Chương trình Cử nhân thực hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành của trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức nhằm đào tạo một nhân viên quản lý, phục vụ du lịch có:
- Kiến thức cơ sở và chuyên ngành về văn hóa, lịch sử, địa lý, quản trị kinh doanh, du lịch và tuyến điểm du lịch;
- Kỹ năng thiết kế và điều hành chương trình du lịch; Kỹ năng tổ chức và hướng dẫn du lịch, hoạt náo sự kiện; Kỹ năng phân phối các chương trình du lịch trong và ngoài nước.
Một số tố chất, tính cách, năng lực cần có để theo học/làm nghề :
- Có sức khoẻ tốt; Khả năng làm việc độc lập;
- Yêu thích văn hóa, lịch sử; địa lý, các danh lam thắng cảnh của Việt Nam và các nước;
- Khả năng thuyết trình trước đám đông; Tự tin, năng động, nhiệt tình, nhạy bén, khả năng giao tiếp.
- Tính cách hướng ngoại, khả năng bán hàng;
- Có trách nhiệm, tính tổ chức, tuân thủ nghiêm các quy định về du lịch, đam mê, yêu thích công việc du lịch
- Làm việc chuyên nghiệp, trung thực, tuân thủ luật pháp.
- Cẩn thận, tỉ mỉ, chỉnh chu về hình thức;
- Chịu được áp lực công việc; có khả năng xử lý tình huống;
- Khả năng ngoại ngữ tốt.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2,5 năm (5 học kỳ)
ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)
Hồ sơ dự tuyển
- 01 bản sao học bạ (công chứng).
- 01 bản sao bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2022 (công chứng))
- 01 bản photo CMND/CCCD
- 01 giấy khám sức khỏe (đi học) do cơ sở y tế cấp quận/huyện trở lên cấp.
- 03 hình 3x4
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Học kỳ 1 |
||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
CSC115010 |
Địa lý và tổng quan kinh tế xã hội Việt Nam |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
CSK115010 |
Văn hóa Việt Nam |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
CSK415010 |
Tổng quan du lịch |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
DCC100191 |
Tin học |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
DCC100280 |
Giáo dục chính trị |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
DCK100031 |
Giáo dục thể chất 1 |
1.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
NNK100040 |
Tiếng Anh 1B |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
Học kỳ 2 |
||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
CNK115031 |
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
CNK115171 |
Tuyến điểm du lịch 1 |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
CSC115070 |
Quản trị học |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
CSK419031 |
Tâm lý khách du lịch |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
DCC100220 |
Pháp luật |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
DCC100290 |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
DCK100032 |
Giáo dục thể chất 2 |
1.00 |
Bắt Buộc |
|
8 |
NNC100040 |
Tiếng Anh 2 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
Học kỳ 3 |
||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
CNC115271 |
Anh văn chuyên ngành lữ hành 1 |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
CNK115032 |
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
CNK115040 |
Y tế du lịch |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
CNK115172 |
Tuyến điểm du lịch 2 |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
CSC105043 |
Luật du lịch và thủ tục xuất nhập cảnh |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
CSK415030 |
Marketing du lịch |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
CSK415040 |
Lịch sử Việt Nam |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
Học kỳ 4 |
||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
CNC115050 |
Nghiệp vụ đặt chổ và bán vé chương trình du lịch |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
CNC115272 |
Anh văn chuyên ngành lữ hành 2 |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
CNK115010 |
Kỹ năng hoạt náo và tổ chức sự kiện |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
CNK115050 |
Thực tập doanh nghiệp dịch vụ du lịch lữ hành |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
CNK115180 |
Thiết kế và điều hành chương trình du lịch |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
CSC115030 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
CNC115070 |
Giao tiếp ứng xử trong du lịch |
2.00 |
Tự Chọn |
|
8 |
CNC115080 |
Thanh toán quốc tế trong du lịch |
2.00 |
Tự Chọn |
|
9 |
CNK115020 |
Nghiệp vụ lễ tân |
2.00 |
Tự Chọn |
|
Học kỳ 5 |
||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
CNC105101 |
Quản trị kinh doanh lữ hành |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
CNC105120 |
Phương pháp đàm phán và ký kết hợp đồng lữ hành |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
CNC115020 |
Hệ thống cung ứng dịch vụ trong du lịch |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
CSK115020 |
Nghiệp vụ văn phòng trong du lịch |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
TNC105010 |
Thực tập tốt nghiệp |
5.00 |
Bắt Buộc |
HỌC PHÍ
- Học phí trung bình khoảng 7-8 triệu đồng/ Học kỳ. Trường đào tạo theo tín chỉ nên mức học phí cụ thể từng học kỳ tùy theo số lượng tín chỉ thực tế sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.
Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
Địa chỉ: 53 Võ Văn Ngân,Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh