- Nội dung chương trình đào tạo trình độ cao đẳng ngành Tài chính doanh nghiệp bao gồm những kiến thức cơ sở về kinh tế chính trị, tiền tệ ngân hàng, tài chính, kế toán, marketing và các kiến thức chuyên môn về tài chính doanh nghiệp, thuế, ngân hàng, thị trường chứng khoán… nhằm trang bị cho người học kiến thức chuyên môn và năng lực thực tế, khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm; có khả năng ứng dụng các chính sách, Thông tư, chuẩn mực mới trong lĩnh vực tài chính, kế toán vào công việc; có đạo đức nghề nghiệp; tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc có thể tiếp tục nâng cao trình độ cao hơn, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
- Nội dung chương trình bao gồm những kiến thức cơ sở về kinh tế chính trị, tài chính, kế toán, marketing và các kiến thức chuyên môn về nghiệp vụ tài chính doanh nghiệp, kế toán doanh nghiệp, thuế, thị trường chứng khoán… Ngoài ra, người học cũng được trang bị những kiến thức về công nghệ thông tin, tiếng Anh, giáo dục thể chất, chính trị, pháp luật, quốc phòng và an ninh.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 2,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
- Đối tượng và điều kiện dự tuyển : Học sinh chỉ cần tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Hình thức dự tuyển : Xét tuyển thẳng người học tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có kết quả Điểm trung bình các môn năm học lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt 5.0 trở lên
- Hồ sơ dự tuyển
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download)
+ Lý lịch học sinh sinh viên (theo mẫu)
+ Bằng tốt nghiệp (photo công chứng) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp
+ Bản sao học bạ THPT hoặc bản chính học bạ THCS (với thí sinh tốt nghiệp THCS)
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
- Số lượng môn học, mô đun: 31
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 2.490 giờ;
- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ;
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2.055 giờ;
- Khối lượng lý thuyết: 742 giờ; Thực hành, thực tập: 1.748 giờ;
- Thời gian khóa học: 2.5 năm
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận |
Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
20 |
435 |
157 |
255 |
23 |
|
MH01 |
Giáo dục chính trị |
4 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
MH02 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
MH03 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
MH04 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
3 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
MH05 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
MH06 |
Tiếng Anh cơ bản |
6 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
78 |
2055 |
585 |
1405 |
65 |
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
26 |
585 |
225 |
336 |
24 |
|
MH07 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH08 |
Toán cao cấp |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MH09 |
Kỹ năng mềm |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH10 |
Kinh tế chính trị |
3 |
60 |
30 |
28 |
2 |
|
MH11 |
Nguyên lý kế toán |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH12 |
Tài chính tiền tệ |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH13 |
Kinh tế vi mô |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MH14 |
Marketing cơ bản |
3 |
60 |
30 |
28 |
2 |
|
MH15 |
Quản trị doanh nghiệp |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH16 |
Pháp luật kinh tế |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
36 |
870 |
300 |
535 |
35 |
|
MĐ17 |
Tài chính doanh nghiệp I |
4 |
90 |
45 |
42 |
3 |
|
MĐ18 |
Tài chính doanh nghiệp II |
4 |
90 |
30 |
55 |
5 |
|
MĐ19 |
Kế toán doanh nghiệp I |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MĐ20 |
Kế toán doanh nghiệp II |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MĐ21 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
4 |
105 |
15 |
86 |
4 |
|
MĐ22 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MĐ23 |
Kế toán máy |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MĐ24 |
Thuế |
4 |
105 |
15 |
86 |
4 |
|
MĐ25 |
Thị trường chứng khoán |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MĐ26 |
Phân tích dự án đầu tư |
3 |
60 |
30 |
28 |
2 |
|
MĐ27 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn |
6 |
150 |
60 |
84 |
6 |
|
MH28.1 |
Bảo hiểm |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MH28.2 |
Kinh doanh chứng khoán |
|||||
|
MH29.1 |
Định giá tài sản |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MH29.2 |
Thanh toán quốc tế |
|||||
|
II.4 |
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
450 |
0 |
450 |
0 |
|
MĐ30 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
MĐ31 |
Khóa luận tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
|
Tổng cộng (I)+(II) |
98 |
2490 |
742 |
1660 |
88 |
HỌC PHÍ
- Học phí: Thu theo quy định của Nhà nước đối với các trường Cao đẳng công lập.
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
Địa chỉ: Số 126 Phố Xốm - Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông - TP. Hà Nội