán học ứng dụng (3 tín chỉ)
- Nghiên cứu luận án tốt nghiệp (3 tín chỉ)
- Tự chọn STEM (3 tín chỉ)
- Kĩ năng nói và viết (3 tín chỉ)
- Thực tập (3 tín chỉ)
Học kì 8
- Tự chọn toán học ứng dụng (3 tín chỉ)
- 2 môn tự chọn (6 tín chỉ)
- 2 môn tự chọn (6 tín chỉ)
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: 367,000,000 VNĐ/ Khóa/ Sinh viên
Arizona State University
Địa chỉ: Tempe, AZ 85281, United States