- Chương trình Cử nhân thực hành Tiếng Anh của trường Cao đẳng công nghệ Thủ Đức cung cấp cho sinh viên kiến thức và rèn luyện các kỹ năng Tiếng Anh để người học sử dụng tốt ngôn ngữ này trong môi trường toàn cầu hoá.
- Chương trình đào tạo ngành tiếng Anh chú trọng rèn luyện các kỹ năng: nghe, nói, đọc và viết; thảo luận và thuyết trình tiếng Anh; giao tiếp thương mại; sử dụng tiếng Anh trong các nghiệp vụ chăm sóc khách hàng, phỏng vấn, tiếp thị và quảng cáo; soạn thảo tài liệu và thư tín thương mại cơ bản; dịch thuật tài liệu phổ thông và thương mại cơ bản; đọc hiểu và phân loại tài liệu thương mại bằng tiếng Anh.
- Sau khi tốt nghiệp, sinh viên phải đạt được năng lực tiếng Anh chuẩn quốc tế theo Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung Châu Âu (CEFR) cấp độ B1 (tương đương IELTS 4.5). Lập được dự toán, phân bố ngân sách, quản lý doanh thu theo sát các kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp.
- Để đạt hiệu quả học tập tốt, sinh viên cần chăm chỉ, năng động, chủ động tích cực trong học tập
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2,5 năm (5 học kỳ)
ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)
Hồ sơ dự tuyển
- 01 bản sao học bạ (công chứng).
- 01 bản sao bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2022 (công chứng))
- 01 bản photo CMND/CCCD
- 01 giấy khám sức khỏe (đi học) do cơ sở y tế cấp quận/huyện trở lên cấp.
- 03 hình 3x4
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Học kỳ 1 |
|||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
|
1 |
CSC116131 |
Grammar 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
2 |
CSC116180 |
Pronunciation |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
3 |
CSC116190 |
Basic Listening |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
4 |
CSC116200 |
Basic Speaking |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
5 |
DCC100191 |
Tin học |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
6 |
DCC100220 |
Pháp luật |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
7 |
DCK100010 |
Kỹ năng giao tiếp |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
8 |
DCK100031 |
Giáo dục thể chất 1 |
1.00 |
Bắt Buộc |
|
|
Học kỳ 2 |
|||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
|
1 |
CSC116101 |
Reading 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
2 |
CSC116132 |
Grammar 2 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
3 |
CSC116161 |
Listening 1 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
4 |
CSC116171 |
Speaking 1 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
5 |
CSC116210 |
Basic Writing |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
6 |
DCC100280 |
Giáo dục chính trị |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
|
7 |
DCK100032 |
Giáo dục thể chất 2 |
1.00 |
Bắt Buộc |
|
|
8 |
NNC116011 |
Tiếng Hàn 1 |
3.00 |
Tự Chọn |
|
|
9 |
NNC130011 |
Tiếng Nhật cơ bản 1 |
3.00 |
Tự Chọn |
|
|
Học kỳ 3 |
|||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
|
1 |
CNC116290 |
Business Correspondence |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
2 |
CSC116102 |
Reading 2 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
3 |
CSC116111 |
Writing 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
4 |
CSC116140 |
Basic Translation |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
5 |
CSC116162 |
Listening 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
6 |
CSC116172 |
Speaking 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
7 |
NNC116012 |
Tiếng Hàn 2 |
3.00 |
Tự Chọn |
|
|
8 |
NNC130012 |
Tiếng Nhật cơ bản 2 |
3.00 |
Tự Chọn |
|
|
Học kỳ 4 |
|||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
|
1 |
CNC116200 |
English for Marketing & Advertising |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
2 |
CNC116210 |
Translation Practice |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
3 |
CNC116280 |
English for Presentations |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
4 |
CSC116112 |
Writing 2 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
|
5 |
TNC116100 |
English for Interviews |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
6 |
CNC116150 |
Business English |
3.00 |
Tự Chọn |
|
|
7 |
CNC116220 |
English for Human Resources |
3.00 |
Tự Chọn |
|
|
Học kỳ 5 |
|||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
|
1 |
CNC116240 |
English for Customer Care |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
2 |
CNC116300 |
Language Skills |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
|
3 |
TNC116110 |
Thực tập tốt nghiệp |
5.00 |
Bắt Buộc |
|
|
4 |
CNC116250 |
English for Sales and Purchasing |
2.00 |
Tự Chọn |
|
|
5 |
TNC116090 |
English for Negotiating |
2.00 |
Tự Chọn |
|
|
Học kỳ phụ |
|||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
|
1 |
DCC100290 |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
3.00 |
Bắt Buộ |
|
HỌC PHÍ
- Học phí trung bình khoảng 7-8 triệu đồng/ Học kỳ. Trường đào tạo theo tín chỉ nên mức học phí cụ thể từng học kỳ tùy theo số lượng tín chỉ thực tế sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.
Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
Địa chỉ: 53 Võ Văn Ngân,Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh