Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ trình độ cao đẳng được ứng dụng trong phạm vi các doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ, tại các vị trí việc làm gián tiếp như: bán hàng, marketing, hành chính nhân sự, trợ lý giám đốc và quản lý sản xuất như quản đốc, đốc công, tổ trưởng, đội trưởng, nhóm trưởng..., đáp ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam. Người được đào tạo ngành, nghề Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ có khả năng hoạch định, tổ chức, điều hành, kiểm soát và quản lý các hoạt động của doanh nghiệp vừa và nhỏ; kiểm soát tình hình tài chính của doanh nghiệp, dự toán kinh phí thực hiện và thẩm định các dự án đầu tư trong xu thế hội nhập kinh tế. Đồng thời, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, sức khỏe và hoàn thiện các kỹ năng mềm nhằm tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên các trình độ cao hơn.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 2,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT (ưu tiên những thí sinh nộp hồ sơ sớm) theo 2 hình thức:
- Xét điểm học bạ THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm dự tuyển
- Xét điểm tốt nghiệp THPT quốc gia đối với thí sinh tốt nghiệp năm dự tuyển
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
+ Thời gian đào tạo: 2,5 năm
+ Thời gian thực học: 2520h
+ Thời gian học các môn chung bắt buộc: 435h
+ Thời gian học các môn học đào tạo nghề: 2085h
+ Thời gian học lý thuyết: 1114h
+ Thời gian học thực hành: 1406h
+ Số lượng môn học đào tạo: 38 môn
|
Mã MH |
Tên môn học |
Thời gian đào tạo |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
|
|||
|
1 |
Các môn chung |
435 |
304 |
131 |
|
|
MH01 |
Chính trị |
75 |
75 |
0 |
|
|
MH02 |
Pháp luật |
30 |
30 |
0 |
|
|
MH03 |
Toán cao cấp |
45 |
45 |
0 |
|
|
MH04 |
Tin học căn bản |
75 |
15 |
60 |
|
|
MH05 |
Anh văn 1 |
60 |
60 |
0 |
|
|
MH06 |
Giáo dục quốc phòng |
75 |
60 |
15 |
|
|
MH07 |
Giáo dục thể chất |
60 |
4 |
56 |
|
|
2 |
Các môn đào tạo nghềbắt buộc |
2025 |
750 |
1275 |
|
|
2.1 |
Các môn học cơ sở |
435 |
285 |
150 |
|
|
MH08 |
Anh văn 2 |
60 |
60 |
0 |
|
|
MH09 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH10 |
Nguyên lý kế toán |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH11 |
Luật kinh doanh |
30 |
30 |
0 |
|
|
MH12 |
Kinh tế vi mô |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH13 |
Quản trịhọc |
30 |
30 |
0 |
|
|
MH14 |
Tài chính doanh nghiệp 1 |
30 |
30 |
0 |
|
|
MH15 |
Anh văn chuyên ngành |
45 |
45 |
0 |
|
|
MH16 |
Hệ thống thông tin quản lý |
45 |
15 |
30 |
|
|
MH17 |
Marketing cơ bản |
30 |
30 |
0 |
|
|
MH18 |
Kỹ năng mềm |
45 |
15 |
30 |
|
|
2.2 |
Các môn học chuyên môn nghề |
1590 |
465 |
1125 |
|
|
MH19 |
Thực tập nhận thức |
30 |
0 |
30 |
|
|
MH20 |
Tài chính doanh nghiệp 2 |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH21 |
Quản trị chất lượng |
45 |
15 |
30 |
|
|
MH22 |
Hành vi tổ chức |
45 |
15 |
30 |
|
|
MH23 |
Tin học ứng dụng trong KD |
45 |
15 |
30 |
|
|
MH24 |
Quản trị doanh nghiệp 1 |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH25 |
Quản trịdự án đầu tư |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH26 |
Quản trị nhân lực |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH27 |
Kinh tế thương mại và dịch vụ |
45 |
15 |
30 |
|
|
MH28 |
Quản trị kinh doanh và tác nghiệp |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH29 |
Quản trị doanh nghiệp 2 |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH30 |
Chiến lược và kế hoạch KD |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH31 |
Kế toán quản trị |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH32 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH33 |
Tâm lý kinh doanh |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH34 |
Quản trị Marketing |
60 |
30 |
30 |
|
|
MH35 |
Khởi nghiệp và tìm kiếm việc làm |
45 |
15 |
30 |
|
|
MH36 |
Thực tập nghề nghiệp |
90 |
0 |
90 |
|
|
MH37 |
Thực tập tốt nghiệp |
210 |
0 |
210 |
|
|
MH38 |
Thi tốt nghiệp |
375 |
60 |
315 |
|
|
Tổng cộng |
2505 |
1099 |
1406 |
||
HỌC PHÍ
- Liên hệ để biết thêm thông tin
Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội (Hactech)
Địa chỉ: 92A Lê Thanh Nghị - Hai Bà Trưng – Hà Nôi.