- Khoa Tiếng Hàn – Ngành Tiếng Hàn hệ phiên dịch đào tạo trình độ Cao đẳng với thời gian ba năm cho đối tượng học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông, đào tạo Cao đẳng văn bằng hai với thời gian hai năm, đào tạo liên thông từ Cao Đẳng lên Đại học với thời gian 1,5 năm. Phương châm đào tạo của khoa Tiếng Hàn: Thiết lập một chuẩn mực đẳng cấp quốc gia trong việc dạy và học, tạo nên một môi trường dạy và học mang nét đặc thù riêng của trường Cao đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật. Sinh viên được tự do sáng tạo với chất lượng tốt nhất, đảm bảo sự tiếp cận với những phát triển thực tế và những tình huống mang tính chất thời sự của cơ chế thị trường trong thời kỳ hội nhập quốc tế.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 120 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển điểm thi Tốt nghiệp kỳ thi THPT Quốc gia và Xét Học bạ
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/MĐ |
Tên môn học/mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số tiết |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm /bài tập/ thảo luận |
Kiểm tra |
||||
|
I. Các môn học chung |
28 |
435 |
157 |
255 |
23 |
|
|
MH01 |
Giáo dục chính trị |
5 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
MH02 |
Pháp luật |
3 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
MH03 |
Giáo dục thể chất |
4 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
MH04 |
Giáo dục quốc phòng & an ninh |
5 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
MH05 |
Tin học |
5 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
MH06 |
Tiếng Anh |
6 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
II. Các môn học, mô đun chuyên môn |
92 |
2,268 |
596 |
1,588 |
84 |
|
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
52 |
780 |
364 |
364 |
52 |
|
MH07 |
Tiếng Hàn nhập môn |
4 |
60 |
28 |
28 |
4 |
|
MH08 |
Từ vựng sơ cấp |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH09 |
Tiếng Hàn ngoại lai |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH10 |
Ngữ pháp sơ cấp |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH11 |
Thực hành Nghe sơ cấp |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH12 |
Thực hành Nói sơ cấp |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH13 |
Thực hành Đọc sơ cấp |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH14 |
Thực hành Viết sơ cấp |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH15 |
Tiếng Hàn tổng hợp 1 (sơ cấp) |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH16 |
Từ vựng trung cấp |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH17 |
Tiếng Hàn sinh hoạt hàng ngày |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH18 |
Ngữ pháp trung cấp |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH19 |
Thực hành Nghe trung cấp |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH20 |
Thực hành Nói trung cấp |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH21 |
Thực hành Đọc trung cấp |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH22 |
Thực hành Viết trung cấp |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH23 |
Tiếng Hàn tổng hợp 2 (trung cấp) |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
40 |
1,488 |
232 |
1,224 |
32 |
|
MH24 |
Từ vựng nâng cao |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH25 |
Tiếng Hàn văn phòng |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH26 |
Ngữ pháp nâng cao |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH27 |
Thực hành Nghe nâng cao |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH28 |
Thực hành Đọc nâng cao |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH29 |
Tiếng Hàn giao tiếp và du lịch |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH30 |
Thực hành Dịch viết 1 (Kinh tế-xã hội) |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH31 |
Thực hành Dịch nói 1 (Kinh tế-xã hội) |
3 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MH32 |
Thực hành Dịch viết 2 (Thương mại) |
4 |
60 |
28 |
28 |
4 |
|
MH33 |
Thực hành Dịch nói 2 (Thương mại) |
4 |
60 |
28 |
28 |
4 |
|
MH34 |
Thực tập nghề nghiệp |
5 |
705 |
5 |
700 |
|
|
MH35 |
Báo cáo tốt nghiệp |
3 |
303 |
3 |
300 |
|
|
TỔNG CỘNG |
120 |
2,703 |
753 |
1,843 |
107 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Trường Cao đẳng Ngoại ngữ & Công nghệ Việt Nhật
Địa chỉ: E6 - Khu công nghiệp Quế Võ, TP.Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh