Chương trình Cử nhân thực hành Quản trị mạng máy tính - Hệ liên thông sau khi tốt nghiệp, người học có khả năng thực hiện được các công việc:
- Trình bày được kiến thức cơ bản về máy tính
- Trình bày được kiến thức nền tảng về mạng máy tính
- Trình bày được nguyên tắc, phương pháp để hoạch định, thiết kế và xây dựng, cài đặt và cấu hình, vận hành và quản trị, bảo trì, sửa chữa và nâng cấp hệ thống mạng máy tính
- Phân tích, đánh giá được mức độ an toàn của hệ thống mạng và các biện pháp bảo vệ hệ thống mạng.
- Trình bày được các kiến thức cơ bản về phát triển các ứng dụng trên mạng.
- Tự hoc để nâng cao trình độ chuyên môn.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Tập trung
- Thời gian đào tạo: 1 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (Hoặc tương đương)
- HSSV được hưởng các chế độ chính sách miễn, giảm học phí theo quy định.
- Sinh viên được miễn 70% học phí: Sinh viên là người dân tộc thiểu số (không phải là dân tộc thiểu số rất ít người) ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
- Sinh viên được miễn 50% học phí: Sinh viên là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên
Hình thức và điều kiện dự tuyển
- Nhà trường áp dụng phương pháp xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Giấy khai sinh (bảo sao)
- Bản sao: học bạ, bằng tốt nghiệp THCS, THPT (hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp);
- Phiếu đăng ký tuyển sinh GDNN
- 04 ảnh thẻ cỡ 3x4cm;
- 02 phong bì ghi tên địa chỉ liên lạc của thí sinh dán sẵn tem thư
Thời gian xét tuyển
- Trường tuyển sinh nhiều đợt trong năm và nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển liên tục.
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
- Số lượng môn học, mô đun: 16
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 52 tín chỉ;
- Khối lượng các môn học chung: 225 giờ;
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 870 giờ;
- Khối lượng lý thuyết: 400 giờ; thực hành, thực tập, thí nghiệm: 695 giờ.
- Thời gian khóa học: 52 tuần
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín |
Thời gian học tập (giờ) |
||||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận |
Kiểm tra |
|
||||
|
I |
Các môn học chung |
13 |
240 |
122 |
105 |
13 |
|
|
MH 01 |
|
3 |
60 |
38 |
18 |
4 |
|
|
MH 02 |
|
1 |
15 |
11 |
3 |
1 |
|
|
MH 03 |
|
1 |
30 |
1 |
28 |
1 |
|
|
MH 04 |
|
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
|
MH 05 |
|
2 |
45 |
10 |
33 |
2 |
|
|
MH 06 |
|
4 |
60 |
47 |
10 |
3 |
|
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn nghề |
|
870 |
300 |
531 |
39 |
|
|
II.1 |
Môn học, mô đun chuyên môn nghề |
|
870 |
300 |
531 |
39 |
|
|
MĐ 07 |
|
5 |
120 |
30 |
85 |
5 |
|
|
MĐ 08 |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
MĐ 09 |
|
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
MĐ 10 |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
MĐ 11 |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
MĐ 12 |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
MĐ 13 |
|
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
MĐ 14 |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
MĐ 15 |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
MĐ 16 |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
II.2 |
Môn học, mô đun tự chọn |
|
|
|
|
|
|
|
MĐ 17 |
|
5 |
120 |
30 |
85 |
5 |
|
|
MĐ 18 |
|
5 |
120 |
30 |
85 |
5 |
|
|
Tổng cộng |
52 |
1110 |
422 |
636 |
52 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Cao đẳng Cơ điện Phú Thọ
Địa chỉ: Khu 5, Thị Trấn Thanh Ba, Huyện Thanh Ba, TT. Thanh Ba, Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ