Y tá là một ngành chuyên nghiệp với nhiều trách nhiệm nhiệm vụ quan trọng trong hệ thống y tế. ... Để trở thành y tá đòi hỏi phải có kiến thức y học tổng quát và thường phải qua trung học cấp hai. Tại nhiều quốc gia (như Chile), y tá tối thiểu phải có bằng cử nhân
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Vừa học vừa làm
Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Độ tuổi từ 18 – 35 tuổi
- Điều kiện dự tuyển:
- Tốt nghiệp THPT.
- Tiếng Nhật N2, làm bài kiểm tra, phỏng vấn.
Hình thức dự tuyể
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Hộ chiếu
- Bẳng tốt nghiệp cấp ba và học bạ
- Chứng chỉ tiếng Nhật (nếu có)
- Các bằng cấp cao nhất (nếu có)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
MÔN HỌC |
SỐ TÍN CHỈ |
|
NHỮNG MÔN CƠ BẢN |
||
|
Tư duy khoa học |
||
|
1 |
Logic |
1 |
|
2 |
Vật lý |
1 |
|
3 |
Thống kê |
1 |
|
4 |
Khoa học thông tin I |
1 |
|
5 |
Khoa học thông tin II |
1 |
|
Kiến thức về con người, cuộc sống, xã hội |
||
|
6 |
Lý thuyết về quản lý y tế |
1 |
|
7 |
Tâm lý học |
1 |
|
8 |
Lý thuyết mối quan hệ của con người |
1 |
|
9 |
Lý thuyết tư vấn |
1 |
|
10 |
Xã hội học |
1 |
|
11 |
Lý thuyết mối quan hệ gia đình |
1 |
|
12 |
Sư phạm |
1 |
|
13 |
Đạo đức |
1 |
|
14 |
Tiếng Anh |
1 |
|
15 |
Tiếng Anh II |
1 |
|
16 |
Giáo dục thể chất |
1 |
|
17 |
Giáo dục thể chất II |
1 |
|
Tổng số tín chỉ |
17 |
|
|
CHUYÊN NGÀNH CƠ BẢN |
||
|
Cấu trúc và chức năng cơ thể người |
||
|
1 |
Sinh lý học giải phẫu I |
1 |
|
2 |
Sinh lý học giải phẫu II |
1 |
|
3 |
Sinh lý học giải phẫu III |
1 |
|
4 |
Sinh lý học giải phẫu |
1 |
|
5 |
Dinh dưỡng |
1 |
|
6 |
Hóa sinh |
1 |
|
Thúc đẩy sự hình thành và phục hồi bệnh |
||
|
7 |
Dược lâm sàng I |
1 |
|
8 |
Dược lâm sàng II |
1 |
|
9 |
Vi sinh |
1 |
|
10 |
Bệnh lý |
1 |
|
11 |
Sinh lý bệnh I |
1 |
|
12 |
Sinh lý bệnh II |
1 |
|
13 |
Sinh lý bệnh III |
1 |
|
14 |
Sinh lý bệnh |
1 |
|
15 |
Sinh lý bệnh |
1 |
|
16 |
Sinh lý bệnh |
1 |
|
17 |
Xâm lấn lâm sàng |
1 |
|
18 |
Lý thuyết phục hồi chức năng |
1 |
|
Hỗ trợ y tế và hệ thống an sinh xã hội |
||
|
19 |
Lý thuyết y học hiện đại |
1 |
|
20 |
Sức khỏe cộng đồng I |
1 |
|
21 |
Sức khỏe cộng đồng II |
1 |
|
22 |
Phúc lợi xã hội I |
1 |
|
23 |
Phúc lợi xã hội II |
1 |
|
24 |
Luật và quy định có liên quan |
1 |
|
Tổng số tín chỉ |
24 |
|
|
MÔN CHUYÊN NGÀNH |
||
|
Y tá cơ bản |
||
|
1 |
Giới thiệu về Y tá |
1 |
|
2 |
Phương pháp Y tá cơ bản I |
1 |
|
3 |
Phương pháp y tá cơ bản II |
1 |
|
4 |
Phương pháp y tá cơ bản |
1 |
|
5 |
Phương pháp y tá cơ bản |
1 |
|
6 |
Phương pháp y tá cơ bản |
1 |
|
7 |
Phương pháp y tá cơ bản |
1 |
|
8 |
Đánh giá vật lý |
1 |
|
9 |
Giao tiếp I |
1 |
|
10 |
Giao tiếp II |
1 |
|
11 |
Quy trình y tá |
1 |
|
12 |
Tổng quan về y tá lâm sàng |
1 |
|
13 |
Đạo đức y tá |
1 |
|
14 |
Cơ bản về nghiên cứu y tá I |
1 |
|
15 |
Cơ bản về nghiên cứu y tá II |
1 |
|
16 |
Thực hành về y tá cơ bản I |
1 |
|
17 |
Thực hành về y tá cơ bản II |
2 |
|
Tổng số tín chỉ |
18 |
|
|
CHUYÊN NGÀNH II |
||
|
Y tá nâng cao. |
||
|
1 |
Giới thiệu về Y tá người lớn |
1 |
|
2 |
Phương pháp điều dưỡng dành cho người lớn I |
1 |
|
3 |
Phương pháp điều dưỡng dành cho người lớn II |
1 |
|
4 |
Phương pháp điều dưỡng dành cho người lớn III |
1 |
|
5 |
Phương pháp y tá dành cho người lớn |
1 |
|
6 |
Phương pháp y tá dành cho người lớn |
1 |
|
7 |
Thực hành điều dưỡng dành cho người lớn |
1 |
|
8 |
Thực hành điều dưỡng người lớn I |
1 |
|
9 |
Thực hành điều dưỡng dành cho người lớn |
2 |
|
10 |
Thực hành điều dưỡng dành cho người lớn |
2 |
|
11 |
Thực hành điều dưỡng dành cho người lớn |
2 |
|
Điều dưỡng lão khoa |
||
|
12 |
Giới thiệu về điều dưỡng lão khoa |
1 |
|
13 |
Phương pháp điều dưỡng lão khoa I |
1 |
|
14 |
Phương pháp điều dưỡng lão khoa II |
1 |
|
15 |
Thực hành điều dưỡng lão khoa |
1 |
|
16 |
Thực hành điều dưỡng lão khoa I |
2 |
|
17 |
Thực hành điều dưỡng lão khoa II |
2 |
|
Điều dưỡng Nhi |
||
|
18 |
Giới thiệu về điều dưỡng Nhi |
1 |
|
19 |
Phương pháp điều dưỡng Nhi khoa I |
1 |
|
20 |
Phương pháp điều dưỡng Nhi khoa II |
1 |
|
21 |
Thực hành y tá Nhi |
1 |
|
22 |
Thực hành điều dưỡng Nhi |
2 |
|
Điều dưỡng thai sản |
||
|
23 |
Giới thiệu về điều dưỡng bà mẹ |
1 |
|
24 |
Phương pháp điều dưỡng bà mẹ I |
1 |
|
25 |
Phương pháp điều dưỡng bà mẹ II |
1 |
|
26 |
Thực hành y tá thai sản |
1 |
|
27 |
Thực hành điều dưỡng thai sản |
2 |
|
Điều dưỡng tâm thần |
||
|
28 |
Giới thiệu về điều dưỡng tâm thần I |
1 |
|
29 |
Giới thiệu về điều dưỡng tâm thần II |
1 |
|
30 |
Phương pháo điều dưỡng tâm thần |
1 |
|
31 |
Thực hành y tá tâm thần |
1 |
|
32 |
Thực hành điều dưỡng tâm thần |
2 |
|
Tổng số tín chỉ |
40 |
|
|
CÁC MÔN TÍCH HỢP |
||
|
Lý thuyết điều dưỡng tại nhà |
||
|
1 |
Giới thiệu về điều dưỡng tại nhà |
1 |
|
2 |
Phương pháp điều dưỡng tại nhà I |
1 |
|
3 |
Phương pháp điều dưỡng tại nhà II |
1 |
|
4 |
Bài tập lý thuyết điều dưỡng tại nhà |
1 |
|
5 |
Thực hành điều dưỡng tại nhà |
2 |
|
Điều dưỡng và thực hành |
||
|
6 |
Quản lý điều dưỡng |
1 |
|
7 |
An toàn y tế |
1 |
|
8 |
Điều dưỡng tai biến |
1 |
|
9 |
Chăm sóc điều dưỡng nâng cao |
1 |
|
10 |
Đào tạo thích hợp |
2 |
|
Tổng số tín chỉ |
12 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí công bố: Liên hệ để biết thêm thông tin
FSG College League
Địa chỉ: 2 Chome-4-21 Hohatcho, Koriyama, Fukushima 963-8811, Nhật Bản