- Sinh viên học chương trình Cử nhân Tin học ứng dụng được học về kiến thức căn bản của máy tính rồi sau đó sẽ được làm quen với kiến thức phát minh và những phát triển to lớn trong ngành tin học với nhu cầu cao trong lĩnh vực hệ thống dữ liệu, hệ thống máy tính và tính bảo mật. Chương trình cung cấp cơ hội để tìm hiểu về những kết nối đa ngành, bao gồm sự kết hợp của máy tính với ứng dụng thực trong thế giới đương đại theo quy định
- Chương trình bao gồm các buổi đề án, thực tập tại các doanh nghiệp để sinh viên có cơ hội làm việc nhằm nâng cao kiến thức, kinh nghiệm trước tốt nghiệp. Học viên sử dụng các chương trình chuyên nghiệp, hệ thống kiến thức và kĩ năng tư duy phản biện để giải quyết vấn đề một cách hiệu quả và trình bày mạch lạc khi thuyết trình, cũng như viết các bản báo cáo khoa học.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Bậc Đại học
- Sinh viên vào năm thứ nhất phải có điểm trung bình GPA từ 3.0 ở bậc THPT.
GPA 3.60 đối với các chuyên ngành cử nhân khoa học ở khoa W.P.Carey School of Business.
Lưu ý: Nếu GPA không đủ 3.0 hoặc 3.6 thì cần SAT 1210 - 1230/ACT 25 - TOEFL iBT tối thiểu 61, IELTS tối thiểu 6.0 (không có kỹ năng nào dưới 5.5), PTE tối thiểu 53. Lưu ý: đối với các chuyên ngành của khoa Ira A.Fulton Schools of engineering ở campus Tempe: TOEFL/KiBT 79/ IELTS 6.5.
- Sinh viên chuyển tiếp phải có điểm GPA tối thiểu 2.50 ở cao đẳng hoặc đại học. GPA 3.0 đối với các chuyên ngành ở W.P.Carey School of Business hoặc Ira A.Fulton Schools of Engineering.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký
- Bản sao bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT (có chứng thực).
- Bản sao, thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân (có chứng thực).
- Bản sao học bạ THCS hoặc THPT (có chứng thực).
- Bản sao giấy khai sinh (có chứng thực).
- 02 hình 2x3 (Chụp không quá 6 tháng) ghi họ tên và năm sinh ở mặt sau ảnh.
- Giấy chứng nhận sức khỏe (do bệnh viện cấp huyện trở lên cấp).
- Học bạ (tùy thuộc vào chương trình học sinh đang theo học)
- Bằng tốt nghiệp (trung học, đại học, tùy thuộc vào chương trình học sinh đang theo học)
- Xác nhận đang học tại trường (đại học, nếu đang là sinh viên)
- Bảng điểm (nếu có)
- Các giấy tờ liên quan khác (IELTS, TOEFL, giấy khen)
- Xác nhận thâm niên công tác – nếu có đi làm – bản gốc
- Hợp đồng lao động – nếu có đi làm
- Sổ bảo hiểm (nếu có)
- Sao kê lương / bảng lương – bản gốc
- Giấy khai sinh
- Hộ khẩu
- CMND 4. Hộ chiếu (gốc)
- Hình 5x5 (nền trắng) – 5 tấm
- CMND (ba + mẹ)
- Giấy kết hôn của ba mẹ.
- Giấy phép kinh doanh (nếu có kinh doanh)
- Biên lai thuế
- Chủ quyền nhà, đất, xe
- Chụp hình cơ sở kinh doanh
- Xác nhận việc làm (bản gốc) + hợp đồng lao động + sổ bảo hiểm (nếu người bảo trợ tài chánh có đi làm)
- Các giấy tờ khác liên quan đến việc bảo trợ tài chánh (cổ phiếu, chứng khoán…., hợp đồng bán đất ….), nếu có
- Sổ tiết kiệm – mở trên 3 tháng khi xin Visa – xác nhận số dư – khoảng 1 tỷ trở lên
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Học kì 1
- Nhập môn Khoa học máy tính (3 tín chỉ)
- Luận án (3 tín chỉ)
- Thực tập (1 tín chỉ)
- Kiến thức lịch sử (3 tín chỉ)
- Khoa học hành vi xã hội (3 tín chỉ)
- Môn tự chọn (3 tín chỉ)
Học kì 2
- Chương trình hướng nghiệp môn học (3 tín chỉ)
- Vi tích phân (3 tín chỉ)
- Luận án (3 tín chỉ)
- Kiến thức toàn cầu (3 tín chỉ)
- Khoa học tự nhiên (4 tín chỉ)
Học kì 3
- Cấu trúc dữ liệu (3 tín chỉ)
- Cấu trúc toán học (3 tín chỉ)
- Đa văn hóa (3 tín chỉ)
- Nhân loại, nghệ thuật và thiết kế (3 tín chỉ)
- Môn tự chọn (3 tín chỉ)
Học kì 4
- Nhập môn về ngôn ngữ chương trình (3 tín chỉ)
- Yếu tố thống kê (3 tín chỉ)
- Nhân loại, nghệ thuật và thiết kế (3 tín chỉ)
- Kĩ năng nói và viết (3 tín chỉ)
- Khoa học hành vi xã hội (3 tín chỉ)
Học kì 5
- Hệ thống dữ liệu (3 tín chỉ)
- Hệ thống máy tính (3 tín chỉ)
- Kĩ năng nói và viết (3 tín chỉ)
- Khoa học tự nhiên (4 tín chỉ)
Học kì 6
- Hệ thống chương trình (3 tín chỉ)
- Ứng dụng máy tính (3 tín chỉ)
- Giao tiếp tự chọn (3 tín chỉ)
- Nghệ thuật tự do tự chọn (3 tín chỉ)
- Môn tự chọn (3 tín chỉ)
Học kì 7
- Ứng dụng máy tính (3 tín chỉ)
- Ứng dụng máy tính tự chọn (3 tín chỉ)
- Đạo đứa tự chọn (3 tín chỉ)
- Nghệ thuật tự do tự chọn (3 tín chỉ)
- Tự chọn đa dạng (3 tín chỉ)
- Học kì 8
- Ứng dụng máy tính (3 tín chỉ)
- Ứng dụng máy tính tự chọn (3 tín chỉ)
- Nghệ thuật tự do tự chọn (3 tín chỉ)
- Môn tự chọn (6 tín chỉ)
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: 367,000,000 VNĐ/ Khóa/ Sinh viên
Arizona State University
Địa chỉ: Tempe, AZ 85281, United States