Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân thực hành
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
3 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
An Giang
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1999
Edunet, trường học, Đăng kýCó trên 800 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýThành viên của ĐHQG TP.HCM và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng ký624 đề tài nghiên cứu khoa học
Edunet, trường học, Đăng kýCó 57 chương trình đào tạo
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Sinh viên tốt nghiệp chương trình Quản trị kinh doanh có khả năng áp dụng kiến thức cơ bản về quản trị kinh doanh; có kỹ năng giao tiếp và quản lý; có khả năng lập kế hoạch và tác nghiệp những hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
  • Tổng số tín chỉ: 95 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
  • Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc ở tất cả các bộ phận liên quan đến sản xuất, kinh doanh ở vị trí nhân viên hoặc quản lý của các tổ chức nhà nước, khối doanh nghiệp tư nhân và các tổ chức kinh doanh của nước ngoài thuộc mọi ngành nghề; hoặc tự thành lập doanh nghiệp riêng để điều hành.
  • Có khả năng tiếp tục nghiên cứu và học nâng cao lên trình độ đại học, thạc sĩ hoặc tiến sĩ các ngành thuộc lĩnh vực kinh tế ở các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 3 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

 

TT

 

 

Mã HP

 

 

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại HP

Số tiết

Học kỳ

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực hành Thí nghiệm

1

BUS107

Giới thiệu ngành – CĐ QTKD

1

1

 

15

 

 

 

 

 

 

I

2

MAX101

Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

2

 

22

16

3

MAT101

Toán B1

3

3

 

45

 

4

MAT102

Toán B2

2

2

 

30

 

5

COS101

Tin học đại cương

3

3

 

25

40

6

LAW101

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

7

ENG103

Tiếng Anh 1 – CĐ

3

3

 

45

 

8

PHT110

Giáo dục Thể chất 1 (*)

1*

1*

 

4

26

Tổng số tín chỉ học kỳ I: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

MAX102

Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

3

 

32

26

 

 

 

 

 

II

2

ECO303

Xác suất thống kê – Kinh tế

3

3

 

45

 

3

ENG102

Tiếng Anh 2 – CĐ

4

4

 

60

 

4

ECO505

Kinh tế vi mô

3

3

 

45

 

5

LAW302

Pháp luật kinh tế

3

3

 

45

 

6

PSY101

Tâm lý học đại cương

2

 

 

2

30

 

7

SOC101

Xã hội học đại cương

2

 

30

 

8

PHT121

Giáo dục Thể chất 2 (*)

2*

2*

 

4

56

Tổng số tín chỉ học kỳ II: 18 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 02 TC)

1

HCM101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

21

18

 

 

 

 

 

III

2

ECO302

Quy hoạch tuyến tính – Kinh tế

2

 

 

2

30

 

3

ECO304

Kinh tế lượng – CĐ

2

 

30

 

4

BUS104

Kỹ năng truyền thông

2

2

 

30

 

5

ECO506

Kinh tế vĩ mô

3

3

 

45

 

6

BUS515

Marketing căn bản

3

3

 

45

 

7

BUS103

Quản trị học

2

2

 

30

 

8

ACC101

Nguyên lý kế toán

3

3

 

45

 

9

MIS150

Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*)

3*

3*

 

30

16

Tổng số tín chỉ học kỳ III: 17 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 02 TC)

1

VRP101

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

32

26

 

 

 

 

 

IV

2

FIN501

Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ

3

3

 

45

 

3

LAW312

Pháp luật doanh nghiệp – CĐ

2

2

 

30

 

4

BUS514

Quản trị nguồn nhân lực

2

2

 

30

 

5

BUS521

Quản trị chất lượng

2

2

 

30

 

6

BUS519

Nghiên cứu Marketing

2

2

 

30

 

7

BUS101

Quản trị hành chính văn phòng

2

 

 

2

30

 

8

FIN301

Thuế – CĐ

2

 

30

 

9

MIS160

Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*)

2*

2*

 

32

10

Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 16 TC (Bắt buộc: 14 TC; Tự chọn: 02 TC)

1

FIN518

Quản trị tài chính 1 – CĐ

2

2

 

30

 

 

 

 

 

 

 

V

2

BUS304

Quản trị sản xuất – CĐ

2

2

 

30

 

3

BUS910

Quản trị marketing

3

3

 

45

 

4

BUS517

Chiến lược kinh doanh

3

3

 

45

 

5

BUS535

Quản trị bán hàng – CĐ

3

3

 

45

 

6

BUS527

Thương mại điện tử

2

 

 

 

4

15

30

7

BUS533

Marketing dịch vụ

2

 

30

 

8

BUS520

Quản trị hệ thống thông tin

2

 

30

 

9

BUS536

Quản trị thương hiệu – CĐ

2

 

30

 

10

MIS170

Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*)

3*

3*

 

29

43

Tổng số tín chỉ học kỳ V: 17 TC (Bắt buộc: 13 TC; Tự chọn: 04 TC)

1

BUS903

Thực tập tốt nghiệp – QTKD

5

5

 

 

150

 

2

BUS907

Khóa luận tốt nghiệp – CĐ QTKD

5

 

5

 

150

 

 

 

 

VI

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

3

BUS928

Hành vi khách hàng – CĐ

3

 

 

 

5

45

 

4

BUS927

Quản trị dự án – CĐ

3

 

45

 

5

BUS914

Kế hoạch kinh doanh

2

 

30

 

6

BUS509

Tâm lý quản lý và nghệ thuật lãnh đạo

2

 

30

 

7

BUS923

Chiến lược marketing

2

 

30

 

Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 10 TC (Bắt buộc: 05 TC; Tự chọn: 05 TC)

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM

Địa chỉ:  18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet