- Sinh viên tốt nghiệp chương trình Quản trị kinh doanh có khả năng áp dụng kiến thức cơ bản về quản trị kinh doanh; có kỹ năng giao tiếp và quản lý; có khả năng lập kế hoạch và tác nghiệp những hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
- Tổng số tín chỉ: 95 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc ở tất cả các bộ phận liên quan đến sản xuất, kinh doanh ở vị trí nhân viên hoặc quản lý của các tổ chức nhà nước, khối doanh nghiệp tư nhân và các tổ chức kinh doanh của nước ngoài thuộc mọi ngành nghề; hoặc tự thành lập doanh nghiệp riêng để điều hành.
- Có khả năng tiếp tục nghiên cứu và học nâng cao lên trình độ đại học, thạc sĩ hoặc tiến sĩ các ngành thuộc lĩnh vực kinh tế ở các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại HP |
Số tiết |
Học kỳ |
||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Lý thuyết |
Thực hành Thí nghiệm |
|||||
|
1 |
BUS107 |
Giới thiệu ngành – CĐ QTKD |
1 |
1 |
|
15 |
|
I |
|
2 |
MAX101 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
MAT101 |
Toán B1 |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
4 |
MAT102 |
Toán B2 |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
5 |
COS101 |
Tin học đại cương |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
6 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
7 |
ENG103 |
Tiếng Anh 1 – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
8 |
PHT110 |
Giáo dục Thể chất 1 (*) |
1* |
1* |
|
4 |
26 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ I: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
MAX102 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
II |
|
2 |
ECO303 |
Xác suất thống kê – Kinh tế |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
3 |
ENG102 |
Tiếng Anh 2 – CĐ |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
4 |
ECO505 |
Kinh tế vi mô |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
LAW302 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
PSY101 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
7 |
SOC101 |
Xã hội học đại cương |
2 |
|
30 |
|
||
|
8 |
PHT121 |
Giáo dục Thể chất 2 (*) |
2* |
2* |
|
4 |
56 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ II: 18 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 02 TC) |
||||||||
|
1 |
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
21 |
18 |
III |
|
2 |
ECO302 |
Quy hoạch tuyến tính – Kinh tế |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
3 |
ECO304 |
Kinh tế lượng – CĐ |
2 |
|
30 |
|
||
|
4 |
BUS104 |
Kỹ năng truyền thông |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
5 |
ECO506 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
BUS515 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
7 |
BUS103 |
Quản trị học |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
8 |
ACC101 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
9 |
MIS150 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*) |
3* |
3* |
|
30 |
16 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ III: 17 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 02 TC) |
||||||||
|
1 |
VRP101 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
IV |
|
2 |
FIN501 |
Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
3 |
LAW312 |
Pháp luật doanh nghiệp – CĐ |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
4 |
BUS514 |
Quản trị nguồn nhân lực |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
5 |
BUS521 |
Quản trị chất lượng |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
6 |
BUS519 |
Nghiên cứu Marketing |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
7 |
BUS101 |
Quản trị hành chính văn phòng |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
8 |
FIN301 |
Thuế – CĐ |
2 |
|
30 |
|
||
|
9 |
MIS160 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*) |
2* |
2* |
|
32 |
10 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 16 TC (Bắt buộc: 14 TC; Tự chọn: 02 TC) |
||||||||
|
1 |
FIN518 |
Quản trị tài chính 1 – CĐ |
2 |
2 |
|
30 |
|
V |
|
2 |
BUS304 |
Quản trị sản xuất – CĐ |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
3 |
BUS910 |
Quản trị marketing |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
4 |
BUS517 |
Chiến lược kinh doanh |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
BUS535 |
Quản trị bán hàng – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
BUS527 |
Thương mại điện tử |
2 |
|
4 |
15 |
30 |
|
|
7 |
BUS533 |
Marketing dịch vụ |
2 |
|
30 |
|
||
|
8 |
BUS520 |
Quản trị hệ thống thông tin |
2 |
|
30 |
|
||
|
9 |
BUS536 |
Quản trị thương hiệu – CĐ |
2 |
|
30 |
|
||
|
10 |
MIS170 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*) |
3* |
3* |
|
29 |
43 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ V: 17 TC (Bắt buộc: 13 TC; Tự chọn: 04 TC) |
||||||||
|
1 |
BUS903 |
Thực tập tốt nghiệp – QTKD |
5 |
5 |
|
|
150 |
|
|
2 |
BUS907 |
Khóa luận tốt nghiệp – CĐ QTKD |
5 |
|
5 |
|
150 |
VI |
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: |
||||||||
|
3 |
BUS928 |
Hành vi khách hàng – CĐ |
3 |
|
5 |
45 |
|
|
|
4 |
BUS927 |
Quản trị dự án – CĐ |
3 |
|
45 |
|
||
|
5 |
BUS914 |
Kế hoạch kinh doanh |
2 |
|
30 |
|
||
|
6 |
BUS509 |
Tâm lý quản lý và nghệ thuật lãnh đạo |
2 |
|
30 |
|
||
|
7 |
BUS923 |
Chiến lược marketing |
2 |
|
30 |
|
||
|
Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 10 TC (Bắt buộc: 05 TC; Tự chọn: 05 TC) |
||||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang