Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân thực hành Tiếng Anh thương mại

Đại Học Văn Hiến (15190)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân thực hành
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Tư thục
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
3 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1997
Edunet, trường học, Đăng ký30 chuyên ngành các bậc học
Edunet, trường học, Đăng ký460+ giảng viên chất lượng cao
Edunet, trường học, Đăng kýTổng diện tích 250.000 + m²
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Là ngôn ngữ toàn cầu, tiếng Anh hiện diện trong mọi lĩnh vực của đời sống. Việc sử dụng thành thạo tiếng Anh mở ra cho bạn nhiều cơ hội nghề nghiệp với mức thu nhập cao. Với chương trình đào tạo chuyên sâu, việc lựa chọn ngành Ngôn ngữ Anh tại Đại học Văn Hiến là một bước khởi đầu quan trọng cho tương lai của bạn.
  • Tổng kiến thức toàn khóa: 98 tín chỉ

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
  • Thời gian đào tạo: 3 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương 

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển theo các phương thức sau:
  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
  • Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
  • Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Hồ sơ dự tuyển

  • Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
  • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
  • Bản sao học bạ THPT.
  • Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

 

 

 

Mã HP

 

 

Tên học phần

 

Số tín chỉ

 

Mã HP

học trước

 

 

Tổng

 

 

LT

 

TH/ TN

 

 

TT

 

ĐA MH

 

KL TN

 

I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

34

34

0

0

0

0

 

Phần bắt buộc

 

28

28

0

0

0

0

 

I.1. Các học phần lý luận chính trị và pháp luật

13

13

0

0

0

0

 

I.1.01

POL102

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

2

 

 

 

 

 

I.1.02

POL103

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

3

 

 

 

 

POL102

I.1.03

POL104

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

 

 

POL103

I.1.04

POL101

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

 

 

 

 

POL104

I.1.05

LAW101

Pháp luật đại cương

3

3

 

 

 

 

 

I.2. Các học phần ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ

0

0

0

0

0

0

 

I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường

0

0

0

0

0

0

 

I.4. Các học phần kinh tế, quản lý và quản trị đại cương

9

9

0

0

0

0

 

I.4.01

BUS101

Tinh thần khởi nghiệp

3

3

 

 

 

 

 

I.4.02

MAN201

Quản trị học

3

3

 

 

 

 

 

I.4.03

MAR201

Marketing căn bản

3

3

 

 

 

 

 

I.5. Các học phần khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa

3

3

0

0

0

0

 

I.5.01

SOS102

Văn Hiến Việt Nam

3

3

 

 

 

 

 

I.6. Các học phần tố chất cá nhân chung

3

3

0

0

0

0

 

I.6.01

SKL101

Phương pháp học đại học

3

3

 

 

 

 

 

Phần tự chọn

 

6

6

0

0

0

0

 

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

I.7.01

KOR201

Tiếng Hàn giao tiếp 1

3

 

 

 

 

 

I.7.02

JAP201

Tiếng Nhật giao tiếp 1

3

 

 

 

 

 

I.7.03

CHI203

Tiếng Trung giao tiếp 1

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

I.7.04

NAS203

Thống kê ứng dụng

3

 

 

 

 

 

I.7.05

INT201

Đại cương về Công nghệ thông tin và Truyền thông

3

 

 

 

 

 

I.7.06

VIE201

Kỹ năng sử dụng Tiếng Việt

3

 

 

 

 

 

II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

64

58

1

1

0

0

 

II.1. Các học phần cơ sở ngành

6

4

1

1

0

0

 

II.1.01

ENG307

Nhập môn ngành Ngôn ngữ Anh/ TATM

2

1

1

 

 

 

 

II.1.02

ENG309

Trải nghiệm ngành, nghề

1

 

 

1

 

 

 

II.1.03

ENG305

Ngữ âm, Âm vị và Hình vị học

3

3

 

 

 

 

 

II.2. Các học phần chuyên ngành

54

54

0

0

0

0

 

II.2a. Phần bắt buộc

48

48

0

0

0

0

 

II.2a.01

ENG412

Biên dịch thương mại 1

3

3

 

 

 

 

ENG418

II.2a.02

ENG413

Biên dịch thương mại 2

3

3

 

 

 

 

ENG412

II.2a.03

ENG414

Giao tiếp thương mại 1

3

3

 

 

 

 

 

II.2a.04

ENG415

Giao tiếp thương mại 2

3

3

 

 

 

 

ENG414

II.2a.05

ENG421

Phiên dịch thương mại 1

3

3

 

 

 

 

ENG418

II.2a.06

ENG427

Tiếng Anh đọc 1

3

3

 

 

 

 

 

II.2a.07

ENG428

Tiếng Anh đọc 2

3

3

 

 

 

 

ENG427

II.2a.08

ENG418

Lý thuyết biên phiên dịch

3

3

 

 

 

 

 

II.2a.09

ENG430

Tiếng Anh nghe-nói 1

3

3

 

 

 

 

 

II.2a.10

ENG431

Tiếng Anh nghe-nói 2

3

3

 

 

 

 

ENG430

II.2a.11

ENG432

Tiếng Anh nghe-nói 3

3

3

 

 

 

 

ENG431

II.2a.12

ENG434

Tiếng Anh ngữ pháp 1

3

3

 

 

 

 

 

II.2a.13

ENG435

Tiếng Anh ngữ pháp 2

3

3

 

 

 

 

ENG434

II.2a.14

ENG437

Tiếng Anh viết 1

3

3

 

 

 

 

ENG434

II.2a.15

ENG438

Tiếng Anh viết 2

3

3

 

 

 

 

ENG437

II.2a.16

ENG439

Tiếng Anh viết 3

3

3

 

 

 

 

ENG438

II.2b. Phần tự chọn

6

6

0

0

0

0

 

 

 

(Chọn 1 trong 2 học phần)

 

3

 

 

 

 

 

 

HOS435

Nghiệp vụ lễ tân nhà hàng khách sạn

3

 

 

 

 

 

SKL401

Chiến thuật giao tiếp trong Tiếng Anh

3

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 2 học phần)

 

3

 

 

 

 

 

 

 

TRA437

Kỹ năng hướng dẫn viên du lịch

3

 

 

 

 

 

 

ENG423

Phương pháp dạy tiếng Anh cho trẻ em

3

 

 

 

 

 

II.3. Học phần thực tập

4

0

0

4

0

0

 

II.3.01

ENG450

Thực tập cơ sở Ngôn ngữ Anh/ TATM

4

 

 

4

 

 

MAN406

III. HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY

11

6

5

0

0

0

 

III.01

 

Tin học chuẩn đầu ra

 

 

 

 

 

 

 

III.02

 

Ngoại ngữ chuẩn đầu ra

 

 

 

 

 

 

 

III.03

 

Kỹ năng mềm

 

 

 

 

 

 

 

III.04

PHT101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

 

 

 

 

III.05

PHT102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

 

 

 

 

III.06

PHT103

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

 

 

 

 

III.07

DEE104

Giáo dục quốc phòng

8

6

2

 

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại Học Văn Hiến

Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet