Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Thương mại điện tử là sự giao thoa giữa ngành kinh doanh và công nghệ thông tin, do đó sinh viên ngành Thương mại điện tử được trang bị khối kiến thức về tổ chức kinh doanh trên nền tảng website, thiết bị di động; và khối kiến thức về công nghệ thông tin như an ninh mạng và chữ ký số trong quản trị mạng, bảo mật và bảo toàn thông tin… Bên cạnh đó, sinh viên ngành Thương mại điện tử còn được trang bị các nghiệp vụ trong giao dịch ký kết hợp đồng mua bán, thanh toán, vận tải và bảo hiểm hàng hóa; các kỹ năng kiểm tra và phân tích dữ liệu, thiết kế đồ họa-website, và tối ưu  hóa tìm kiếm (SEO).
  • Cơ hội việc làm của cử nhân ngành Thương mại điện tử rất rộng mở do sự phát triển mạnh mẽ của thị trường Thương mại điện tử và sự gia tăng đầu tư kinh doanh của nhiều doanh nghiệp vào loại hình “hái ra tiền” này. Với những kiến thức và thế mạnh về xây dựng chiến lược kinh doanh, kỹ năng nghiệp vụ liên quan trong lĩnh vực công nghệ, tin học, ngoại ngữ, sinh viên tốt nghiệp ngành Thương mại điện tử có thể dễ dàng xin việc tại các công ty, tập đoàn trong và ngoài nước.
  • Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 131 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Năm


học phần

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số
TC

LT

TH

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

 

 

 

1

1

ML01020

Triết học Mác-Lênin

Philosophy of Marxism and Leninism

3

3

0

2

1

TH01009

Tin học đại cương

Introduction to informatics

2

1,5

0,5

3

1

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to Laws

2

2

0

4

1

TH01027

Cơ sở toán cho các nhà kinh
tế 1

Basic Mathematics for Economists 1

2

2

0

5

1

KT02003

Nguyên lý kinh tế

Principles of economics

3

3

0

6

1

KQ01211

Quản trị học

Principles of Management

3

3

0

7

1

ML01021

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

Political economy of Marxism and Leninism

2

2

0

8

1

TH01007

Xác suất-thống kê

Probability statistics

3

3

0

9

1

KQ02106

Marketing căn bản

Basics of Marketing

3

3

0

10

1

KQ01217

Tâm lý quản lý

Psychology in Management

2

2

0

11

1

KT01003

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

Group working skills

 

2

1

1

12

2

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3

0

13

2

ML01022

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Socialism

2

2

0

14

2

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3

0

15

2

ML03057

Đại cương Luật Thương mại

Commercial Law

2

2

0

16

2

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh ideology

2

2

0

17

3

ML01023

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

The history of Vietnamese Communist Party

2

2

0

18

2

KQ03330

Chiến lược quảng bá

Publicity Strategy

2

2

0

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

 

 

 

19

2

KQ03331

Nguyên lý thương mại điện tử

Principles of E-Commerce

2

2

0

20

2

KQ02209

Quản trị doanh nghiệp

Corporation Management

3

3

0

21

3

KQ02005

Kế toán quản trị

Managerial Accounting

3

3

0

22

2

KQ02303

Tài chính tiền tệ

Fundamentals of Moneytary and Finance

3

3

0

23

1

KQ02014

Nguyên lý kế toán

Principle of Accounting

3

3

0

24

1

TH02001

Cơ sở dữ liệu

Database

3

3

0

25

2

KQ02312

Chính phủ điện tử

E-Government

2

2

0

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

26

3

SN03052

Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán và Quản trị kinh doanh

English for Accounting and Business Management

2

2

0

27

2

KQ03428

Marketing thương mại điện tử

E-Commerce Marketing

3

3

0

28

3

KQ03433

Thương mại di động

Mobile Commerce

3

3

0

29

3

KQ03429

Quản trị thương mại điện tử

E-Commerce Management

3

3

0

30

4

KQ03105

Kinh doanh quốc tế

International Business

2

2

0

31

2

KQ02311

Quản trị chuỗi cung ứng

Supply Chain Management

2

2

0

32

4

KQ03430

Quản trị tác nghiệp thương mại điện tử

E-Commerce Operation Management

3

3

0

33

3

KQ03431

Thanh toán điện tử

E-Payment

3

3

0

34

4

KQ03102

Giao tiếp và đàm phán kinh doanh

Business Communication and Negotiation

2

2

0

35

4

KQ03328

Hành vi người tiêu dùng

Consumer Behavior

2

2

0

36

3

KQ03434

Lập kế hoạch kinh doanh thương mại điện tử

Electronic Commercial Business Planning

2

2

0

37

4

TH03129

Truyền thông và mạng xã hội

Social Media Marketing

2

1,5

0,5

38

2

TH03127

Khai thác dữ liệu trên Internet

Data Mining on the Internet

2

1

1

39

3

TH03109

Phát triển ứng dụng WEB

WEB Application Developement

3

2

1

40

3

TH03227

Thiết kế đồ họa

Graphic Design

3

2,5

0,5

41

4

TH03128

Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO)

Search Engine Optimization

2

1,5

0,5

42

4

TH03317

Bảo mật thương mại điện tử

E-Commerce Security

3

3

0

43

3

KQ04970

Thực tập giáo trình 1

Internship Course 1

6

0

6

44

3

KQ04971

Thực tập giáo trình 2

Internship Course 2

7

0

7

45

4

KQ04972

Khóa luận tốt nghiệp

Thesis

10,0

0,0

10,0

46

3

TH02038

Mạng máy tính

Computer Networking

3

2,5

0,5

47

2

TH02034

Kỹ thuật lập trình

Programming Techniques

3

2

1

48

2

TH03107

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Database Management Systems

2

1

1

49

3

TH03301

Hệ thống thông tin quản lý

Management Information Systems

3

2,5

0,5

50

3

KQ03329

Quản trị bán hàng

Sales Management

2

2

0

51

3

KQ03016

Phân tích kinh doanh

Business Analysis

3

3

0

52

4

KQ03344

Kế toán hợp nhất kinh doanh và tập đoàn

Business Combination and Group Accounting

2

2

0

53

4

KQ03301

Quản trị tài chính doanh nghiệp

Corporate Finance Management

3

3

0

54

4

KQ03345

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

Business Ethnics and Corporatet Culture

2

2

0

55

4

KQ03112

Quản trị marketing

Marketing Management

3

3

0

56

4

KQ01219

Tinh thần doanh nhân

Enterpreneurship

2

2

0

57

4

TH03117

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

Enterprise Resource Planning Systems

3

2

1

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet