Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân thực hành
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
2,5 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1984
Edunet, trường học, Đăng ký300+ Giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýKhuôn viên : 50.000m2
Edunet, trường học, Đăng ký31 chuyên ngành
Edunet, trường học, Đăng ký7000+ Sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýBằng khen Bộ GD&ĐT
  • Chương trình Cử nhân thực hành Tiếng Anh của trường Cao đẳng công nghệ Thủ Đức cung cấp cho sinh viên kiến thức và rèn luyện các kỹ năng Tiếng Anh để người học sử dụng tốt ngôn ngữ này trong môi trường toàn cầu hoá.
  • Chương trình đào tạo ngành tiếng Anh chú trọng rèn luyện các kỹ năng: nghe, nói, đọc và viết; thảo luận và thuyết trình tiếng Anh; giao tiếp thương mại; sử dụng tiếng Anh trong các nghiệp vụ chăm sóc khách hàng, phỏng vấn, tiếp thị và quảng cáo; soạn thảo tài liệu và thư tín thương mại cơ bản; dịch thuật tài liệu phổ thông và thương mại cơ bản; đọc hiểu và phân loại tài liệu thương mại bằng tiếng Anh.
  • Sau khi tốt nghiệp, sinh viên phải đạt được năng lực tiếng Anh chuẩn quốc tế theo Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung Châu Âu (CEFR) cấp độ B1 (tương đương IELTS 4.5). Lập được dự toán, phân bố ngân sách, quản lý doanh thu theo sát các kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp.
  • Để đạt hiệu quả học tập tốt, sinh viên cần chăm chỉ, năng động, chủ động tích cực trong học tập

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 2,5 năm (5 học kỳ)

 

ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Đối tượng dự tuyển 

  • Đối tượng đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

Hồ sơ dự tuyển

  • 01 bản sao học bạ (công chứng).
  • 01 bản sao bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2022 (công chứng))
  • 01 bản photo CMND/CCCD
  • 01 giấy khám sức khỏe (đi học) do cơ sở y tế cấp quận/huyện trở lên cấp.
  • 03 hình 3x4

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Học kỳ 1

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

CSC116131

Grammar 1

3.00

Bắt Buộc

2

CSC116180

Pronunciation

3.00

Bắt Buộc

3

CSC116190

Basic Listening

2.00

Bắt Buộc

4

CSC116200

Basic Speaking

2.00

Bắt Buộc

5

DCC100191

Tin học

3.00

Bắt Buộc

6

DCC100220

Pháp luật

2.00

Bắt Buộc

7

DCK100010

Kỹ năng giao tiếp

2.00

Bắt Buộc

8

DCK100031

Giáo dục thể chất 1

1.00

Bắt Buộc

Học kỳ 2

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

CSC116101

Reading 1

3.00

Bắt Buộc

2

CSC116132

Grammar 2

3.00

Bắt Buộc

3

CSC116161

Listening 1

2.00

Bắt Buộc

4

CSC116171

Speaking 1

2.00

Bắt Buộc

5

CSC116210

Basic Writing

2.00

Bắt Buộc

6

DCC100280

Giáo dục chính trị

4.00

Bắt Buộc

7

DCK100032

Giáo dục thể chất 2

1.00

Bắt Buộc

8

NNC116011

Tiếng Hàn 1

3.00

Tự Chọn

9

NNC130011

Tiếng Nhật cơ bản 1

3.00

Tự Chọn

Học kỳ 3

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

CNC116290

Business Correspondence

2.00

Bắt Buộc

2

CSC116102

Reading 2

3.00

Bắt Buộc

3

CSC116111

Writing 1

3.00

Bắt Buộc

4

CSC116140

Basic Translation

3.00

Bắt Buộc

5

CSC116162

Listening 2

2.00

Bắt Buộc

6

CSC116172

Speaking 2

2.00

Bắt Buộc

7

NNC116012

Tiếng Hàn 2

3.00

Tự Chọn

8

NNC130012

Tiếng Nhật cơ bản 2

3.00

Tự Chọn

Học kỳ 4

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

CNC116200

English for Marketing & Advertising

2.00

Bắt Buộc

2

CNC116210

Translation Practice

3.00

Bắt Buộc

3

CNC116280

English for Presentations

2.00

Bắt Buộc

4

CSC116112

Writing 2

3.00

Bắt Buộc

5

TNC116100

English for Interviews

2.00

Bắt Buộc

6

CNC116150

Business English

3.00

Tự Chọn

7

CNC116220

English for Human Resources

3.00

Tự Chọn

Học kỳ 5

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

CNC116240

English for Customer Care

2.00

Bắt Buộc

2

CNC116300

Language Skills

2.00

Bắt Buộc

3

TNC116110

Thực tập tốt nghiệp

5.00

Bắt Buộc

4

CNC116250

English for Sales and Purchasing

2.00

Tự Chọn

5

TNC116090

English for Negotiating

2.00

Tự Chọn

Học kỳ phụ

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

DCC100290

Giáo dục quốc phòng và an ninh

3.00

Bắt Buộ

HỌC PHÍ 

  • Học phí trung bình khoảng 7-8 triệu đồng/ Học kỳ. Trường đào tạo theo tín chỉ nên mức học phí cụ thể từng học kỳ tùy theo số lượng tín chỉ thực tế sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.

 

Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức

Địa chỉ: 53 Võ Văn Ngân,Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet