Nghe kém, giảm thính lực là bệnh lý gây ảnh hưởng rất nghiêm trọng tới cuộc sống của trẻ, dẫn tới nhiều trở ngại trong cuộc sống. Việc phục hồi chức năng cho trẻ giảm thính lực đóng vai trò quan trọng trong việc giúp trẻ hòa nhập cộng đồng, chủ động gánh vác cuộc sống của mình trong tương lai.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Vừa học vừa làm
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Độ tuổi từ 18 – 35 tuổi
- Điều kiện dự tuyển:
- Tốt nghiệp THPT.
- Tiếng Nhật N2, làm bài kiểm tra, phỏng vấn.
Hình thức dự tuyể
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Hộ chiếu
- Bẳng tốt nghiệp cấp ba và học bạ
- Chứng chỉ tiếng Nhật (nếu có)
- Các bằng cấp cao nhất (nếu có)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
TÊN MÔN HỌC |
SỐ TÍN CHỈ |
|
NHỮNG MÔN CƠ BẢN |
||
|
Nhân văn |
||
|
1 |
Tâm lý học |
2 |
|
2 |
Nghệ thuật |
2 |
|
3 |
Tiếng Nhật |
1 |
|
Khoa học xã hội |
||
|
4 |
Sư phạm |
2 |
|
5 |
Xã hội học |
2 |
|
6 |
Đạo đức nghề nghiệp |
1 |
|
Khoa học tự nhiên |
||
|
7 |
Sinh học |
2 |
|
8 |
Thống kê |
2 |
|
9 |
Xử lý thông tin |
2 |
|
Ngoại ngữ |
||
|
10 |
Tiếng Anh |
2 |
|
11 |
Đàm thoại Tiếng Anh |
2 |
|
Giáo dục thể chất |
||
|
12 |
Sức khỏe |
1 |
|
13 |
Giáo dục thể chất |
1 |
|
Tổng số tín chỉ |
22 |
|
|
CHUYÊN NGÀNH CƠ BẢN |
||
|
Y học cơ bản |
||
|
1 |
Giới thiệu về y học |
1 |
|
2 |
Giải phẫu |
2 |
|
3 |
Sinh lý học |
2 |
|
4 |
Bệnh lý |
2 |
|
Thuốc lâm sàng |
||
|
5 |
Tâm thần |
2 |
|
6 |
Nhi khoa |
2 |
|
7 |
Nội khoa |
2 |
|
8 |
Phục hồi chức năng |
2 |
|
9 |
Tai mũi họng |
2 |
|
10 |
Phẩu thuật thẩm mỹ |
1 |
|
11 |
Thần kinh lâm sàng |
2 |
|
Thuốc nha khoa |
||
|
12 |
Nha khoa lâm sàng và phẫu thuật miệng |
2 |
|
Ngôn ngữ/ thính giác. |
||
|
13 |
Cấu trúc thính giác/ chức năng/ bệnh lý |
2 |
|
14 |
Cấu trúc/ chức năng/ bệnh lý của hơi thở/ giọng nói/bệnh lý |
2 |
|
15 |
Cấu trúc/chức năng/bệnh lý thần kinh |
2 |
|
Tâm lý học |
||
|
16 |
Tâm lý học lâm sàng |
4 |
|
17 |
Tâm lý học |
2 |
|
18 |
Tâm lý học nhân thức |
2 |
|
19 |
Tâm lý học phát triển suốt đời |
4 |
|
20 |
Phương pháp tâm lý |
2 |
|
Ngôn ngữ học |
||
|
21 |
Ngôn ngữ học |
2 |
|
Ngữ âm |
||
|
22 |
Ngữ âm |
2 |
|
Âm học |
||
|
23 |
Âm học |
2 |
|
24 |
Tâm lý học thính giác |
2 |
|
Phát triển ngôn ngữ |
||
|
25 |
Phát triển ngôn ngữ |
2 |
|
Phúc lợi xã hội/ giáo dục |
||
|
26 |
Giới thiệu về phục hồi chức năng |
2 |
|
27 |
Phúc lợi xã hội và các luật lệ và quy định liên quan |
2 |
|
Tổng số tín chỉ |
56 |
|
|
LĨNH VỰC CHUYÊN NGÀNH |
||
|
Điếc |
||
|
1 |
Điếc nói chung |
2 |
|
2 |
Chẩn đoán khiếm thính I |
4 |
|
3 |
Chẩn đoán khiếm thính II |
4 |
|
Aphasia và rối loạn chức năng não cao hơn |
||
|
4 |
Aphasia I |
2 |
|
5 |
Aphasia II |
4 |
|
6 |
Aphasia III |
2 |
|
7 |
Rối loạn chức năng não cao hơn I |
2 |
|
8 |
Rối loạn chức năng não cao hơn II |
2 |
|
9 |
Rối loạn chức năng não cao hơn III |
2 |
|
Rối loạn phát triển ngôn ngữ |
||
|
10 |
Rối loạn phát triển ngôn ngữ chung I |
2 |
|
11 |
Rối loạn phát triển ngôn ngữ chung II |
2 |
|
12 |
Rối loạn phát triển ngôn ngữ I |
2 |
|
13 |
Rối loạn phát triển ngôn ngữ II |
2 |
|
14 |
Rối loạn phát triển ngôn ngữ |
2 |
|
Cách phát âm và chứng khó nuốt |
||
|
15 |
Rối loạn âm thanh |
2 |
|
16 |
Rối loạn hữu cơ |
2 |
|
17 |
Rối loạn chức năng |
2 |
|
18 |
Rối loạn vận động I |
2 |
|
19 |
Rối loạn vận động II |
2 |
|
20 |
Tiếng gầm |
2 |
|
21 |
Chứng khó đọc |
2 |
|
22 |
Chứng khó đọc II |
2 |
|
23 |
Chứng khó đọc III |
2 |
|
Khiếm thính |
||
|
24 |
Khiếm thính chung I |
2 |
|
25 |
Mất thính lực chung II |
1 |
|
26 |
Khiếm thính I |
2 |
|
27 |
Khiếm thính II |
2 |
|
28 |
Khiếm thính III |
2 |
|
Đào tạo lâm sàng |
||
|
29 |
Huấn luyện lâm sàng |
4 |
|
30 |
Đào tạo lâm sàng II |
8 |
|
Tổng số tín chỉ |
73 |
|
|
MÔN HỌC BẮT BUỘC |
||
|
1 |
Y học tổng quát |
2 |
|
2 |
Ngôn ngữ kí hiệu |
1 |
|
3 |
Các biện pháp thi quốc gia |
16 |
|
4 |
Các biện pháp đào tạo lâm sàng |
6 |
|
Tổng số tín chỉ |
25 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí công bố: Liên hệ để biết thêm thông tin
FSG College League
Địa chỉ: 2 Chome-4-21 Hohatcho, Koriyama, Fukushima 963-8811, Nhật Bản