- Thương mại điện tử là sự giao thoa giữa ngành kinh doanh và công nghệ thông tin, do đó sinh viên ngành Thương mại điện tử được trang bị khối kiến thức về tổ chức kinh doanh trên nền tảng website, thiết bị di động; và khối kiến thức về công nghệ thông tin như an ninh mạng và chữ ký số trong quản trị mạng, bảo mật và bảo toàn thông tin… Bên cạnh đó, sinh viên ngành Thương mại điện tử còn được trang bị các nghiệp vụ trong giao dịch ký kết hợp đồng mua bán, thanh toán, vận tải và bảo hiểm hàng hóa; các kỹ năng kiểm tra và phân tích dữ liệu, thiết kế đồ họa-website, và tối ưu hóa tìm kiếm (SEO).
- Cơ hội việc làm của cử nhân ngành Thương mại điện tử rất rộng mở do sự phát triển mạnh mẽ của thị trường Thương mại điện tử và sự gia tăng đầu tư kinh doanh của nhiều doanh nghiệp vào loại hình “hái ra tiền” này. Với những kiến thức và thế mạnh về xây dựng chiến lược kinh doanh, kỹ năng nghiệp vụ liên quan trong lĩnh vực công nghệ, tin học, ngoại ngữ, sinh viên tốt nghiệp ngành Thương mại điện tử có thể dễ dàng xin việc tại các công ty, tập đoàn trong và ngoài nước.
- Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 131 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Năm |
Mã |
Tên học phần |
Tên tiếng Anh |
Tổng số |
LT |
TH |
|
TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG |
|
|
|
||||
|
1 |
1 |
ML01020 |
Triết học Mác-Lênin |
Philosophy of Marxism and Leninism |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
1 |
TH01009 |
Tin học đại cương |
Introduction to informatics |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
3 |
1 |
ML01009 |
Pháp luật đại cương |
Introduction to Laws |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
1 |
TH01027 |
Cơ sở toán cho các nhà kinh |
Basic Mathematics for Economists 1 |
2 |
2 |
0 |
|
5 |
1 |
KT02003 |
Nguyên lý kinh tế |
Principles of economics |
3 |
3 |
0 |
|
6 |
1 |
KQ01211 |
Quản trị học |
Principles of Management |
3 |
3 |
0 |
|
7 |
1 |
ML01021 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
Political economy of Marxism and Leninism |
2 |
2 |
0 |
|
8 |
1 |
TH01007 |
Xác suất-thống kê |
Probability statistics |
3 |
3 |
0 |
|
9 |
1 |
KQ02106 |
Marketing căn bản |
Basics of Marketing |
3 |
3 |
0 |
|
10 |
1 |
KQ01217 |
Tâm lý quản lý |
Psychology in Management |
2 |
2 |
0 |
|
11 |
1 |
KT01003 |
Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm |
Group working skills
|
2 |
1 |
1 |
|
12 |
2 |
SN01032 |
Tiếng Anh 1 |
English 1 |
3 |
3 |
0 |
|
13 |
2 |
ML01022 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
Socialism |
2 |
2 |
0 |
|
14 |
2 |
SN01033 |
Tiếng Anh 2 |
English 2 |
3 |
3 |
0 |
|
15 |
2 |
ML03057 |
Đại cương Luật Thương mại |
Commercial Law |
2 |
2 |
0 |
|
16 |
2 |
ML01005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
Ho Chi Minh ideology |
2 |
2 |
0 |
|
17 |
3 |
ML01023 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
The history of Vietnamese Communist Party |
2 |
2 |
0 |
|
18 |
2 |
KQ03330 |
Chiến lược quảng bá |
Publicity Strategy |
2 |
2 |
0 |
|
TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH |
|
|
|
||||
|
19 |
2 |
KQ03331 |
Nguyên lý thương mại điện tử |
Principles of E-Commerce |
2 |
2 |
0 |
|
20 |
2 |
KQ02209 |
Quản trị doanh nghiệp |
Corporation Management |
3 |
3 |
0 |
|
21 |
3 |
KQ02005 |
Kế toán quản trị |
Managerial Accounting |
3 |
3 |
0 |
|
22 |
2 |
KQ02303 |
Tài chính tiền tệ |
Fundamentals of Moneytary and Finance |
3 |
3 |
0 |
|
23 |
1 |
KQ02014 |
Nguyên lý kế toán |
Principle of Accounting |
3 |
3 |
0 |
|
24 |
1 |
TH02001 |
Cơ sở dữ liệu |
Database |
3 |
3 |
0 |
|
25 |
2 |
KQ02312 |
Chính phủ điện tử |
E-Government |
2 |
2 |
0 |
|
TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH |
|
|
|
||||
|
26 |
3 |
SN03052 |
Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán và Quản trị kinh doanh |
English for Accounting and Business Management |
2 |
2 |
0 |
|
27 |
2 |
KQ03428 |
Marketing thương mại điện tử |
E-Commerce Marketing |
3 |
3 |
0 |
|
28 |
3 |
KQ03433 |
Thương mại di động |
Mobile Commerce |
3 |
3 |
0 |
|
29 |
3 |
KQ03429 |
Quản trị thương mại điện tử |
E-Commerce Management |
3 |
3 |
0 |
|
30 |
4 |
KQ03105 |
Kinh doanh quốc tế |
International Business |
2 |
2 |
0 |
|
31 |
2 |
KQ02311 |
Quản trị chuỗi cung ứng |
Supply Chain Management |
2 |
2 |
0 |
|
32 |
4 |
KQ03430 |
Quản trị tác nghiệp thương mại điện tử |
E-Commerce Operation Management |
3 |
3 |
0 |
|
33 |
3 |
KQ03431 |
Thanh toán điện tử |
E-Payment |
3 |
3 |
0 |
|
34 |
4 |
KQ03102 |
Giao tiếp và đàm phán kinh doanh |
Business Communication and Negotiation |
2 |
2 |
0 |
|
35 |
4 |
KQ03328 |
Hành vi người tiêu dùng |
Consumer Behavior |
2 |
2 |
0 |
|
36 |
3 |
KQ03434 |
Lập kế hoạch kinh doanh thương mại điện tử |
Electronic Commercial Business Planning |
2 |
2 |
0 |
|
37 |
4 |
TH03129 |
Truyền thông và mạng xã hội |
Social Media Marketing |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
38 |
2 |
TH03127 |
Khai thác dữ liệu trên Internet |
Data Mining on the Internet |
2 |
1 |
1 |
|
39 |
3 |
TH03109 |
Phát triển ứng dụng WEB |
WEB Application Developement |
3 |
2 |
1 |
|
40 |
3 |
TH03227 |
Thiết kế đồ họa |
Graphic Design |
3 |
2,5 |
0,5 |
|
41 |
4 |
TH03128 |
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO) |
Search Engine Optimization |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
42 |
4 |
TH03317 |
Bảo mật thương mại điện tử |
E-Commerce Security |
3 |
3 |
0 |
|
43 |
3 |
KQ04970 |
Thực tập giáo trình 1 |
Internship Course 1 |
6 |
0 |
6 |
|
44 |
3 |
KQ04971 |
Thực tập giáo trình 2 |
Internship Course 2 |
7 |
0 |
7 |
|
45 |
4 |
KQ04972 |
Khóa luận tốt nghiệp |
Thesis |
10,0 |
0,0 |
10,0 |
|
46 |
3 |
TH02038 |
Mạng máy tính |
Computer Networking |
3 |
2,5 |
0,5 |
|
47 |
2 |
TH02034 |
Kỹ thuật lập trình |
Programming Techniques |
3 |
2 |
1 |
|
48 |
2 |
TH03107 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
Database Management Systems |
2 |
1 |
1 |
|
49 |
3 |
TH03301 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Management Information Systems |
3 |
2,5 |
0,5 |
|
50 |
3 |
KQ03329 |
Quản trị bán hàng |
Sales Management |
2 |
2 |
0 |
|
51 |
3 |
KQ03016 |
Phân tích kinh doanh |
Business Analysis |
3 |
3 |
0 |
|
52 |
4 |
KQ03344 |
Kế toán hợp nhất kinh doanh và tập đoàn |
Business Combination and Group Accounting |
2 |
2 |
0 |
|
53 |
4 |
KQ03301 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
Corporate Finance Management |
3 |
3 |
0 |
|
54 |
4 |
KQ03345 |
Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp |
Business Ethnics and Corporatet Culture |
2 |
2 |
0 |
|
55 |
4 |
KQ03112 |
Quản trị marketing |
Marketing Management |
3 |
3 |
0 |
|
56 |
4 |
KQ01219 |
Tinh thần doanh nhân |
Enterpreneurship |
2 |
2 |
0 |
|
57 |
4 |
TH03117 |
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
Enterprise Resource Planning Systems |
3 |
2 |
1 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội