- Là ngành học bao gồm các kiến thức về quá trình quản lý và điều hành du lịch, chịu trách nhiệm phân công công việc cho các hướng dẫn viên du lịch, nhận thông tin để phối hợp với các bộ phận, cơ quan chức năng giải quyết phát sinh, thiết kế chương trình du lịch…
- Theo học ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành sinh viên sẽ được tiếp thu những kiến thức phong phú về văn hóa, đời sống, lịch sử. Được làm việc trong môi trường năng động nhưng cũng đầy thử thách.
- Sinh viên tốt nghiệp ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành có thể đảm nhận nhiều vị trí khác nhau như: Hướng dẫn viên du lịch; tổ chức hội nghị - sự kiện, quản trị, điều hành, thiết kế tour tại các công ty du lịch trong và ngoài nước, chuyên viên tại các Sở, Ban ngành về Du lịch…
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 99 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 3 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
- Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
- Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
- Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
- Bản sao học bạ THPT.
- Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT
|
Mã HP
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ |
Mã HP học trước |
|||||
|
Tổng
|
LT
|
TH/ TN
|
TT
|
ĐAM H
|
KL TN
|
||||
|
I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
46 |
46 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
Phần bắt buộc |
|
37 |
37 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật |
13 |
13 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.1.01 |
POL102 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
I.1.02 |
POL103 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL102 |
|
I.1.03 |
POL104 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
|
|
POL103 |
|
I.1.04 |
POL101 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL104 |
|
I.1.05 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.2.01 |
ENG201 |
Tiếng Anh giao tiếp 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.2.02 |
ENG202 |
Tiếng Anh giao tiếp 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG201 |
|
I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.4. Các học phần về kinh tế, quản lý và quản trị đại cương |
9 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.4.01 |
BUS101 |
Tinh thần khởi nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.4.02 |
MAN201 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.4.03 |
MAR201 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.5.Các học phần về khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.5.01 |
SOS102 |
Văn Hiến Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.5.02 |
SOS101 |
Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.6. Các học phần về tố chất cá nhân chung |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.6.01 |
SKL101 |
Phương pháp học đại học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
Phần tự chọn |
|
9 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
(Chọn 3 trong 6 học phần) |
9 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.01 |
INT201 |
Đại cương về Công nghệ thông tin và Truyền thông |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.7.02 |
NAS203 |
Thống kê ứng dụng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.7.03 |
SOS204 |
Các vấn đề xã hội đương đại |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.7.04 |
SOS205 |
Giao tiếp đa văn hóa |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.7.05 |
ECO201 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.7.06 |
SKL202 |
Kỹ năng hành chính văn phòng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
53 |
38 |
8 |
7 |
0 |
0 |
|
||
|
II.1. Các học phần cơ sở ngành |
33 |
29 |
4 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
II.1.01 |
TRA306 |
Tổng quan về Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
II.1.02 |
TOU305 |
Tổng quan du lịch |
2 |
2 |
|
|
|
|
TRA306 |
|
II.1.03 |
TOU301 |
Địa lý du lịch Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.1.04 |
TOU309 |
Luật du lịch |
2 |
2 |
|
|
|
|
LAW101 |
|
II.1.05 |
TOU302 |
Phát triển du lịch bền vững |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
II.1.06 |
TOU304 |
Tâm lý du khách |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
II.1.07 |
TRA308 |
Thanh toán quốc tế |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
II.1.08 |
TOU307 |
Văn hóa ẩm thực trong du lịch |
2 |
2 |
|
|
|
|
TOU305 |
|
II.1.09 |
TRA301 |
Các tuyến điểm du lịch nội địa |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
TOU301 |
|
II.1.10 |
TRA302 |
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
TOU304 |
|
II.1.11 |
TRA303 |
Nghiệp vụ xuất nhập cảnh du lịch |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
TOU309 |
|
II.1.12 |
TRA304 |
Quản trị kinh doanh lữ hành |
2 |
2 |
|
|
|
|
MAN201 |
|
II.1.13 |
TRA307 |
Thiết kế tour |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
TRA301 |
|
II.1.14 |
TRA305 |
Tiếng Anh ngành lữ hành |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2. Các học phần chuyên ngành |
20 |
9 |
4 |
7 |
0 |
0 |
|
||
|
II.2a. Phần bắt buộc |
8 |
1 |
0 |
7 |
0 |
0 |
|
||
|
II.2a.01 |
TRA413 |
Điền dã lữ hành |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
II.2a.02 |
TRA435 |
Thực tập nghiệp vụ 1 quản trị DVDL-LH |
3 |
|
|
3 |
|
|
TRA413 |
|
II.2a.03 |
TRA436 |
Thực tập nghiệp vụ 2 quản trị DVDL-LH |
3 |
|
|
3 |
|
|
TRA431 |
|
II.2a.04 |
TRA409 |
Báo cáo chuyên đề thực tiễn |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
II.2b. Phần tự chọn chuyên ngành |
12 |
8 |
4 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
Chuyên ngành Quản trị lữ hành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2b.01 |
TRA421 |
Quản trị điểm đến |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
TRA304 |
|
II.2b.02 |
TRA428 |
Tổ chức điều hành tour Inbound và Outbound |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
TRA307 |
|
II.2b.03 |
TRA408 |
Bán và tiếp thị trong lữ hành |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
MAR201 |
|
II.2b.04 |
TRA426 |
Tiếng Anh chuyên ngành QTLH |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
TRA305 |
|
|
Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2b.12 |
TRA410 |
Các nền văn minh cổ ở Việt Nam |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
II.2b.15 |
TRA416 |
Kiến trúc và mỹ thuật Việt Nam |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
II.2b.16 |
TRA427 |
Tín ngưỡng phong tục và lễ hội Việt Nam |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
TRA307 |
|
II.2b.18 |
TRA425 |
Tiếng Anh chuyên ngành HDDL |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
TRA305 |
|
III.HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY |
11 |
6 |
5 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
III.01 |
|
Tin học chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.02 |
|
Ngoại ngữ chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.03 |
|
Kỹ năng mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.04 |
PHT101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
III.05 |
PHT102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
III.06 |
PHT103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
III.07 |
DEE104 |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
6 |
2 |
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại Học Văn Hiến
Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM