Chương trình Chất lượng cao Thiết kế đồ họa trang bị cho người học kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành trong các công việc thuộc nghề Thiết kế đồ hoạ. Hoàn thành chương trình học, người học có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết kế đồ hoạ. Người học có khả năng làm việc độc lập, tự kiếm sống bằng nghề đã học hoặc có khả năng tổ chức hành nghề theo nhóm. Người học trở thành người có đạo đức, có lương tâm nghề nghiệp, có ý thức chức kỷ luật, có khả năng tự học hoặc tiếp tục học để nâng cao trình độ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT (ưu tiên những thí sinh nộp hồ sơ sớm) theo 2 hình thức:
- Xét điểm học bạ THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm dự tuyển
- Xét điểm tốt nghiệp THPT quốc gia đối với thí sinh tốt nghiệp năm dự tuyển
- Căn cứ vào kết quả học kỳ I của khóa học, nhà trường sẽ lựa chọn mỗi nghề một lớp khoảng 40 sinh viên có kết quả thi học kỳ 1 cao nhất trong số sinh viên từng nghề (trong đó điểm các môn Toán cao cấp, Tin học căn bản, Anh văn phải >6.0). Căn cứ từ sự tự nguyện tham gia học của sinh viên, nhà trường sẽ chốt danh sách lớp học chất lượng cao từng nghề từ đầu học kỳ 2 của khóa học.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN BẮT BUỘC
|
MÃ MH |
TÊN MÔN HỌC |
THỜI GIAN ĐÀO TẠO |
||
|
TỔNG SỐ |
TRONG ĐÓ |
|||
|
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
|||
|
1 |
Các môn học chung |
600 |
469 |
131 |
|
MH01 |
Chính trị |
75 |
75 |
0 |
|
MH02 |
Pháp luật |
30 |
30 |
0 |
|
MH03 |
Toán cao cấp |
45 |
45 |
0 |
|
MH04 |
Tin học căn bản |
75 |
15 |
60 |
|
MH05 |
Anh văn 1 |
60 |
60 |
0 |
|
MH06 |
Giáo dục quốc phòng |
75 |
60 |
15 |
|
MH07 |
Giáo dục thể chất |
60 |
4 |
56 |
|
MH08 |
Anh văn 2 |
60 |
60 |
0 |
|
MH09 |
Anh văn 3 |
60 |
60 |
0 |
|
MH10 |
Anh văn 4 |
60 |
60 |
0 |
|
2 |
Các môn học đào tạo nghề bắt |
1410 |
630 |
780 |
|
2.1 |
Các môn học kỹ thuật cơ sở |
210 |
150 |
60 |
|
MH11 |
Cấu trúc máy tính |
60 |
30 |
30 |
|
MH13 |
Hình họa cơ bản |
60 |
30 |
30 |
|
MH14 |
Lịch sử mỹ thuật |
30 |
30 |
0 |
|
MH18 |
Anh văn chuyên ngành 1 |
30 |
30 |
0 |
|
MH25 |
Anh văn chuyên ngành 2 |
30 |
30 |
0 |
|
2.2 |
Các môn học chuyên môn nghề |
1200 |
480 |
720 |
|
MH12 |
Cơ sở dữ liệu |
60 |
30 |
30 |
|
MH15 |
Thiết kế đồ họa bằng Corel Draw |
60 |
30 |
30 |
|
MH16 |
Khoa học màu sắc và nghiên cứu |
90 |
30 |
60 |
|
MH19 |
Xử lý ảnh |
60 |
30 |
30 |
|
MH20 |
Thiết kế đồ họa cơ bản |
60 |
30 |
30 |
|
MH21 |
Hình họa ứng dụng |
90 |
30 |
60 |
|
MH22 |
Corel Draw nâng cao |
45 |
15 |
30 |
|
MH23 |
Cơ sở tạo hình trên mặt phẳng |
60 |
30 |
30 |
|
MH24 |
Tạo hình 2D (illustrator) |
90 |
30 |
60 |
|
MH26 |
Thiết kế đồ họa chuyên ngành |
90 |
30 |
60 |
|
MH27 |
Chế bản điện tử |
60 |
30 |
30 |
|
MH28 |
Thiết kế Website |
90 |
30 |
60 |
|
MH29 |
Xử lý ảnh nâng cao |
45 |
15 |
30 |
|
MH30 |
Cơ sở tạo hình khối không gian |
60 |
30 |
30 |
|
MH32 |
Kỹ năng mềm |
60 |
30 |
30 |
|
MH34 |
Thiết kế đồ họa tổng hợp |
90 |
30 |
60 |
|
MH37 |
Thiết kế đồ họa chuyên ngành |
90 |
30 |
60 |
|
|
Tổng cộng |
2010 |
1099 |
911 |
- DANH MỤC CÁC MÔN HỌC TỰ CHỌN
|
MÃ MH |
TÊN MÔN HỌC |
THỜI GIAN ĐÀO TẠO |
||
|
TỔNG SỐ |
TRONG ĐÓ |
|||
|
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
|||
|
MH17 |
Thực tập nhận thức |
90 |
0 |
90 |
|
MH31 |
Thực tập nghề nghiệp |
360 |
0 |
360 |
|
MH33 |
Các thiết bị ngoại vi |
60 |
30 |
30 |
|
MH35 |
Dựng Video |
90 |
30 |
60 |
|
MH36 |
Flash |
60 |
30 |
30 |
|
MH38 |
Thiết kế phối cảnh 3D |
60 |
30 |
30 |
|
MH39 |
Thực tập tốt nghiệp |
405 |
0 |
405 |
|
MH40 |
Đồ án tốt nghiệp |
450 |
90 |
360 |
|
|
Tổng cộng |
1575 |
210 |
1365 |
HỌC PHÍ
- Tổng học phí toàn khóa: Liên hệ
Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội (Hactech)
Địa chỉ: 92A Lê Thanh Nghị - Hai Bà Trưng – Hà Nôi.