- Tin học văn phòng là một nhánh trong ngành Công nghệ thông tin, chú trọng đến khả năng xử lý các công việc thường được sử dụng trong văn phòng như: thao tác với văn bản, bảng tính, trình chiếu. Tin học văn phòng gồm bộ công cụ Microsoft Office liên quan như Microsoft Office Word, Microsoft Office Excel, Microsoft Office Power Point, Microsoft Office Access, … với rất nhiều các phiên bản khác nhau nhưng về cơ bản là phục vụ cho công việc văn phòng nói chung.
Chương trình Cử nhân thực hành Tin học văn phòng - Hệ liên thông sau khi tốt nghiệp, người học có khả năng thực hiện được các công việc:
- Trình bày được kiến trúc và nguyên lý hoạt động của máy tính;
- Trình bày được nội dung, phương thức cài đặt, vận hành, bảo dưỡng các phần mềm máy tính dùng cho văn phòng;
- Trình bày được một số phương pháp xử lý ảnh và thiết kế đồ hoạ cơ bản;
- Nêu tên được một số hệ quản trị cơ sở dữ liệu thông dụng và chức năng của nó;
- Trình bày được cấu trúc, nguyên lý vận hành của mạng nội bộ;
- Đánh giá được các sự cố thường gặp trong quá trình vận hành các thiết bị để đưa ra giải pháp xử lý.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Tập trung
- Thời gian đào tạo: 1 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (Hoặc tương đương)
- HSSV được hưởng các chế độ chính sách miễn, giảm học phí theo quy định.
- Sinh viên được miễn 70% học phí: Sinh viên là người dân tộc thiểu số (không phải là dân tộc thiểu số rất ít người) ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
- Sinh viên được miễn 50% học phí: Sinh viên là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên
Hình thức và điều kiện dự tuyển
- Nhà trường áp dụng phương pháp xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Giấy khai sinh (bảo sao)
- Bản sao: học bạ, bằng tốt nghiệp THCS, THPT (hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp);
- Phiếu đăng ký tuyển sinh GDNN
- 04 ảnh thẻ cỡ 3x4cm;
- 02 phong bì ghi tên địa chỉ liên lạc của thí sinh dán sẵn tem thư
Thời gian xét tuyển
- Trường tuyển sinh nhiều đợt trong năm và nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển liên tục.
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
- Số lượng môn học, mô đun: 14
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 45 tín chỉ;
- Khối lượng các môn học chung: 225 giờ;
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 750 giờ;
- Khối lượng lý thuyết: 310 giờ; thực hành, thực tập, thí nghiệm: 665 giờ
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận |
Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
|
225 |
100 |
112 |
13 |
|
MH 01 |
|
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH 02 |
|
1 |
15 |
10 |
4 |
1 |
|
MH 03 |
|
1 |
15 |
5 |
9 |
1 |
|
MH 04 |
|
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
MH 05 |
|
2 |
45 |
10 |
33 |
2 |
|
MH 06 |
|
3 |
60 |
30 |
26 |
4 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn nghề |
|
750 |
210 |
506 |
34 |
|
II.1 |
Môn học, mô đun chuyên môn nghề |
|
750 |
210 |
506 |
34 |
|
MĐ 07 |
|
5 |
120 |
30 |
85 |
5 |
|
MĐ 08 |
|
3 |
60 |
15 |
41 |
4 |
|
MĐ 09 |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
MĐ 10 |
|
4 |
90 |
15 |
71 |
4 |
|
MĐ 11 |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
MĐ 12 |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
MĐ 13 |
|
5 |
120 |
30 |
85 |
5 |
|
MĐ 14 |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun tự chọn |
|
|
|
|
|
|
MĐ 15 |
|
|
120 |
30 |
85 |
5 |
|
MĐ 16 |
|
|
120 |
30 |
85 |
5 |
|
MĐ 17 |
|
|
90 |
30 |
56 |
4 |
|
Tổng cộng |
45 |
975 |
310 |
618 |
47 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Cao đẳng Cơ điện Phú Thọ
Địa chỉ: Khu 5, Thị Trấn Thanh Ba, Huyện Thanh Ba, TT. Thanh Ba, Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ