Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân thực hành Tiếng Trung thương mại

Đại Học Văn Hiến (15192)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân thực hành
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Tư thục
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
3 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1997
Edunet, trường học, Đăng ký30 chuyên ngành các bậc học
Edunet, trường học, Đăng ký460+ giảng viên chất lượng cao
Edunet, trường học, Đăng kýTổng diện tích 250.000 + m²
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Theo thống kê hiện nay, Trung Quốc và các nước có sử dụng tiếng Hoa hiện đang dẫn đầu trong làn sóng đầu tư vào Việt Nam, mối quan hệ giao thương cũng ngày càng phát triển sâu rộng. Nếu đam mê tiếng Hoa và mong muốn phát triển nghề nghiệp với ngôn ngữ này, việc lựa chọn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc tại Đại học Văn Hiến sẽ là “bệ phóng” vững chắc cho tương lai...
  • Tổng kiến thức toàn khóa: 100 tín chỉ

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
  • Thời gian đào tạo: 3 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương 

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển theo các phương thức sau:
  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
  • Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
  • Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Hồ sơ dự tuyển

  • Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
  • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
  • Bản sao học bạ THPT.
  • Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

 

 

 

Mã HP

 

 

Tên học phần

 

Số tín chỉ

Mã HP

học trước

 

 

Tổng

 

 

LT

 

TH/ TN

 

 

TT

 

 

KL TN

 

I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

43

43

0

0

0

0

 

Phần bắt buộc

 

34

34

0

0

0

0

 

I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật

13

13

0

0

0

0

 

I.1.01

POL102

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

2

 

 

 

 

 

I.1.02

POL103

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

3

 

 

 

 

POL102

I.1.03

POL101

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

 

 

 

 

POL103

I.1.04

POL104

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

 

 

POL104

I.1.05

LAW101

Pháp luật đại cương

3

3

 

 

 

 

 

I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ

0

0

0

0

0

0

 

I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường

3

3

0

0

0

0

 

I.3.01

NAS101

Môi trường và con người

3

3

 

 

 

 

 

I.4. Các học phần về kinh tế, quản lý và quản trị đại cương

6

6

0

0

0

0

 

I.4.01

BUS101

Tinh thần khởi nghiệp

3

3

 

 

 

 

 

I.4.02

MAN201

Quản trị học

3

3

 

 

 

 

 

I.5. Các học phần về khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa

9

9

0

0

0

0

 

I.5.01

SOS102

Văn Hiến Việt Nam

3

3

 

 

 

 

 

I.5.03

SOS203

Các nền văn minh thế giới

3

3

 

 

 

 

 

I.5.04

SOS205

Giao tiếp đa văn hóa

3

3

 

 

 

 

 

I.6. Các học phần về tố chất cá nhân chung

3

3

0

0

0

0

 

I.6.01

SKL101

Phương pháp học đại học

3

3

 

 

 

 

 

Phần tự chọn

 

9

9

0

0

0

0

 

 

 

(Chọn 1 trong 4 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

I.7.01

ECO201

Kinh tế học đại cương

3

 

 

 

 

 

I.7.02

MAR201

Marketing căn bản

3

 

 

 

 

 

I.7.03

ACC201

Kế toán đại cương

3

 

 

 

 

 

I.7.04

SKL202

Kỹ năng hành chính văn phòng

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

3

 

 

 

 

 

 

I.7.05

ENG201

Tiếng Anh giao tiếp 1

3

 

 

 

 

 

I.7.06

KOR201

Tiếng Hàn giao tiếp 1

3

 

 

 

 

 

I.7.07

JAP201

Tiếng Nhật giao tiếp 1

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

I.7.10

ENG202

Tiếng Anh giao tiếp 2

3

 

 

 

 

ENG201

I.7.11

KOR202

Tiếng Hàn giao tiếp 2

3

 

 

 

 

KOR201

I.7.12

JAP202

Tiếng Nhật giao tiếp 2

3

 

 

 

 

JAP201

II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

57

50

2

5

0

0

 

II.1. Các học phần cơ sở ngành

41

40

1

0

0

0

 

II.1.01

CHI332

Nhập môn ngành Ngôn ngữ Trung/ TTTM

2

1

1

 

 

 

 

II.1.02

CHI333

Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1

3

3

 

 

 

 

CHI332

II.1.03

CHI338

Tiếng Trung Quốc tổng hợp 2

3

3

 

 

 

 

CHI333

II.1.04

CHI335

Tiếng Trung Quốc tổng hợp 3

3

3

 

 

 

 

CHI334

II.1.05

CHI336

Tiếng Trung Quốc tổng hợp 4

3

3

 

 

 

 

CHI335

II.1.06

CHI337

Tiếng Trung Quốc tổng hợp 5

3

3

 

 

 

 

CHI336

II.1.07

CHI327

Kỹ năng Nghe Nói 1

3

3

 

 

 

 

CHI332

II.1.08

CHI328

Kỹ năng Nghe Nói 2

3

3

 

 

 

 

CHI327

II.1.09

CHI329

Kỹ năng Nghe Nói 3

3

3

 

 

 

 

CHI328

II.1.10

CHI330

Kỹ năng Nghe Nói 4

3

3

 

 

 

 

CHI329

II.1.11

CHI331

Kỹ năng Nghe Nói 5

3

3

 

 

 

 

CHI330

II.1.12

CHI324

Kỹ năng Đọc Viết 1

3

3

 

 

 

 

CHI328

II.1.13

CHI325

Kỹ năng Đọc Viết 2

3

3

 

 

 

 

CHI324

II.1.14

CHI326

Kỹ năng Đọc Viết 3

3

3

 

 

 

 

CHI325

II.2. Các học phần chuyên ngành

11

10

1

0

0

0

 

II.2a. Phần bắt buộc

9

9

0

0

0

0

 

II.2a.02

CHI429

Tiếng Hán hiện đại

3

3

 

 

 

 

CHI337

II.2a.03

CHI418

Dịch Nói (cơ bản)

3

3

 

 

 

 

CHI331

II.2a.04

CHI420

Dịch Viết (cơ bản)

3

3

 

 

 

 

CHI326

II.2b. Phần tự chọn

2

1

1

0

0

0

 

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

2

 

 

 

 

 

 

II.2b.01

CHI425

HSK cao cấp

1

1

 

 

 

CHI429

II.2b.02

CHI432

Trích giảng văn học Trung Quốc

1

1

 

 

 

CHI420

II.2b.03

CHI428

Tiếng Hán cổ đại

1

1

 

 

 

CHI429

II.3. Học phần thực tập

5

0

0

5

0

0

 

II.3.01

CHI339

Trải nghiệm ngành, nghề

1

 

 

1

 

 

 

II.3.02

CHI434

Thực tập cơ sở Ngôn ngữ Trung Quốc/ TTTM

4

 

 

4

 

 

CHI337

III. HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY

11

6

5

0

0

0

 

III.01

 

Tin học chuẩn đầu ra

 

 

 

 

 

 

 

III.02

 

Ngoại ngữ chuẩn đầu ra

 

 

 

 

 

 

 

III.03

 

Kỹ năng mềm

 

 

 

 

 

 

 

III.04

PHT101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

 

 

 

 

III.05

PHT102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

 

 

 

 

III.06

PHT103

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

 

 

 

 

III.07

DEE104

Giáo dục quốc phòng

8

6

2

 

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại Học Văn Hiến

Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet