- Quản trị kinh doanh, ngành học gần như chưa bao giờ hạ nhiệt, đặc biệt là trong bối cảnh nên kinh tế phát triển nhanh chóng như hiện nay với hàng loạt doanh nghiệp ra đời cùng nhu cầu nhân lực quản trị ngày càng tăng cao. Vào mỗi kỳ thi tuyển sinh cao đẳng, ngành Quản trị kinh doanh vẫn luôn được nhiều thí sinh chọn lựa.
- Quản trị kinh doanh là ngành học đào tạo các nhà quản trị cho tương lai, do đó các bạn sinh viên sẽ có được kiến thức rất rộng. Sinh viên sẽ biết được những kiến thức cơ bản và nguyên tắc hoạt động của các phòng ban trong công ty, từ đó đưa ra những quyết định để phát triển doanh nghiệp một cách đúng đắn.
- Chương trình đào tạo gồm 98 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 3 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
- Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
- Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
- Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
- Bản sao học bạ THPT.
- Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Mã HP học trước |
|||||
|
Tổng |
LT |
TH/ TN |
TT |
ĐAMH |
KL TN |
||||
|
I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
43 |
40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
Phần bắt buộc |
40 |
40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật |
13 |
13 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
POL101 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL104 |
|
2 |
POL102 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
POL103 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL102 |
|
4 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
5 |
POL104 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
|
|
POL103 |
|
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
NAS101 |
Môi trường và con người |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
NAS203 |
Thống kê ứng dụng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.4. Các học phần về kinh tế, quản lý và quản trị đại cương |
12 |
12 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
ACC201 |
Kế toán đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
MAR201 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
MAN201 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
4 |
BUS101 |
Tinh thần khởi nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.5. Các học phần về khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
SOS101 |
Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
SOS102 |
Văn Hiến Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.6. Các học phần về tố chất cá nhân chung |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
SKL101 |
Phương pháp học đại học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
Phần tự chọn |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
1 |
INT201 |
Đại cương về công nghệ thông tin và truyền thông |
|
|
|
|
|
||
|
2 |
ENG201 |
Tiếng Anh giao tiếp 1 |
|
|
|
|
|
||
|
3 |
NAS202 |
Toán cao cấp |
|
|
|
|
|
||
|
II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
55 |
48 |
0 |
7 |
0 |
0 |
|
||
|
II.1. Các học phần cơ sở ngành |
18 |
17 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
||
|
II.1a. Phần bắt buộc |
12 |
11 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
ECO302 |
Kinh tế lượng |
3 |
3 |
|
|
|
|
ECO304, ECO303 |
|
2 |
ECO303 |
Kinh tế vi mô |
3 |
3 |
|
|
|
|
MAR201 |
|
3 |
ECO304 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
4 |
MAN302 |
Nhập môn ngành QTKD |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
5 |
MAN303 |
Trải nghiệm ngành, nghề |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
II.1b. Phần tự chọn |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
FIN301 |
Lý thuyết tài chính - tiền tệ |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
ACC409 |
Kế toán quản trị |
3 |
|
|
|
|
ACC201 |
|
|
3 |
PUR410 |
Quan hệ công chúng |
3 |
|
|
|
|
MAN201 |
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 2 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
MAN406 |
Quản trị bán hàng |
3 |
|
|
|
|
MAN201 |
|
|
2 |
HUR408 |
Quản trị nhân sự |
3 |
|
|
|
|
MAN201 |
|
|
II.2. Các học phần chuyên ngành |
37 |
31 |
0 |
6 |
0 |
0 |
|
||
|
II.2a. Phần bắt buộc |
25 |
19 |
0 |
6 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
MAN404 |
Báo cáo chuyên đề thực tiễn |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
MAR409 |
Marketing dịch vụ |
3 |
3 |
|
|
|
|
MAR201 |
|
3 |
MAN410 |
Quản trị dịch vụ |
3 |
3 |
|
|
|
|
MAN201 |
|
4 |
MAR418 |
Quản trị Marketing |
3 |
3 |
|
|
|
|
MAR201 |
|
5 |
FIN417 |
Quản trị tài chính |
3 |
3 |
|
|
|
|
MAN201 |
|
6 |
MAN418 |
Quản trị vận hành |
3 |
3 |
|
|
|
|
MAN201 |
|
7 |
MAN424 |
Thực tập cơ sở QTKD |
3 |
|
|
3 |
|
|
MAN404 |
|
8 |
MAN425 |
Thực tập nghề nghiệp QTKD |
3 |
|
|
3 |
|
|
MAN420 |
|
9 |
BUS427 |
Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG202 |
|
II.2b. Phần tự chọn |
12 |
12 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
1 |
BUS302 |
Đạo đức kinh doanh |
|
|
|
|
MAR201 |
||
|
2 |
BUS416 |
Hành vi khách hàng |
|
|
|
|
|
||
|
3 |
SUC410 |
Quản trị logistics và chuỗi cung ứng |
|
|
|
|
MAN201 |
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
1 |
PUR412 |
Quản trị tổ chức sự kiện và lễ hội |
|
|
|
|
MAN201 |
||
|
2 |
BUS305 |
Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh |
|
|
|
|
ECO302 |
||
|
3 |
MAR407 |
Marketing B2B – Marketing khách hàng tổ chức |
|
|
|
|
MAR201 |
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
1 |
MAN416 |
Quản trị thương mại điện tử |
|
|
|
|
MAN201 |
||
|
2 |
MAR422 |
Quản trị xúc tiến và quảng cáo |
|
|
|
|
MAN201 |
||
|
3 |
BUS417 |
Hành vi tổ chức |
|
|
|
|
BUS416 |
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
1 |
MAR421 |
Quản trị truyền thông marketing tích hợp |
|
|
|
|
MAN201 |
||
|
2 |
MAR416 |
Marketing truyền thông xã hội |
|
|
|
|
MAR201 |
||
|
3 |
FIN415 |
Quản trị rủi ro tài chính |
|
|
|
|
MAN201 |
||
|
III.HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
DEE104 |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
PHT101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
3 |
PHT102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
4 |
PHT103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
5 |
|
Kỹ năng mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
Ngoại ngữ chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
|
Tin học chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại Học Văn Hiến
Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM