- Theo thống kê hiện nay, Trung Quốc và các nước có sử dụng tiếng Hoa hiện đang dẫn đầu trong làn sóng đầu tư vào Việt Nam, mối quan hệ giao thương cũng ngày càng phát triển sâu rộng. Nếu đam mê tiếng Hoa và mong muốn phát triển nghề nghiệp với ngôn ngữ này, việc lựa chọn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc tại Đại học Văn Hiến sẽ là “bệ phóng” vững chắc cho tương lai...
- Tổng kiến thức toàn khóa: 100 tín chỉ
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 3 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
- Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
- Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
- Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
- Bản sao học bạ THPT.
- Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT
|
Mã HP
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ |
Mã HP học trước
|
|||||
|
Tổng
|
LT
|
TH/ TN
|
TT
|
|
KL TN
|
||||
|
I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
43 |
43 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
Phần bắt buộc |
|
34 |
34 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật |
13 |
13 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.1.01 |
POL102 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
I.1.02 |
POL103 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL102 |
|
I.1.03 |
POL101 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL103 |
|
I.1.04 |
POL104 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
|
|
POL104 |
|
I.1.05 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.3.01 |
NAS101 |
Môi trường và con người |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.4. Các học phần về kinh tế, quản lý và quản trị đại cương |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.4.01 |
BUS101 |
Tinh thần khởi nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.4.02 |
MAN201 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.5. Các học phần về khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa |
9 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.5.01 |
SOS102 |
Văn Hiến Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.5.03 |
SOS203 |
Các nền văn minh thế giới |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.5.04 |
SOS205 |
Giao tiếp đa văn hóa |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.6. Các học phần về tố chất cá nhân chung |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.6.01 |
SKL101 |
Phương pháp học đại học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
Phần tự chọn |
|
9 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 4 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.01 |
ECO201 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.02 |
MAR201 |
Marketing căn bản |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.03 |
ACC201 |
Kế toán đại cương |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.04 |
SKL202 |
Kỹ năng hành chính văn phòng |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.05 |
ENG201 |
Tiếng Anh giao tiếp 1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.06 |
KOR201 |
Tiếng Hàn giao tiếp 1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.07 |
JAP201 |
Tiếng Nhật giao tiếp 1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.10 |
ENG202 |
Tiếng Anh giao tiếp 2 |
3 |
|
|
|
|
ENG201 |
|
|
I.7.11 |
KOR202 |
Tiếng Hàn giao tiếp 2 |
3 |
|
|
|
|
KOR201 |
|
|
I.7.12 |
JAP202 |
Tiếng Nhật giao tiếp 2 |
3 |
|
|
|
|
JAP201 |
|
|
II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
57 |
50 |
2 |
5 |
0 |
0 |
|
||
|
II.1. Các học phần cơ sở ngành |
41 |
40 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
II.1.01 |
CHI332 |
Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung/ TTTM |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
II.1.02 |
CHI333 |
Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI332 |
|
II.1.03 |
CHI338 |
Tiếng Trung Quốc tổng hợp 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI333 |
|
II.1.04 |
CHI335 |
Tiếng Trung Quốc tổng hợp 3 |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI334 |
|
II.1.05 |
CHI336 |
Tiếng Trung Quốc tổng hợp 4 |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI335 |
|
II.1.06 |
CHI337 |
Tiếng Trung Quốc tổng hợp 5 |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI336 |
|
II.1.07 |
CHI327 |
Kỹ năng Nghe Nói 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI332 |
|
II.1.08 |
CHI328 |
Kỹ năng Nghe Nói 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI327 |
|
II.1.09 |
CHI329 |
Kỹ năng Nghe Nói 3 |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI328 |
|
II.1.10 |
CHI330 |
Kỹ năng Nghe Nói 4 |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI329 |
|
II.1.11 |
CHI331 |
Kỹ năng Nghe Nói 5 |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI330 |
|
II.1.12 |
CHI324 |
Kỹ năng Đọc Viết 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI328 |
|
II.1.13 |
CHI325 |
Kỹ năng Đọc Viết 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI324 |
|
II.1.14 |
CHI326 |
Kỹ năng Đọc Viết 3 |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI325 |
|
II.2. Các học phần chuyên ngành |
11 |
10 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
II.2a. Phần bắt buộc |
9 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
II.2a.02 |
CHI429 |
Tiếng Hán hiện đại |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI337 |
|
II.2a.03 |
CHI418 |
Dịch Nói (cơ bản) |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI331 |
|
II.2a.04 |
CHI420 |
Dịch Viết (cơ bản) |
3 |
3 |
|
|
|
|
CHI326 |
|
II.2b. Phần tự chọn |
2 |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
II.2b.01 |
CHI425 |
HSK cao cấp |
1 |
1 |
|
|
|
CHI429 |
|
|
II.2b.02 |
CHI432 |
Trích giảng văn học Trung Quốc |
1 |
1 |
|
|
|
CHI420 |
|
|
II.2b.03 |
CHI428 |
Tiếng Hán cổ đại |
1 |
1 |
|
|
|
CHI429 |
|
|
II.3. Học phần thực tập |
5 |
0 |
0 |
5 |
0 |
0 |
|
||
|
II.3.01 |
CHI339 |
Trải nghiệm ngành, nghề |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
II.3.02 |
CHI434 |
Thực tập cơ sở Ngôn ngữ Trung Quốc/ TTTM |
4 |
|
|
4 |
|
|
CHI337 |
|
III. HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY |
11 |
6 |
5 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
III.01 |
|
Tin học chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.02 |
|
Ngoại ngữ chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.03 |
|
Kỹ năng mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.04 |
PHT101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
III.05 |
PHT102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
III.06 |
PHT103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
III.07 |
DEE104 |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
6 |
2 |
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại Học Văn Hiến
Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM