- Là ngôn ngữ toàn cầu, tiếng Anh hiện diện trong mọi lĩnh vực của đời sống. Việc sử dụng thành thạo tiếng Anh mở ra cho bạn nhiều cơ hội nghề nghiệp với mức thu nhập cao. Với chương trình đào tạo chuyên sâu, việc lựa chọn ngành Ngôn ngữ Anh tại Đại học Văn Hiến là một bước khởi đầu quan trọng cho tương lai của bạn.
- Tổng kiến thức toàn khóa: 98 tín chỉ
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 3 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
- Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
- Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
- Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
- Bản sao học bạ THPT.
- Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT
|
Mã HP
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ |
Mã HP học trước
|
|||||
|
Tổng
|
LT
|
TH/ TN
|
TT
|
ĐA MH
|
KL TN
|
||||
|
I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
34 |
34 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
Phần bắt buộc |
|
28 |
28 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
I.1. Các học phần lý luận chính trị và pháp luật |
13 |
13 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.1.01 |
POL102 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
I.1.02 |
POL103 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL102 |
|
I.1.03 |
POL104 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
|
|
POL103 |
|
I.1.04 |
POL101 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL104 |
|
I.1.05 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.2. Các học phần ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.4. Các học phần kinh tế, quản lý và quản trị đại cương |
9 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.4.01 |
BUS101 |
Tinh thần khởi nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.4.02 |
MAN201 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.4.03 |
MAR201 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.5. Các học phần khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.5.01 |
SOS102 |
Văn Hiến Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.6. Các học phần tố chất cá nhân chung |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.6.01 |
SKL101 |
Phương pháp học đại học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
Phần tự chọn |
|
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.01 |
KOR201 |
Tiếng Hàn giao tiếp 1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.02 |
JAP201 |
Tiếng Nhật giao tiếp 1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.03 |
CHI203 |
Tiếng Trung giao tiếp 1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.04 |
NAS203 |
Thống kê ứng dụng |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.05 |
INT201 |
Đại cương về Công nghệ thông tin và Truyền thông |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.06 |
VIE201 |
Kỹ năng sử dụng Tiếng Việt |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
64 |
58 |
1 |
1 |
0 |
0 |
|
||
|
II.1. Các học phần cơ sở ngành |
6 |
4 |
1 |
1 |
0 |
0 |
|
||
|
II.1.01 |
ENG307 |
Nhập môn ngành Ngôn ngữ Anh/ TATM |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
II.1.02 |
ENG309 |
Trải nghiệm ngành, nghề |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
II.1.03 |
ENG305 |
Ngữ âm, Âm vị và Hình vị học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2. Các học phần chuyên ngành |
54 |
54 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
II.2a. Phần bắt buộc |
48 |
48 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
II.2a.01 |
ENG412 |
Biên dịch thương mại 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG418 |
|
II.2a.02 |
ENG413 |
Biên dịch thương mại 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG412 |
|
II.2a.03 |
ENG414 |
Giao tiếp thương mại 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2a.04 |
ENG415 |
Giao tiếp thương mại 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG414 |
|
II.2a.05 |
ENG421 |
Phiên dịch thương mại 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG418 |
|
II.2a.06 |
ENG427 |
Tiếng Anh đọc 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2a.07 |
ENG428 |
Tiếng Anh đọc 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG427 |
|
II.2a.08 |
ENG418 |
Lý thuyết biên phiên dịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2a.09 |
ENG430 |
Tiếng Anh nghe-nói 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2a.10 |
ENG431 |
Tiếng Anh nghe-nói 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG430 |
|
II.2a.11 |
ENG432 |
Tiếng Anh nghe-nói 3 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG431 |
|
II.2a.12 |
ENG434 |
Tiếng Anh ngữ pháp 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2a.13 |
ENG435 |
Tiếng Anh ngữ pháp 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG434 |
|
II.2a.14 |
ENG437 |
Tiếng Anh viết 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG434 |
|
II.2a.15 |
ENG438 |
Tiếng Anh viết 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG437 |
|
II.2a.16 |
ENG439 |
Tiếng Anh viết 3 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG438 |
|
II.2b. Phần tự chọn |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 2 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
HOS435 |
Nghiệp vụ lễ tân nhà hàng khách sạn |
3 |
|
|
|
|
|
||
|
SKL401 |
Chiến thuật giao tiếp trong Tiếng Anh |
3 |
|
|
|
|
|
||
|
|
(Chọn 1 trong 2 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRA437 |
Kỹ năng hướng dẫn viên du lịch |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
ENG423 |
Phương pháp dạy tiếng Anh cho trẻ em |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
II.3. Học phần thực tập |
4 |
0 |
0 |
4 |
0 |
0 |
|
||
|
II.3.01 |
ENG450 |
Thực tập cơ sở Ngôn ngữ Anh/ TATM |
4 |
|
|
4 |
|
|
MAN406 |
|
III. HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY |
11 |
6 |
5 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
III.01 |
|
Tin học chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.02 |
|
Ngoại ngữ chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.03 |
|
Kỹ năng mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.04 |
PHT101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
III.05 |
PHT102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
III.06 |
PHT103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
III.07 |
DEE104 |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
6 |
2 |
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại Học Văn Hiến
Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM