- Tài chính - ngân hàng là ngành học khá rộng, liên quan đến tất cả các dịch vụ giao dịch tài chính, lưu thông và vận hành tiền tệ. Ngành Tài chính - ngân hàng có thể chia thành nhiều lĩnh vực chuyên ngành khác nhau như ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, tài chính thuế, tài chính bảo hiểm,...
- Học Tài chính - ngân hàng, bạn sẽ được cung cấp các kiến thức từ cơ bản đến nâng cao về tài chính - tiền tệ, nghiệp vụ ngân hàng thương mại, đầu tư tài chính, chính sách thuế, quản lý ngân sách nhà nước,…Bên cạnh đó, bạn còn được rèn luyện các kỹ năng như phân tích, dự báo liên quan đến tài chính - tiền tệ nhằm đưa ra quyết định trong quản trị tài chính, phân tích tài chính và đầu tư trên thị trường chứng khoán cũng như các kỹ năng mềm cần thiết khác
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Thời gian đào tạo : 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (hoặc tương đương) trở lên;
- Sinh viên đang học tại các trường Cao đẳng, Đại học nhưng vì lý do nào đó phải nghỉ học (xét chuyển điểm các môn tương đương theo bảng điểm đính kèm)
- Sinh viên đã tốt nghiệp Cao đẳng nhưng muốn học tiếp văn bằng hai Cao đẳng ngành khác (xét chuyển điểm các môn tương đương theo bảng điểm đính kèm)
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển vào trường Cao đẳng Công nghệ thông tin TP. HCM;
- Học bạ THPT (bản photo);
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh vừa tốt nghiệp năm 2020 (bản photo);
- CMND hoặc căn cước công dân (bản photo)
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Số lượng môn học, mô đun: 29
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 90 Tín chỉ
- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1625 giờ
- Khối lượng lý thuyết: 677 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1295 giờ
- Thời gian đào tạo: 02 năm - 06 học kỳ (03 học kỳ/năm)
|
STT |
Mã MH/MĐ/HP |
Tên môn học/mô đun |
|
I. Các môn học chung |
||
|
1 |
MH510001 |
Tiếng Anh 1 |
|
2 |
MH510002 |
Tiếng Anh 2 |
|
3 |
MH502002 |
Giáo dục chính trị |
|
4 |
MH502004 |
Pháp luật |
|
5 |
MH502001 |
Giáo dục thể chất |
|
6 |
MH502003 |
Giáo dục quốc phòng an ninh |
|
7 |
MĐ501001 |
Tin học |
|
II. Các môn học, mô đun chuyên môn |
||
|
II.1/Môn học, mô đun cơ sở |
||
|
8 |
MH502005 |
Kỹ năng mềm |
|
9 |
MH502006 |
Kinh tế vi mô |
|
10 |
MH502007 |
Quản trị học |
|
11 |
MH502008 |
Tài chính tiền tệ |
|
12 |
MH502009 |
Nguyên lý kế toán |
|
13 |
MH502010 |
Marketing căn bản |
|
14 |
MH502011 |
Nguyên lý thống kê |
|
15 |
MH502012 |
Toán tài chính |
|
16 |
MH502013 |
Thuế |
|
17 |
MH502014 |
Kế toán tài chính |
|
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn |
||
|
18 |
MĐ502015 |
Thị trường chứng khoán |
|
19 |
MH502016 |
Nghiệp vụ ngân hàng |
|
20 |
MH502017 |
Tài chính doanh nghiệp |
|
21 |
MĐ502018 |
Kinh doanh ngoại hối |
|
22 |
MH502019 |
Kế toán ngân hàng |
|
23 |
MH502020 |
Thanh toán quốc tế |
|
24 |
MH502021 |
Bảo hiểm |
|
25 |
MĐ502022 |
Lập mô hình tài chính |
|
26 |
MH502023 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
|
II.3 Thực tập tốt nghiệp |
||
|
27 |
MH502024 |
Thực tập tốt nghiệp |
|
II.4 Môn học, mô đun tốt nghiệp |
||
|
28 |
MH502025 |
Tín dụng & thẩm định TD ngân hàng |
|
29 |
MĐ502026 |
Phân tích và đầu tư chứng khoán |
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học : Liên hệ
Cao đẳng Công nghệ thông tin TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 12 Trịnh Đình Thảo, Hòa Thạnh, Tân Phú, TP.HCM