- Đào tạo sinh viên trình độ cao đẳng về Quản trị kinh doanh có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; có sức khoẻ tốt; nắm vững kiến thức cơ bản, có kỹ năng thực hành thành thạo về quá trình kinh doanh và quản trị ở các doanh nghiệp, hiểu biết được tác động của các nguyên lý, quy luật tự nhiên - xã hội trong thực tiễn và có đủ khả năng giải quyết những vấn đề thông thường về một số công việc chuyên môn thuộc ngành đào tạo, có khả năng tiếp tục học tập bổ sung kiến thức và nâng cao trình độ nhằm thích ứng với môi trường kinh doanh trong điều kiện hội nhập quốc tế.
- Sinh viên tốt nghiệp trình độ cao đẳng ngành Quản trị kinh doanh của trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Công Thương có thể: Làm việc tại bộ phận quản trị nhân sự, quản trị dự án kinh doanh, quản trị bán hàng của các doanh nghiệp; Tự khởi sự kinh doanh, tạo lập và quản lý doanh nghiệp của bản thân và gia đình; Làm chuyên viên, tư vấn viên cho các doanh nghiệp về các lĩnh vực quản trị kinh doanh.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2,5 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Học sinh tốt nghiệp THPT, Bổ túc THPT.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả học tập (học bạ).
Hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Học bạ THPT hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tạm thời tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã MH/ MĐ/HP |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
||||
|
Tổng |
Trong đó |
|||||||
|
Lý |
Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận |
Kiểm |
|
|||||
|
|
I. Các môn học chung/đại cương |
21 |
450 |
199 |
222 |
29 |
|
|
|
1 |
MH-LC1001 |
Chính trị |
5 |
90 |
60 |
24 |
6 |
|
|
2 |
MH-LC1002 |
Pháp luật |
2 |
30 |
22 |
6 |
2 |
|
|
3 |
MH- LC1003 |
Giáo dục Thể chất |
2 |
60 |
4 |
52 |
4 |
|
|
4 |
MH-LC1004 |
Giáo dục QPAN |
3 |
75 |
36 |
36 |
3 |
|
|
5 |
MH-TN1001 |
Tin học |
3 |
75 |
17 |
54 |
4 |
|
|
6 |
MH-TN1002 |
Tiếng Anh |
6 |
120 |
60 |
50 |
10 |
|
|
|
II. Các môn học, mô đun chuyên môn |
63 |
1575 |
433 |
1062 |
80 |
|
|
|
|
II.1. Môn học, mô đun cơ sở |
16 |
360 |
120 |
217 |
23 |
|
|
|
7 |
MH-KQ1005 |
Kinh tế vi mô |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
8 |
MH-KQ1006 |
Kinh tế vĩ mô |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
9 |
MH-LC1005 |
Luật kinh tế |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
|
10 |
MH-KQ1018 |
Văn hóa doanh nghiệp |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
11 |
MH-KQ1009 |
Marketing căn bản |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
12 |
MH-KT1003 |
Nguyên lý kế toán |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
13 |
MH-TC1003 |
Nguyên lý thống kê |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
14 |
MH-TC1002 |
Lý thuyết Tài chính - Tín dụng |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
|
II.2. Môn học, mô đun chuyên môn |
33 |
900 |
208 |
656 |
36 |
|
|
|
15 |
MH-KQ1012 |
Quản trị học |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
16 |
MH-TN1005 |
Tin học ứng dụng trong kinh doanh |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
17 |
MH-TC1008 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
18 |
MH-KQ1015 |
Tâm lý học quản trị kinh doanh |
2 |
30 |
28 |
0 |
2 |
|
|
19 |
MĐ-KQ1013 |
Quản trị nhân lực |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
20 |
MĐ-KQ1007 |
Quản trị chiến lược |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
21 |
MĐ-KQ1014 |
Quản trị sản xuất |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
22 |
MĐ-TC1009 |
Quản trị tài chính |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
23 |
MĐ-KQ1010 |
Quản trị công nghệ |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
24 |
MĐ-KQ1012 |
Quản trị dự án đầu tư |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
25 |
MĐ-KQ1001 |
Quản trị thương hiệu |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
26 |
MĐ-TN1002 |
Tiếng Anh CN |
3 |
60 |
30 |
26 |
4 |
|
|
27 |
MĐ-KQ1008 |
Thực tập nghề nghiệp |
3 |
135 |
0 |
135 |
0 |
|
|
28 |
MĐ-KQ1009 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
|
|
II.3. Môn học, mô đun tự chọn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chọn 7 trong tổng số 13 môn học |
14 |
315 |
105 |
189 |
21 |
|
|
|
29 |
MH-KQ1017 |
Thương mại điện tử |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
30 |
MH-KC1002 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
31 |
MH-KC1003 |
Xã hội học |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
32 |
MH-KQ1004 |
Kinh tế quốc tế |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
33 |
MĐ-KQ1004 |
Tổ chức sự kiện |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
34 |
MH-TC1006 |
Thống kê doanh nghiệp |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
35 |
MH-KQ1008 |
Kỹ năng mềm |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
36 |
MH-KT1004 |
Kế toán quản trị |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
37 |
MH-TC1005 |
Tín dụng và thanh toán quốc tế |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
38 |
MH-KQ1003 |
Khởi tạo doanh nghiệp |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
39 |
MH-KC1001 |
Toán kinh tế |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
40 |
MH-TC1007 |
Thị trường chứng khoán |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
41 |
MH-TC1010 |
Thuế |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
|
Tổng |
84 |
2025 |
632 |
1284 |
109 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Công thương
Địa chỉ: 69 Quang Trung 3, phường Đông Vệ, TP Thanh Hoá