- Chương trình đào tạo người học trình độ cao đẳng ngành nghề Tiếng Anh có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khoẻ tốt; có ý thức kỷ luật, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc; có khả năng phối hợp các kiến thức cơ sở, kiến thức chuyên ngành và các kiến thức bổ trợ liên quan phục vụ mục đích nghề nghiệp để giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành đào tạo; có ý tưởng sáng tạo, tinh thần cầu tiến; đồng thời có khả năng học tập vươn lên đáp ứng các nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
- Nội dung chính của khóa học bao gồm các nội dung kiến thức cơ bản về ngôn ngữ nói chung và tiếng Anh nói riêng như: Dẫn luận ngôn ngữ, cơ sở văn hóa Việt Nam, tiếng Việt thực hành, ngữ pháp tiếng Anh, từ vựng, ngữ âm- âm vị, dịch, văn hóa Anh ¬- Mỹ; các kỹ năng cơ bản về ngôn ngữ như: ngôn ngữ đối chiếu và các kỹ năng thực hành nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh ở trình độ trên trung cấp. Người học đồng thời cũng được trang bị những kiến thức, kỹ năng cơ bản về tin học, thuyết trình, đàm phán, tiếng Anh văn phòng, tiếng Anh trong giao dịch điện thoại, giáo dục thể chất, chính trị, pháp luật, quốc phòng và an ninh.
- Kết thúc khóa học người học đạt được trình độ tiếng Anh tương đương bậc B1 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, hoặc tương đương 550-595 điểm của bài thi TOEIC.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 2,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
- Đối tượng và điều kiện dự tuyển : Học sinh chỉ cần tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Hình thức dự tuyển : Xét tuyển thẳng người học tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có kết quả Điểm trung bình các môn năm học lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt 5.0 trở lên
- Hồ sơ dự tuyển
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download)
+ Lý lịch học sinh sinh viên (theo mẫu)
+ Bằng tốt nghiệp (photo công chứng) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp
+ Bản sao học bạ THPT hoặc bản chính học bạ THCS (với thí sinh tốt nghiệp THCS)
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
- Số lượng môn học, mô đun: 28
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 2490 giờ
- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2055 giờ
- Khối lượng lý thuyết: 797 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1693 giờ
- Thời gian khóa học: 2.5 năm
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận |
Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
20 |
435 |
157 |
255 |
23 |
|
MH01 |
Giáo dục chính trị |
4 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
MH02 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
MH03 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
MH04 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
3 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
MH05 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
MH06 |
Tiếng Anh cơ bản |
6 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
77 |
2055 |
640 |
1349 |
66 |
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
25 |
585 |
205 |
355 |
25 |
|
MH07 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH08 |
Toán cao cấp |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH09 |
Kỹ năng mềm |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH10 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
5 |
120 |
50 |
65 |
5 |
|
MH11 |
Dẫn luận ngôn ngữ |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH12 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH13 |
Ngôn ngữ đối chiếu |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MĐ14 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MĐ15 |
Dịch |
4 |
105 |
35 |
66 |
4 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
36 |
870 |
375 |
460 |
35 |
|
MH16 |
Ngữ pháp tiếng Anh |
4 |
105 |
35 |
66 |
4 |
|
MH17 |
Ngữ âm - Âm vị |
3 |
75 |
35 |
37 |
3 |
|
MH18 |
Đất nước học |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH19 |
Văn hóa Anh- Mỹ |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MĐ20 |
Từ vựng thực hành |
3 |
75 |
35 |
37 |
3 |
|
MĐ21 |
Nghe, nói 1 |
6 |
135 |
60 |
70 |
5 |
|
MĐ22 |
Đọc, viết 1 |
5 |
120 |
55 |
60 |
5 |
|
MĐ23 |
Nghe, nói 2 |
6 |
150 |
70 |
74 |
6 |
|
MĐ24 |
Đọc, viết 2 |
5 |
120 |
55 |
60 |
5 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn |
6 |
150 |
60 |
84 |
6 |
|
MH25.1 |
Tiếng Anh trong thuyết trình |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MH25.2 |
Tiếng Anh văn phòng |
|||||
|
MĐ26.1 |
Tiếng Anh trong đàm phán |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MĐ26.2 |
Tiếng Anh trong giao dịch điện thoại |
|||||
|
II.4 |
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
450 |
0 |
450 |
0 |
|
MĐ27 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
MĐ28 |
Khóa luận tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
|
Tổng cộng (I)+(II) |
97 |
2490 |
797 |
1604 |
89 |
HỌC PHÍ
- Học phí: Thu theo quy định của Nhà nước đối với các trường Cao đẳng công lập.
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
Địa chỉ: Số 126 Phố Xốm - Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông - TP. Hà Nội