- Chương trình đào tạo ngành Thương mại điện tử trình độ cao đẳng đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt; có kiến thức chuyên môn cơ bản, có kỹ năng thực hành thành thạo, hiểu biết được tác động của các nguyên lý, quy luật kinh tế - xã hội trong thực tiễn và có khả năng giải quyết những vấn đề thông thường thuộc hoạt động kinh doanh thương mại điện tử; Trên cơ sở đó giúp người học có thể phát triển những kỹ năng cần thiết để tiếp tục tự học, phát triển, nghiên cứu độc lập cũng như khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường kinh doanh thương mại điện tử trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế.
- Nội dung chính của chương trình bao gồm các kiến thức cơ sở về kinh tế vi mô, khoa học hàng hóa, marketing căn bản, mạng máy tính và các kiến thức, kỹ năng chuyên môn về kinh doanh thương mại, thương mại điện tử, chính phủ điện tử, hậu cần thương mại điện tử, đồ họa ứng dụng, an toàn mạng máy tính, xây dựng Website thương mại, ứng dụng công nghệ thông tin trong doanh nghiệp, tiếng Anh chuyên ngành,...
- Ngoài ra người học đồng thời cũng được trang bị những kiến thức, kỹ năng cơ bản về tin học, soạn thảo văn bản, kỹ năng mềm, tiếng Anh, giáo dục thể chất, chính trị, pháp luật, quốc phòng và an ninh.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 2,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
- Đối tượng và điều kiện dự tuyển : Học sinh chỉ cần tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Hình thức dự tuyển : Xét tuyển thẳng người học tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có kết quả Điểm trung bình các môn năm học lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt 5.0 trở lên
- Hồ sơ dự tuyển
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download)
+ Lý lịch học sinh sinh viên (theo mẫu)
+ Bằng tốt nghiệp (photo công chứng) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp
+ Bản sao học bạ THPT hoặc bản chính học bạ THCS (với thí sinh tốt nghiệp THCS)
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
- Số lượng môn học, mô đun: 28
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa: 2.505 giờ
- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2.070 giờ
- Khối lượng lý thuyết: 767 giờ; thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.738 giờ
- Thời gian khóa học: 2.5 năm
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận |
Kiểm tra |
|||
|
I |
Các môn học chung |
20 |
435 |
157 |
255 |
23 |
|
MH01 |
Giáo dục chính trị |
4 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
MH02 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
MH03 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
MH04 |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
3 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
MH05 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
MH06 |
Tiếng Anh |
6 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
70 |
2070 |
610 |
1399 |
61 |
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
17 |
405 |
175 |
213 |
17 |
|
MH07 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH08 |
Kinh tế vi mô |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MH09 |
Thương mại điện tử căn bản |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MH10 |
Marketing căn bản |
3 |
75 |
40 |
32 |
3 |
|
MH11 |
Mạng máy tính |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MH12 |
Khoa học hàng hóa |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên ngành, nghề |
40 |
1155 |
405 |
709 |
41 |
|
MĐ13 |
Nghiệp vụ kinh doanh thương mại |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
MĐ14 |
Đồ họa ứng dụng - PhotoShop |
4 |
105 |
30 |
71 |
4 |
|
MĐ15 |
Nghiệp vụ bán hàng trực tuyến |
6 |
180 |
60 |
115 |
5 |
|
MĐ16 |
Xây dựng Website thương mại |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MĐ17 |
Mô hình kinh doanh trong thương mại điện tử |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
MĐ18 |
Ứng dụng thương mại điện tử trong kinh doanh quốc tế |
3 |
90 |
30 |
57 |
3 |
|
MH19 |
Chính phủ điện tử |
3 |
60 |
30 |
28 |
2 |
|
MH20 |
Hậu cần thương mại điện tử |
2 |
60 |
30 |
28 |
2 |
|
MĐ21 |
E-Marketing |
3 |
90 |
30 |
57 |
3 |
|
MĐ22 |
Ứng dụng CNTT trong doanh nghiệp (ERP, CRM, SCM) |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
MĐ23 |
Thiết kế hoạt hình Flash |
3 |
105 |
30 |
72 |
3 |
|
MH24 |
Kỹ năng giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH25 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
2 |
75 |
30 |
43 |
2 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH26.1 |
Khởi sự kinh doanh |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH26.2 |
Khai thác thông tin trên mạng Internet |
|||||
|
II.4 |
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
450 |
0 |
450 |
0 |
|
MĐ27 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
MĐ28 |
Khóa luận tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
|
Cộng |
90 |
2505 |
767 |
1654 |
84 |
HỌC PHÍ
- Học phí: Thu theo quy định của Nhà nước đối với các trường Cao đẳng công lập.
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
Địa chỉ: Số 126 Phố Xốm - Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông - TP. Hà Nội