Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân thực hành Tài chính - Ngân hàng

Đại Học Văn Hiến (15189)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân thực hành
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Tư thục
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
3 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1997
Edunet, trường học, Đăng ký30 chuyên ngành các bậc học
Edunet, trường học, Đăng ký460+ giảng viên chất lượng cao
Edunet, trường học, Đăng kýTổng diện tích 250.000 + m²
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Tài chính ngân hàng là ngành nghề liên quan đến các dịch vụ giao dịch, luân chuyển tiền tệ thông qua ngân hàng và các công cụ tài chính của ngân hàng phát hành trong phạm vi nội địa và quốc tế. Tài chính ngân hàng là một phạm trù rất rộng, bao gồm các lĩnh vực nhỏ và chuyên biệt hơn như ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, tài chính thuế, tài chính bảo hiểm, phân tích tài chính, kinh tế học tài chính,....
  • Sinh viên sau khi tốt nghiệp chương trình cao đẳng có cơ hội học tiếp lên trình độ cao hơn để nâng cao kiến thức và kỹ năng chuyên môn.
  • Chương trình đào tạo gồm 101 tín chỉ.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
  • Thời gian đào tạo: 3 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương 

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển theo các phương thức sau:
  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
  • Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
  • Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Hồ sơ dự tuyển

  • Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
  • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
  • Bản sao học bạ THPT.
  • Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP

học trước

Tổng

LT

TH/

TN

TT

ĐAM

H

KL

TN

I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

40

43

0

0

0

0

 

Phần bắt buộc

34

34

0

0

0

0

 

I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật

13

13

0

0

0

0

 

1

POL101

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

 

 

 

 

POL104

2

POL102

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

2

 

 

 

 

 

3

POL103

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

3

 

 

 

 

POL102

4

LAW101

Pháp luật đại cương

3

3

 

 

 

 

 

5

POL104

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

 

 

POL103

I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ

0

0

0

0

0

0

 

I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường

3

3

0

0

0

0

 

1

NAS203

Thống kê ứng dụng

3

3

 

 

 

 

 

I.4. Các học phần về kinh tế, quản lý và quản trị đại cương

12

12

0

0

0

0

 

1

ACC201

Kế toán đại cương

3

3

 

 

 

 

 

2

MAR201

Marketing căn bản

3

3

 

 

 

 

 

3

MAN201

Quản trị học

3

3

 

 

 

 

 

4

BUS101

Tinh thần khởi nghiệp

3

3

 

 

 

 

 

I.5.Các học phần về khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa

3

3

0

0

0

0

 

1

SOS102

Văn Hiến Việt Nam

3

3

 

 

 

 

 

I.6. Các học phần về tố chất cá nhân chung

3

3

0

0

0

0

 

1

SKL101

Phương pháp học đại học

3

3

 

 

 

 

 

Phần tự chọn

6

9

0

0

0

0

 

 

 

(Chọn 1 trong 4 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

1

ENG201

Tiếng Anh giao tiếp 1

3

 

 

 

 

 

2

NAS202

Toán cao cấp

3

 

 

 

 

 

3

INT201

Đại cương về công nghệ thông tin và truyền thông

3

 

 

 

 

 

4

ART201

Biểu diễn âm nhạc và khiêu vũ

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

1

PSY201

Tâm lý học đại cương

3

 

 

 

 

 

2

SOS204

Các vấn đề xã hội đương đại

3

 

 

 

 

 

3

ENG202

Tiếng Anh giao tiếp 2

3

 

 

 

 

ENG201

II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

61

54

0

7

0

0

 

II.1. Các học phần cơ sở ngành

18

17

0

1

0

0

 

II.1a. Phần bắt buộc

15

14

0

1

0

0

 

1

ECO302

Kinh tế lượng

3

3

 

 

 

 

 

2

ECO303

Kinh tế vi mô

3

3

 

 

 

 

 

3

ECO304

Kinh tế vĩ mô

3

3

 

 

 

 

 

4

FIN301

Lý thuyết Tài chính - tiền tệ

3

3

 

 

 

 

 

5

FIN302

Nhập môn ngành Tài chính – Ngân hàng

2

2

 

 

 

 

 

6

FIN303

Trải nghiệm ngành, nghề

1

 

 

1

 

 

 

II.1b. Phần tự chọn

3

3

0

0

0

0

 

 

 

(Chọn 1 trong 5 học phần)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

1

BUS302

Đạo đức trong kinh doanh

3

 

 

 

 

 

2

BUS306

Thương mại điện tử

3

 

 

 

 

 

3

PUR410

Quan hệ công chúng

3

 

 

 

 

 

4

BUS305

Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh

3

 

 

 

 

 

5

MAN405

Nghệ thuật lãnh đạo

3

 

 

 

 

 

II.2. Các học phần chuyên ngành

43

37

0

6

0

0

 

II.2a. Phần bắt buộc

34

28

0

6

0

0

 

1

FIN405

Báo cáo chuyên đề thực tiễn

1

1

 

 

 

 

 

2

ACC408

Kế toán ngân hàng

3

3

 

 

 

 

ACC201

3

FIN409

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại cơ bản

3

3

 

 

 

 

 

4

FIN410

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại nâng cao

3

3

 

 

 

 

FIN409

5

BUS424

Pháp luật trong kinh doanh

3

3

 

 

 

 

 

6

FIN418

Tài chính cá nhân

3

3

 

 

 

 

ACC201

7

FIN435

Tài chính doanh nghiệp

3

3

 

 

 

 

 

8

FIN427

Thị trường tài chính

3

3

 

 

 

 

 

9

FIN437

Thực tập cơ sở Tài chính - Ngân hàng

3

 

 

3

 

 

 

10

FIN438

Thực tập nghề nghiệp Tài chính - Ngân hàng

3

 

 

3

 

 

 

11

FIN428

Thuế

3

3

 

 

 

 

ACC201

12

BUS427

Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

3

3

 

 

 

 

 

II.2b. Phần tự chọn

9

9

0

0

0

0

 

 

 

(Chọn 1 trong 4 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

1

ACC410

Kế toán tài chính căn bản

3

 

 

 

 

ACC201

2

ACC409

Kế toán quản trị

3

 

 

 

 

ACC201

3

BUS431

Văn hóa doanh nghiệp

3

 

 

 

 

 

4

FIN413

Phân tích tài chính trên Excel

3

 

 

 

 

FIN420

 

 

(Chọn 1 trong 3 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

1

FIN424

Thanh toán quốc tế

3

 

 

 

 

 

2

FIN426

Thị trường ngoại hối

3

 

 

 

 

 

3

FIN432

Bảo hiểm

3

 

 

 

 

 

 

 

(Chọn 1 trong 4 học phần)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

1

MAR413

Marketing ngân hàng

3

 

 

 

 

MAR201

2

FIN425

Thẩm định tín dụng

3

 

 

 

 

FIN409

3

FIN422

Tài chính quốc tế

3

 

 

 

 

FIN420

4

FIN406

Đầu tư chứng khoán

3

 

 

 

 

 

III.HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY

 

 

 

 

 

 

 

1

DEE104

Giáo dục quốc phòng

8

 

 

 

 

 

 

2

PHT101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

 

 

 

 

3

PHT102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

 

 

 

 

4

PHT103

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

 

 

 

 

5

 

Kỹ năng mềm

 

 

 

 

 

 

 

6

 

Ngoại ngữ chuẩn đầu ra

 

 

 

 

 

 

 

7

 

Tin học chuẩn đầu ra

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại Học Văn Hiến

Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet