- Tài chính ngân hàng là ngành nghề liên quan đến các dịch vụ giao dịch, luân chuyển tiền tệ thông qua ngân hàng và các công cụ tài chính của ngân hàng phát hành trong phạm vi nội địa và quốc tế. Tài chính ngân hàng là một phạm trù rất rộng, bao gồm các lĩnh vực nhỏ và chuyên biệt hơn như ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, tài chính thuế, tài chính bảo hiểm, phân tích tài chính, kinh tế học tài chính,....
- Sinh viên sau khi tốt nghiệp chương trình cao đẳng có cơ hội học tiếp lên trình độ cao hơn để nâng cao kiến thức và kỹ năng chuyên môn.
- Chương trình đào tạo gồm 101 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 3 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
- Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
- Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
- Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
- Bản sao học bạ THPT.
- Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Mã HP học trước |
|||||
|
Tổng |
LT |
TH/ TN |
TT |
ĐAM H |
KL TN |
||||
|
I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
40 |
43 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
Phần bắt buộc |
34 |
34 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật |
13 |
13 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
POL101 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL104 |
|
2 |
POL102 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
POL103 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL102 |
|
4 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
5 |
POL104 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
|
|
POL103 |
|
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
NAS203 |
Thống kê ứng dụng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.4. Các học phần về kinh tế, quản lý và quản trị đại cương |
12 |
12 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
ACC201 |
Kế toán đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
MAR201 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
MAN201 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
4 |
BUS101 |
Tinh thần khởi nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.5.Các học phần về khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
SOS102 |
Văn Hiến Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.6. Các học phần về tố chất cá nhân chung |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
SKL101 |
Phương pháp học đại học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
Phần tự chọn |
6 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 4 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ENG201 |
Tiếng Anh giao tiếp 1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
NAS202 |
Toán cao cấp |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
INT201 |
Đại cương về công nghệ thông tin và truyền thông |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
ART201 |
Biểu diễn âm nhạc và khiêu vũ |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
PSY201 |
Tâm lý học đại cương |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
SOS204 |
Các vấn đề xã hội đương đại |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
ENG202 |
Tiếng Anh giao tiếp 2 |
3 |
|
|
|
|
ENG201 |
|
|
II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
61 |
54 |
0 |
7 |
0 |
0 |
|
||
|
II.1. Các học phần cơ sở ngành |
18 |
17 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
||
|
II.1a. Phần bắt buộc |
15 |
14 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
ECO302 |
Kinh tế lượng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
ECO303 |
Kinh tế vi mô |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
ECO304 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
4 |
FIN301 |
Lý thuyết Tài chính - tiền tệ |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
5 |
FIN302 |
Nhập môn ngành Tài chính – Ngân hàng |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
6 |
FIN303 |
Trải nghiệm ngành, nghề |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
II.1b. Phần tự chọn |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 5 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
BUS302 |
Đạo đức trong kinh doanh |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
BUS306 |
Thương mại điện tử |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
PUR410 |
Quan hệ công chúng |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
BUS305 |
Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
MAN405 |
Nghệ thuật lãnh đạo |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
II.2. Các học phần chuyên ngành |
43 |
37 |
0 |
6 |
0 |
0 |
|
||
|
II.2a. Phần bắt buộc |
34 |
28 |
0 |
6 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
FIN405 |
Báo cáo chuyên đề thực tiễn |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
ACC408 |
Kế toán ngân hàng |
3 |
3 |
|
|
|
|
ACC201 |
|
3 |
FIN409 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại cơ bản |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
4 |
FIN410 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại nâng cao |
3 |
3 |
|
|
|
|
FIN409 |
|
5 |
BUS424 |
Pháp luật trong kinh doanh |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
6 |
FIN418 |
Tài chính cá nhân |
3 |
3 |
|
|
|
|
ACC201 |
|
7 |
FIN435 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
8 |
FIN427 |
Thị trường tài chính |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
9 |
FIN437 |
Thực tập cơ sở Tài chính - Ngân hàng |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
10 |
FIN438 |
Thực tập nghề nghiệp Tài chính - Ngân hàng |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
11 |
FIN428 |
Thuế |
3 |
3 |
|
|
|
|
ACC201 |
|
12 |
BUS427 |
Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2b. Phần tự chọn |
9 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 4 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ACC410 |
Kế toán tài chính căn bản |
3 |
|
|
|
|
ACC201 |
|
|
2 |
ACC409 |
Kế toán quản trị |
3 |
|
|
|
|
ACC201 |
|
|
3 |
BUS431 |
Văn hóa doanh nghiệp |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
FIN413 |
Phân tích tài chính trên Excel |
3 |
|
|
|
|
FIN420 |
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
FIN424 |
Thanh toán quốc tế |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
FIN426 |
Thị trường ngoại hối |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
FIN432 |
Bảo hiểm |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 4 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
MAR413 |
Marketing ngân hàng |
3 |
|
|
|
|
MAR201 |
|
|
2 |
FIN425 |
Thẩm định tín dụng |
3 |
|
|
|
|
FIN409 |
|
|
3 |
FIN422 |
Tài chính quốc tế |
3 |
|
|
|
|
FIN420 |
|
|
4 |
FIN406 |
Đầu tư chứng khoán |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
III.HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
DEE104 |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
PHT101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
3 |
PHT102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
4 |
PHT103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
5 |
|
Kỹ năng mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
Ngoại ngữ chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
|
Tin học chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại Học Văn Hiến
Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM