- Chương trình Cung cấp kiến thức chuyên môn về Sinh học ứng dụng, biết vận dụng kiến thức đã học để tổ chức sản xuất và chuyển giao khoa học công nghệ, kỹ năng tay nghề thành thạo, có phẩm chất chính trị, có đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt.
- Tổng số tín chỉ: 101 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sinh viên tốt nghiệp có thể làm Kỹ thuật viên tại các cơ quan hành chính, sự nghiệp, các Viện, Trường, Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao KHCN, các Sở ban ngành, các Công ty, nhà máy sản xuất, các chương trình, dự án… liên quan đến lĩnh vực Sinh học ứng dụng.
- Có thể học nâng cao trình độ trong các lĩnh vực chuyên sâu thuộc ngành Sinh học ứng dụng hay các ngành có liên quan như: Công nghệ sinh học, Kỹ thuật sinh học, Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật y sinh...
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại HP |
Số tiết |
Học kỳ |
||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Lý thuyết |
Thực hành Thí nghiệm |
|||||
|
1 |
ABI101 |
Giới thiệu ngành – CĐ SHUD |
1 |
1 |
|
15 |
|
I |
|
2 |
MAX101 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
ENG103 |
Tiếng Anh 1 – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
4 |
MAT103 |
Toán C |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
PRS101 |
Xác suất thống kê A |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
CHE103 |
Hóa đại cương B |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
7 |
COS101 |
Tin học đại cương |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
8 |
AGR107 |
Sinh học đại cương – SHUD |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
9 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
10 |
PHT110 |
Giáo dục Thể chất 1 (*) |
1* |
1* |
|
4 |
26 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ I: 23 TC (Bắt buộc: 23 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
MAX102 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
II |
|
2 |
ENG104 |
Tiếng Anh 2 – CĐ |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
3 |
BIO105 |
Hóa sinh đại cương – SHUD |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
4 |
BIT102 |
Vi sinh vật học đại cương – SHUD |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
5 |
FST101 |
Hóa phân tích |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
6 |
AGR105 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
|
2 |
25 |
10 |
|
|
7 |
AGR104 |
Kỹ năng giao tiếp và truyền thông |
2 |
|
30 |
|
||
|
8 |
PHT121 |
Giáo dục Thể chất 2 (*) |
2* |
2* |
|
4 |
56 |
|
|
9 |
MIS150 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*) |
3* |
3* |
|
30 |
16 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ II: 16 TC (Bắt buộc: 14 TC; Tự chọn: 02 TC) |
||||||||
|
1 |
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
21 |
18 |
III |
|
2 |
GEN303 |
Di truyền đại cương B |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
3 |
APH503 |
Sinh lý người và Động vật |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
4 |
BIT511 |
An toàn sinh học |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
5 |
BIT301 |
Công nghệ protein và enzyme – SHUD |
3 |
3 |
|
15 |
60 |
|
|
6 |
BIT302 |
Vi sinh vật học ứng dụng – SHUD |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
7 |
AGR301 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học – SHUD |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
8 |
MIS160 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*) |
2* |
2* |
|
32 |
10 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ III: 17 TC (Bắt buộc: 17 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
VRP101 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
32 |
|
IV |
|
2 |
BIT501 |
Sinh học phân tử – CNSH |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
3 |
AGR302 |
Thống kê sinh học – SHUD |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
4 |
PPH301 |
Sinh lý thực vật A |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
5 |
CUL526 |
Phân loại thực vật A |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
6 |
FIS508 |
Thuỷ sản đại cương |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
7 |
ANI302 |
Chăn nuôi đại cương |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
8 |
ABI301 |
Kỹ thuật trồng và nhân giống hoa kiểng |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
9 |
ABI516 |
Kỹ thuật trồng rau màu |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
10 |
MIS170 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*) |
3* |
3* |
|
29 |
43 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 17 TC (Bắt buộc: 13 TC; Tự chọn: 04 TC) |
||||||||
|
1 |
MBI501 |
Kỹ thuật phân tích chất lượng sản phẩm |
3 |
3 |
|
15 |
60 |
V |
|
2 |
ABI515 |
Kỹ thuật lên men công nghiệp |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
3 |
ABI519 |
Nuôi cấy mô thực vật – CĐ SHUD |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
4 |
MBI502 |
Kỹ thuật phân tích chỉ tiêu vi sinh vật |
3 |
3 |
|
15 |
60 |
|
|
5 |
ENV305 |
Kỹ thuật xử lý chất thải |
2 |
|
4 |
15 |
30 |
|
|
6 |
MBI301 |
Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh trong y học |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
7 |
MBI302 |
Kỹ thuật phân tích PCR |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
8 |
FIS515 |
Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt |
2 |
|
4 |
30 |
|
|
|
9 |
ABI518 |
Kỹ thuật trồng lúa |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
10 |
ABI517 |
Kỹ thuật trồng nấm |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
Tổng số tín chỉ học kỳ V: 18 TC (Bắt buộc: 10 TC; Tự chọn: 08 TC) |
||||||||
|
1 |
BIT522 |
Thực tập thực tế – SHUD |
1 |
1 |
|
|
90 |
VI |
|
2 |
BIT523 |
Thực tập chuyên ngành – CĐ SHUD |
4 |
4 |
|
|
240 |
|
|
3 |
AGR925 |
Khóa luận tốt nghiệp – CĐ SHUD |
5 |
|
5 |
|
300 |
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: |
||||||||
|
4 |
CUL911 |
Công nghệ sinh học trong BVTV |
2 |
|
5 |
20 |
20 |
|
|
5 |
AGR920 |
Cây dược liệu – CNSH |
2 |
|
20 |
20 |
||
|
6 |
FBI507 |
Công nghệ lên men các phụ phẩm nông nghiệp và CNTP |
3 |
|
30 |
30 |
||
|
7 |
ABI503 |
Vi sinh vật ứng dụng trong trồng trọt |
3 |
|
30 |
30 |
||
|
8 |
ABI918 |
Chế biến thức ăn chăn nuôi và thủy sản |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 10 TC (Bắt buộc: 05 TC; Tự chọn: 05 TC) |
||||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang